Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn

Quảng Trị

2.010 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/21

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Đình Toại 1943 – 1967 · Hà Nam - Thuận Thành - Hà Bắc
  2. Trương Đăng Khoát Sinh 1933 · Định Hải - Yên Định - Thanh Hoá
  3. Trương Đặng Quý 1942 – 1966 · Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An
  4. Trương Đức Lượng 1947 – 1973 · Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  5. Trường Ngọc Long 1947 – 1974 · Yên Hợp - Văn Yên - Yên Bái
  6. Trần Anh Dũng 1946 – 1969 · Thành Mỹ - Thạch Thành - Thanh Hoá
  7. Trần Anh Minh 1940 – 1970 · Việt Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng
  8. Trần Anh Tuấn 1952 – 1970 · Gia Thuỷ - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  9. Trần Anh Tôn Hy sinh 1969 · Thăng An - Thăng Bình - Quảng Nam - Đà Nẵng
  10. Trần Anh Đức 1946 – 1967 · Thạch Trương - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  11. Trần Bá Dinh 1942 – 1970 · Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hoá
  12. Trần Bá Hạnh 1937 – 1971 · Hương Vinh - Hương Khê - Hà Tĩnh
  13. Trần Bá Nhỏ 1947 – 1968 · Hương Vịnh - Hương Khê - Hà Tĩnh
  14. Trần Bá Thanh Sinh 1932 · Tam Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú
  15. Trần Bá Thiết 1935 – 1968 · Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An
  16. Trần Bá Thước 1952 – 1970 · Tự Tân - Vũ Thư - Thái Bình
  17. Trần Bá Văn 1950 – 1969 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  18. Trần Bá Đàn 1933 – 1968 · Hạ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  19. Trần Bá Đáp 1948 – 1972 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hoá
  20. Trần Bá Đồng 1946 – 1971 · Nghi Quan - Nghi Lộc - Nghệ An
  21. Trần Bình Luận 1945 – 1968 · Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  22. Trần Bình Tý Sinh 1951 · Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ An
  23. Trần Cao Mai 1942 – 1971 · Tố Tân - Thư Trì - Thái Bình
  24. Trần Cao Đô 1945 – 1970 · Vĩnh Kiên - Yên Bình - Yên Bái
  25. Trần Chí Lăng Hy sinh 1973 · Tiên Phong - Ân Thi - Hải Hưng
  26. Trần Chí Uyên 1945 – 1966 · Tam Thuật - Kiến Xương - Thái Bình
  27. Trần Chấp Hy sinh 1967 · Vũ Hợp - Vũ Thư - Thái Bình
  28. Trần Công Bách 1946 – 1970 · Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây
  29. Trần Công Chính 1952 – 1972 · Việt lập - Tân Yên - Hà Bắc
  30. Trần Công Hoan 1954 – 1971 · Số 27 Trần Đăng Minh - Nam Định - Hà Nam Ninh
  31. Trần Công Hạnh 1942 – 1970 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An
  32. Trần Công Kính Hy sinh 1972 · Đồng Phú - Đồng Hới - Quảng Bình
  33. Trần Công Lục 1950 – 1969 · Số 36 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội
  34. Trần Công Nha 1941 – 1972 · Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  35. Trần Công Nhởn Hy sinh 1970 · Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình
  36. Trần Công Thao 1945 – 1971 · Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  37. Trần Công Thuyên 1944 – 1969 · Đồng Phú - Đồng Hới - Quảng Bình
  38. Trần Công Thức 1948 – 1973 · Đức Chính - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  39. Trần Công Trứ 1943 – 1972 · Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  40. Trần Công Điều Hy sinh 1972 · Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình
  41. Trần Danh Huệ 1948 – 1973 · Thạch Bình - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  42. Trần Doãn Hải 1951 – 1971 · Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  43. Trần Doãn Luận 1944 – 1968 · Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  44. Trần Doản Thân 1946 – 1968 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  45. Trần Doản Tần Sinh 1933 · Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  46. Trần Duy Bang 1936 – 1968 · Đức Thượng - Hoài Đức - Hà Tây
  47. Trần Duy Cao 1949 – 1971 · Đại Đồng - Thường Tín - Hà Tây
  48. Trần Duy Chu 1947 – 1970 · Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  49. Trần Duy Cợ 1944 – 1970 · Quảng Tiến - Quảng Trạch - Quảng Bình
  50. Trần Duy Dương 1948 – 1970 · Đông Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hoá
  51. Trần Duy Hào 1946 – 1972 · Tam Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  52. Trần Duy Hùng 1954 – 1972 · Nam Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  53. Trần Duy Hội 1946 – 1970 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  54. Trần Duy Mật 1943 – 1966 · Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây
  55. Trần Duy Nguyệt 1947 – 1972 · Tấn Thành - Sầm Sơn - Thanh Hoá
  56. Trần Duy Nhật 1950 – 1972 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng
  57. Trần Duy Sóc 1932 – 1972 · Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng
  58. Trần Duy Thiếp 1943 – 1968 · Ngủ Phúc - Kim Thành - Hải Hưng
  59. Trần Duy Tuy 1946 – 1966 · Thạch Thành - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  60. Trần Duy Tích 1950 – 1969 · Trực Liêm - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  61. Trần Duy Tạo 1947 – 1970 · Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình
  62. Trần Duy Ân Hy sinh 1971 · Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình
  63. Trần Duy Đạo 1949 – 1971 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  64. Trần Dũng Tiến 1939 – 1971 · Thái Thành - Thái Thuỵ - Thái Bình
  65. Trần Dấn Hy sinh 1968 · Liên Hiệp - Hưng Nhân - Thái Bình
  66. Trần Dự 1942 – 1969 · Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  67. Trần Gia Vỵ 1939 – 1969 · Thọ Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  68. Trần Hanh 1945 – 1972 · An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng
  69. Trần Hoàng 1925 – 1972 · Diển Phong - Diễn Châu - Nghệ An
  70. Trần Huy Hiệu Hy sinh 1968 · Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  71. Trần Huy Hoài 1953 – 1972 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  72. Trần Huy Thán 1944 – 1972 · Mỹ Hà - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
  73. Trần Huy Tiến 1939 – 1966 · Trường Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  74. Trần Huy Trung 1946 – 1967 · Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  75. Trần Huy Trung 1946 – 1967 · Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  76. Trần Hà Dũng 1947 – 1968 · Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  77. Trần Hùng 1949 – 1973 · Tân Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  78. Trần Hưng Việt. 1950 – 1973 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hoá
  79. Trần Hải Hà 1949 – 1970 · Trực Tuấn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  80. Trần Hải Thuận 1943 – 1973 · Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng
  81. Trần Hậu Thuần Sinh 1952 · Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  82. Trần Hậu Tường 1942 – 1972 · Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  83. Trần Hậu Từ 1940 – 1967 · Thạch Xuân - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  84. Trần Hậu Xuân 1948 – 1968 · Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  85. Trần Hồng Miện 1946 – 1972 · Yên Hoà - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  86. Trần Hồng Quý Sinh 1950 · An Vì - Khoái Châu - Hải Hưng
  87. Trần Hồng Quảng 1947 – 1968 · Minh PHương - Việt Trì - Vĩnh Phú
  88. Trần Hồng Đức 1945 – 1973 · Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  89. Trần Hữu Cơ 1950 – 1970 · Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình
  90. Trần Hữu Du 1945 – 1969 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  91. Trần Hữu Dư Sinh 1945 · Hồng Hà - Hưng Nhân - Thái Bình
  92. Trần Hữu Hùng 1943 – 1973 · Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  93. Trần Hữu Hỏng 1940 – 1971 · Vân Mọng - Văn Quán - Cao Lạng
  94. Trần Hữu Hộ 1948 – 1966 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  95. Trần Hữu Kiều 1944 – 1969 · Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  96. Trần Hữu Lâm 1950 – 1973 · Đạo Đức - Vị Xuyên - Hà Tuyên
  97. Trần Hữu Lý 1943 – 1970 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  98. Trần Hữu Lộc 1928 – 1970 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
  99. Trần Hữu Mai 1950 – 1972 · Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
  100. Trần Hữu Ngạn 1941 – 1969 · Trực Đại - Trực Ninh - Hà Nam Ninh