Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn

Quảng Trị

2.010 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/21

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Thế Vinh Hy sinh 1969 · Tiểu Khu 5 - Đồng Hới - Quảng Bình
  2. Trần Thế Yên 1947 – 1968 · Thị trấn Chử - Lục Ngạn - Hà Bắc
  3. Trần Thế Đàn 1940 – 1966 · Đòng Ninh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  4. Trần Thế Đức 1947 – 1967 · Quang trung - Yên Dũng - Hà Bắc
  5. Trần Thị Bình 1953 – 1972 · Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  6. Trần Thị Bền Hy sinh 1973 · Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam - Đà Nẵng
  7. Trần Thị Hoan 1950 – 1973 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  8. Trần Thị Hoàn 1948 – 1971 · Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
  9. Trần Thị Hào 1952 – 1972 · Số 202Hậu Giang Điện Biên phủ - Thọ Xuân - Thanh Hoá
  10. Trần Thị Hê 1945 – 1972 · Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình
  11. Trần Thị Hạnh 1955 – 1974 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
  12. Trần Thị Ngà Sinh 1948 · Khối 98tổ 5 Phố Minh Khai Hà Nội, Khối 98tổ 5 Phố Minh Khai Hà Nội
  13. Trần Thị Sắc 1948 – 1971 · An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  14. Trần Thị Thanh 1954 – 1973 · Hạp Lĩnh - Tiên Sơn - Hà Bắc
  15. Trần Thị Thanh Lưu Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  16. Trần Thị Thuận 1947 – 1967 · Gia Hoà - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  17. Trần Thị Tùng 1950 – 1971 · Cẩm Thanh - Hội An - Quảng Nam - Đà Nẵng
  18. Trần Thị Vinh 1952 – 1971 · Xuân Thái - Thọ Xuân - Thanh Hoá
  19. Trần Thị Vân 1952 – 1972 · Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  20. Trần Thị Vịnh 1952 – 1972 · Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  21. Trần Thị Vỹ 1950 – 1972 · Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  22. Trần Thị Đỗn 1948 – 1967 · Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  23. Trần Tiến Chấn Hy sinh 1969 · Sơn Tỉnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  24. Trần Tiến Dũng 1947 – 1967 · Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình
  25. Trần Tiến Dũng 1958 – 1969 · Lộc Phước - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng
  26. Trần Tiến Hinh Hy sinh 1971 · Đông Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  27. Trần Tiến Nhã 1954 – 1973 · Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh
  28. Trần Tiến Tỉu 1937 – 1972 · Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  29. Trần Tiến Việt 1952 – 1971 · Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  30. Trần Tiến Đạt 1933 – 1967 · Mỹ Xá - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
  31. Trần Tria 1931 – 1970 · An Châu - Tuy An - Phú Yên
  32. Trần Trung Chính 1949 – 1969 · Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc
  33. Trần Trung Dần 1942 – 1971 · Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An
  34. Trần Trung Tục 1951 – 1970 · Mỹ Phúc - Nam Định - Hà Nam Ninh
  35. Trần Trường Tam Hy sinh 1968 · Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  36. Trần Trọng Ba 1953 – 1972 · Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  37. Trần Trọng Bách 1953 – 1968 · Hà Nội, Hà Nội
  38. Trần Trọng Khiển 1951 – 1968 · La Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  39. Trần Trọng Khánh 1943 – 1970 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  40. Trần Trọng Liêm 1944 – 1970 · Số 64 Hàng Cót - Hoàn Kiếm - Hà Nội
  41. Trần Trọng Luyện 1938 – 1968 · Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  42. Trần Trọng Mão 1939 – 1971 · Hoàng Văn Thụ - Hoài Đức - Hà Tây
  43. Trần Trọng Thị 1935 – 1971 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  44. Trần Trọng Tuệ 1950 – 1970 · Quyết Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
  45. Trần Trọng Vân Hy sinh 1973 · Mâu Đông - Văn Yên - Yên Bái
  46. Trần Trọng Đàm 1931 – 1971 · Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  47. Trần Trọng Đát 1952 – 1972 · Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng
  48. Trần Trọng ổi Hy sinh 1971 · Quốc Tuấn - Quế Võ - Hà Bắc
  49. Trần Tuyến Hy sinh 1972 · Ban Vược - Bát Sát - Lào Cai
  50. Trần Tuấn Hiệp Hy sinh 1970 · Ngọc Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội
  51. Trần Tuấn Sửu 1944 – 1966 · Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc
  52. Trần Tôn Châu 1951 – 1970 · Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  53. Trần Tấn Quang 1930 – 1966 · Hoá Thành - Yên Thành - Nghệ An
  54. Trần Tất Sang Hy sinh 1973 · Trung Trực - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  55. Trần Tất Thắng 1947 – 1971 · Trực Tuấn - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
  56. Trần Tứ Cường 1948 – 1971 · Thanh Cù - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  57. Trần Tử Bình Hy sinh 1968 · Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  58. Trần Viết Chung 1945 – 1972 · Đồng Phú - Đồng Hới - Quảng Bình
  59. Trần Viết Nghĩa 1936 – 1970 · Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  60. Trần Viết Quy 1950 – 1971 · Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  61. Trần Viết Thuật 1949 – 1972 · Trung Nghĩa - Tiên Lử - Hải Hưng
  62. Trần Viết Đua 1951 – 1971 · Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
  63. Trần Viết Đức 1949 – 1971 · Trạc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  64. Trần Việt Lấy 1948 – 1969 · Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hoá
  65. Trần Văn Am 1941 – 1972 · Mộc Bắc - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  66. Trần Văn An Hy sinh 1968 · Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
  67. Trần Văn Ba 1949 – 1972 · Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
  68. Trần Văn Ba 1947 – 1968 · An Đông - Phụ Dực - Thái Bình
  69. Trần Văn Ban Hy sinh 1970 · Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  70. Trần Văn Biểu 1952 – 1973 · Tào Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  71. Trần Văn Bàn 1945 – 1969 · Lộc Vương - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
  72. Trần Văn Bình 1937 – 1972 · Thiệu Lý - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
  73. Trần Văn Bình 1952 – 1971 · Số 3b Mạc Thị Bưởi - Nam Định - Hà Nam Ninh
  74. Trần Văn Bản 1949 – 1970 · Thiện Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  75. Trần Văn Bảo 1947 – 1969 · Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  76. Trần Văn Bằng 1951 – 1968 · Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Hưng
  77. Trần Văn Bốn 1949 – 1968 · Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  78. Trần Văn Bủng 1947 – 1969 · Bình Dương - Vân Tường - Vĩnh Phú
  79. Trần Văn Cao 1951 – 1975 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng
  80. Trần Văn Chinh 1953 – 1970 · Vũ Cao - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  81. Trần Văn Chiến 1948 – 1971 · Quảng Phú Cầu - ứng Hoà - Hà Tây
  82. Trần Văn Chiến Hy sinh 1969 · Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc
  83. Trần Văn Chung 1942 – 1971 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  84. Trần Văn Chung 1950 – 1973 · Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  85. Trần Văn Chuyên 1953 – 1972 · Vật Lai - Ba Vì - Hà Tây
  86. Trần Văn Chuyên 1940 – 1969 · Phan Lể - Hưng Nhân - Thái Bình
  87. Trần Văn Chân 1950 – 1970 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
  88. Trần Văn Châu 1948 – 1969 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  89. Trần Văn Chì Hy sinh 1968 · Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng
  90. Trần Văn Chướng 1947 – 1970 · Lâm Thượng - Lục Yên - Yên Bái
  91. Trần Văn Chấn Sinh 1945 · Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc
  92. Trần Văn Chấn 1947 – 1971 · Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  93. Trần Văn Chấp 1937 – 1968 · Mê Sở - Văn Giàng - Hải Hưng
  94. Trần Văn Chế 1939 – 1972 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  95. Trần Văn Các 1950 – 1972 · Tân Tiến - Phỗ Yên - Bắc Thái
  96. Trần Văn Còi 1939 – 1968 · Song Mai - Kim Động - Hải Hưng
  97. Trần Văn Cơ 1943 – 1973 · Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  98. Trần Văn Cường 1952 – 1971 · Trực trung - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  99. Trần Văn Cường 1951 – 1972 · Phương Lẩm - Phú Ninh - Vĩnh Phú
  100. Trần Văn Cường 1949 – 1970 · đông Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh