Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn
Quảng Trị
2.010 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/21
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Nhất Hiến 1953 – 1973 · Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Nhủ 1947 – 1969 · Cục dược liệu Bộ Ytế TW Hà Nội, Cục dược liệu Bộ Ytế TW Hà Nội
- Trần Phi Kháng 1937 – 1968 · Quỳnh Kim - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Phú Chính 1949 – 1970 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng
- Trần Phú Thành 1936 – 1970 · Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
- Trần Quan Chinh 1940 – 1972 · Tam Giang - Yên phong - Hà Bắc
- Trần Quang An 1945 – 1972 · Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Quang Doanh 1945 – 1968 · Hàm Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Trần Quang Hoà 1948 – 1972 · Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Trần Quang Huỳnh 1952 – 1972 · Mỷ Lung - Yên Lập - Vĩnh Phú
- Trần Quang Hảo 1942 – 1970 · Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Trần Quang Khải 1945 – 1969 · Tu Vủ - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
- Trần Quang Long 1940 – 1969 · Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Quang Lạc 1947 – 1972 · Hoà Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Lịch 1945 – 1966 · Hoà Bình - Tiên Hưng - Thái Bình
- Trần Quang Lộc 1932 – 1972 · số 102 Phố Huế - Thanh Hoá - Thanh Hoá
- Trần Quang Mản 1948 – 1971 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Quang Nghinh 1952 – 1974 · Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
- Trần Quang Nguyện 1941 – 1970 · Hoà Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Nhạ 1936 – 1969 · Đoan Hùng - Duyên Hà - Thái Bình
- Trần Quang Nhật Hy sinh 1968 · Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Trần Quang Nhị Hy sinh 1968 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Quang Phụ 1953 – 1972 · Hoa Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Trần Quang Siển 1952 – 1971 · Gia Vượng - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Sơn 1947 – 1966 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Quang Thanh 1942 – 1968 · Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Thiều 1946 – 1972 · Dũng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Trần Quang Thoại 1944 – 1970 · Khánh Phú - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Thuần 1948 – 1969 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Thơm 1944 – 1968 · An Lộc - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Thịnh 1950 – 1968 · Hữu Nghị - Hồng Gai - Quảng Ninh
- Trần Quang Thọ 1944 – 1968 · Hà Long - Hà Trung - Thanh Hoá
- Trần Quang Trung 1931 – 1970 · Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Trung 1952 – 1973 · Diển Hải - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Quang Trung 1942 – 1967 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Quang Tuyên Vũ Phú - Vũ Tiên - Thái Bình
- Trần Quang Tuân 1943 – 1970 · Trực Tuấn - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Tán 1938 – 1969 · Trực Đông - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Vinh 1940 – 1968 · Phú Hải - Đồng Hới - Quảng Bình
- Trần Quang Vinh 1945 – 1967 · An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Xa 1938 – 1972 · Song Mai - Việt Yên - Hà Bắc
- Trần Quang Xề 1940 – 1969 · Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc
- Trần Quang Đường 1948 – 1968 · số 130 Quang Trung - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Trần Quyết Thắng 1950 – 1966 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Trần Quý Hai 1948 – 1971 · Đông An - Sơn Động - Hà Bắc
- Trần Quý Lâm 1945 – 1972 · Hợp Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Trần Quốc Anh Hy sinh 1965 · Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Quốc Bi 1944 – 1972 · Thái Dương - Bình Giang - Hải Hưng
- Trần Quốc Bảo 1953 – 1972 · Thanh Hưng - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Trần Quốc Bảo 1946 – 1968 · Hải Bắc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Quốc Bảo 1946 – 1968 · Hải Bắc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Quốc Dưởng 1935 – 1972 · Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Quốc Hiến 1944 – 1966 · Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Quốc Lập 1942 – 1970 · Lê Lợi - Hoành Bồ - Quảng Ninh
- Trần Quốc Mạnh 1947 – 1974 · Trung Nghĩa - Tiên Lử - Hải Hưng
- Trần Quốc Nghinh 1944 – 1969 · Mỹ Chung - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Trần Quốc Ngụ 1945 – 1965 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Quốc Thiện Sinh 1945 · Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Quốc Thuấn 1948 – 1969 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Trần Quốc Thuỵ 1951 – 1972 · Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Quốc Thử 1945 – 1971 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Quốc Tiến 1945 – 1970 · Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Trần Quốc Tuấn 1948 – 1970 · Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Trần Quốc Tý 1949 – 1969 · Sài Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Trần Quốc Tỉnh 1945 – 1973 · Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hoá
- Trần Quốc Việt 1950 – 1972 · Tiến Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Trần Quốc Vượng 1949 – 1973 · Mỹ Thuận - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Quốc Đảm 1947 – 1968 · Phùng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng
- Trần Sinh Tước 1947 – 1965 · Nhân Tiến - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Song Viện 1952 – 1971 · Mỹ Thành - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Trần Sỷ Nhật Sinh 1946 · Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Trần Sỹ Cầu 1945 – 1967 · Đông Tiến - An Hải - Hải Phòng
- Trần Sỹ Hạnh Hy sinh 1968 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Sỹ Thìn 1940 – 1972 · Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Thanh 1948 – 1972 · Đông Cường - Đông Sơn - Thanh Hoá
- Trần Thanh 1948 – 1972 · Số 53 Cao Bằng, Cao Lạng, Cao Lạng
- Trần Thanh Bình 1954 – 1973 · Phong Dụ - Tiên Yên - Quảng Ninh
- Trần Thanh Chức 1946 – 1968 · Gia Thắng - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Trần Thanh Hải 1945 – 1968 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Thanh Khang 1942 – 1971 · Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Thanh Lương 1950 – 1974 · Liên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Trần Thanh Lợi 1948 – 1974 · Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Trần Thanh Nghị Hy sinh 1970 · Phú Diểm - Từ Liêm - Hà Nội
- Trần Thanh Ngoa Hy sinh 1972 · Quảng Thạch - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trần Thanh Ngân 1948 – 1971 · Minh Khai - Thư Trì - Thái Bình
- Trần Thanh Niệm Hy sinh 1971 · Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trần Thanh Phúc 1950 – 1968 · Nam Tân - Nam Trực - Hà Nam Ninh
- Trần Thanh Sơn 1949 – 1972 · Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây
- Trần Thanh Tú 1947 – 1967 · số 11 Hàng Dầu Hà Nội, số 11 Hàng Dầu Hà Nội
- Trần Thanh Tịnh Hy sinh 1967 · Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trần Thanh Vân 1950 – 1972 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Thanh Xuân 1935 – 1966 · Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hoá
- Trần Thái Bình 1942 – 1971 · Việt Lâm - Bắc Giang - Hà Tuyên
- Trần Thăng 1945 – 1966 · Thái Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Trần Thắng Rền 1942 – 1969 · Minh Bảo - Trấn Yên - Hi Sơn - Lào Cai
- Trần Thắng Đồ 1957 – 1974 · Đông Cửu - Gia Lương - Hà Bắc
- Trần Thế Duyên 1943 – 1966 · Vũ Lăng - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Thế Mậu 1945 – 1969 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Trần Thế Thuyết 1942 – 1967 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Thế Tài 1935 – 1969 · Tòng Bạt - Ba Vì - Hà Tây