Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn
Quảng Trị
2.010 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/21
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Hữu Nhâm 1951 – 1971 · Tiến Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Trần Hữu Phú 1954 – 1972 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Trần Hữu Quang 1953 – 1972 · Tiên Phú - Phú Ninh - Vĩnh Phú
- Trần Hữu Quế 1945 – 1972 · Lộc Hạ - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Trần Hữu Sự 1945 – 1968 · Chính Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Hữu Thuật Sinh 1946 · Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Trần Hữu Thành 1948 – 1967 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Trần Hữu Thắng 1952 – 1971 · Quỳnh Giang - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Hữu Thức 1942 – 1971 · Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Hữu Trọng Hy sinh 1969 · Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Hữu Tân 1950 – 1972 · Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Hữu Từ Hy sinh 1968 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Trần Hữu Xinh 1922 – 1967 · Hương Thịnh - Hương Trà - Thừa Thiên Huế
- Trần Hữu Xiếng 1943 – 1967 · Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trần Hữu Đại 1947 – 1966 · Tiến Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Trần Hữu Đạo 1940 – 1972 · Quang Trung - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Hữu Đạt 1943 – 1967 · Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Khắc Bảo 1949 – 1972 · Nghĩa Hoàn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Trần Khắc Dược 1944 – 1971 · Minh Tân - Kinh Môn - Hải Hưng
- Trần Khắc Lâm 1950 – 1970 · Nam Chung - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Khắc Nhung 1950 – 1970 · Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Khắc Nhung 1950 – 1970 · Thạch Hương - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Khắc Phúc 1941 – 1966 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Trần Khắc Thụ 1946 – 1967 · Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Khắc Tuân Hy sinh 1968 · Giao Hiến - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Trần Kim Lai 1940 – 1967 · Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Kim Lượng 1951 – 1971 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Trần Kim Tuyến 1949 – 1969 · Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Kim Tự 1940 – 1966 · Tân Việt - Hưng Nhân - Thái Bình
- Trần Kim Vững 1943 – 1969 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Long 1945 – 1966 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Trần Long Biên 1940 – 1968 · Thương Khiêm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Trần Long Biềng 1952 – 1971 · Thương Khiêm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Trần Long Miên 1949 – 1971 · Giao Hồng - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Trần Lê Nam 1923 – 1968 · Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Lương Khiêu 1952 – 1972 · Thạch Minh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Lục 1945 – 1967 · Tam Canh - Bình xuyên - Vĩnh Phú
- Trần Minh 1947 – 1970 · Trung Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Minh Châu 1949 – 1968 · Cẩm Minh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Minh Hoan Hy sinh 1969 · Minh Khai - Việt Trì - Vĩnh Phú
- Trần Minh Huấn 1951 – 1973 · Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Minh Hông 1949 – 1973 · Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái
- Trần Minh Ngơi Hy sinh 1969 · Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
- Trần Minh Phương 1946 – 1971 · Xuân Ai - Vân Yên - Hi Sơn - Lào Cai
- Trần Minh Phố 1946 – 1970 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Minh Thiện 1946 – 1967 · Thanh Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Trần Minh Tiếp 1942 – 1970 · Thăng Long - Đông Hưng - Thái Bình
- Trần Minh Ty 1953 – 1972 · Diển Hải - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Minh Tân 1946 – 1973 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng
- Trần Mạnh Cường 1945 – 1968 · Yên Mỹ - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Trần Mạnh Diệp 1948 – 1971 · Thanh Xuân - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Mạnh Diệp 1948 – 1971 · Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Mạnh Diệp 1948 – 1971 · Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Mạnh Hão 1948 – 1971 · Bình Thân - Định Hoá - Bắc Thái
- Trần Mạnh Hùng 1950 – 1970 · Hương Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trần Mạnh Quang 1945 – 1971 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Trần Mạnh Quân 1948 – 1971 · Tân Hiệp - Duyên Hà - Thái Bình
- Trần Mạnh Sức 1944 – 1968 · Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc
- Trần Mạnh Thắng 1948 – 1971 · Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trần Na 1932 – 1970 · Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hoá
- Trần Nam Định 1952 – 1972 · Trực Liêm - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Nguyên Noản Hy sinh 1970 · Thái Bình, Thái Bình
- Trần Ngọc Anh 1951 – 1971 · Sơn Mai - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Trần Ngọc Bình 1950 – 1969 · Hoàn Kiếm, Hà Nội, Hà Nội
- Trần Ngọc Bích 1953 – 1972 · Diển Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Ngọc Cường 1951 – 1971 · Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Trần Ngọc Cảnh 1930 – 1961 · Vịêt Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc
- Trần Ngọc Cấn 1941 – 1970 · Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Ngọc Dân 1949 – 1972 · Bảo Xuyên - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Ngọc Hoa 1930 – 1967 · Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trần Ngọc Khánh 1949 – 1972 · Hưng Đồng - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Ngọc Kiều 1942 – 1970 · Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây
- Trần Ngọc Linh Hy sinh 1968 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Ngọc Lợi 1954 – 1972 · Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Trần Ngọc Mai 1943 – 1967 · Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc
- Trần Ngọc Minh 1946 – 1968 · Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trần Ngọc Mầu Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Ngọc Nam 1947 – 1971 · Hải Lộc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Ngọc Nhân 1946 – 1968 · Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Ngọc Như 1950 – 1969 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây
- Trần Ngọc Ninh 1944 – 1972 · Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Ngọc Pha 1941 – 1972 · Nam Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Ngọc Phan 1941 – 1971 · Xuân Phượng - Từ Liêm - Hà Nội
- Trần Ngọc Phan 1944 – 1970 · Giao An - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Trần Ngọc Phán 1945 – 1968 · Châu Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Trần Ngọc Quyết 1951 – 1972 · Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Trần Ngọc Quỹ 1954 – 1972 · Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Ngọc Quỹ 1933 – 1969 · Đắc Sơn - Phỗ Yên - Bắc Thái
- Trần Ngọc Thuận 1943 – 1970 · Tiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Trần Ngọc Thuận 1945 – 1968 · Đức Hiệp - Kim Động - Hải Hưng
- Trần Ngọc Thính 1946 – 1970 · Chương Dương - Tiên Hưng - Thái Bình
- Trần Ngọc Thư 1950 – 1969 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây
- Trần Ngọc Thư 1948 – 1967 · Chí Minh - Phủ Cừ - Hải Hưng
- Trần Ngọc Thắng 1951 – 1972 · Hùng Vương - T.p Thái Nguyên - Bắc Thái
- Trần Ngọc Tâm 1951 – 1971 · Kê Mô - Đồng Hỹ - Bắc Thái
- Trần Ngọc Tính 1944 – 1968 · Hoà Xuân - Tuy Hoà - Phú Yên
- Trần Ngọc Tấn 1950 – 1971 · Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Trần Ngọc Xuân 1930 – 1973 · Phước Quan - Tuy Phước - Bình Định
- Trần Như Khoa 1945 – 1970 · Quang Vinh - Ân Thi - Hải Hưng
- Trần Như Trinh 1942 – 1968 · Gia Thắng - Gia Viển - Hà Nam Ninh