Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn
Quảng Trị
2.010 liệt sĩ an táng tại đây · trang 19/21
Xem đường đi tới nghĩa trang- Văn Đình Minh Hy sinh 1968 · Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An
- Văn Đăng Khoa 1950 – 1969 · Na Mao - Đại Từ - Bắc Thái
- Vũ Anh Tuấn 1954 – 1972 · Xuân Bắc - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Vũ Bá Các 1949 – 1972 · Tân Ước - Thanh Oai - Hà Tây
- Vũ Bá Thạnh 1944 – 1968 · Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Vũ Bình Cộng 1948 – 1972 · Yên Bài - Phụ Dực - Thái Bình
- Vũ Bằng 1944 – 1967 · Số 243 Phố Củ Cao Bằng, Cao Lạng, Cao Lạng
- Vũ Cao Tối 1944 – 1971 · Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Vũ Chí Lớn 1940 – 1968 · Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Hưng
- Vũ Chí Nam 1944 – 1968 · Nam Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
- Vũ Công Binh Hy sinh 1971 · Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Vũ Công Bá 1947 – 1968 · Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Vũ Công Hảo 1954 – 1973 · Diển Đoài - Diễn Châu - Nghệ An
- Vũ Công Lâm 1950 – 1972 · Thuỵ Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Vũ Công Thanh 1947 – 1967 · Ông Đình - Khoái Châu - Hải Hưng
- Vũ Công Thêm Hy sinh 1966 · Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng
- Vũ Công Uẩn 1946 – 1968 · Yên Bình - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Vũ Duy Châu 1953 – 1972 · Đường Lâm - Ba Vì - Hà Tây
- Vũ Duy Chính 1930 – 1972 · Diển Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An
- Vũ Duy Thoan 1945 – 1968 · Thuỵ Phong - Thuỵ Anh - Thái Bình
- Vũ Duy Trinh 1948 – 1970 · Đông Phương - Đông Quan - Thái Bình
- Vũ Duy Tố 1947 – 1972 · Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng
- Vũ Duy Điệu 1948 – 1969 · Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng
- Vũ Dũng Tuần 1952 – 1972 · Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hoá
- Vũ Dương 1940 – 1969 · Dũng Tiến - Thường Tín - Hà Tây
- Vũ Dương Thông 1942 – 1972 · Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình
- Vũ Gia Mô 1938 – 1970 · Thọ Vinh - Kim Động - Hải Hưng
- Vũ Gia Soát 1951 – 1971 · Hoằng Hợp - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
- Vũ Huy Cần 1948 – 1970 · Quỳnh Hoan - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Vũ Huy Nhật 1947 – 1967 · Yên Bằng - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Vũ Huy Phách 1952 – 1971 · Vũ Minh - Bắc Ninh - Hà Bắc
- Vũ Huy Thông 1948 – 1969 · Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình
- Vũ Huỳnh Long 1938 – 1975 · Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho
- Vũ Hà Thuyên 1937 – 1967 · Ninh Giang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Vũ Hạ 1950 – 1972 · Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình
- Vũ Hải Chấn Hy sinh 1970 · Chân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
- Vũ Hồng Khuy 1943 – 1967 · Minh Hồng - Tiền Hải - Thái Bình
- Vũ Hồng Minh 1935 – 1969 · Hoà Bình - Châu Thành - Long Xuyên
- Vũ Hồng Mão 1945 – 1970 · Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc
- Vũ Hồng Ngung 1948 – 1973 · Dân Chủ - Phú Xuyên - Hà Tây
- Vũ Hồng Nhiên 1947 – 1974 · Diển Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An
- Vũ Hồng Sơn 1950 – 1969 · Bảo Lý - Phú Bình - Bắc Thái
- Vũ Hồng Thái Hy sinh 1971 · Vũ Hồng - Vũ Tiên - Thái Bình
- Vũ Hồng Thông 1942 – 1969 · Đồng Tân - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Vũ Hồng Tiến 1948 – 1971 · Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Vũ Hồng Xâm Hy sinh 1974 · Nga Liên - Nga Sơn - Thanh Hoá
- Vũ Hữu Chính 1949 – 1968 · Hải Hoà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Vũ Hữu Nguyện 1942 – 1969 · An Vũ - Khoái Châu - Hải Hưng
- Vũ Hữu Thung 1940 – 1968 · Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Vũ Hữu Thành 1942 – 1966 · Hùng Vương - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Vũ Hữu Thìn 1953 – 1973 · Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Vũ Hữu Trung 1953 – 1972 · Bách Tinh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Vũ Hữu Tâm 1949 – 1972 · Thượng Cát - Từ Liêm - Hà Nội
- Vũ Hữu Tâm 1949 – 1970 · Thượng Cát - Từ Liêm - Hà Nội
- Vũ Khắc Chiến 1947 – 1968 · Thuỵ Nguyên - Thuỵ Anh - Thái Bình
- Vũ Khắc Diệp 1943 – 1969 · Mỹ Xá - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
- Vũ Khắc Thưởng 1948 – 1966 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây
- Vũ Khắc Điệp 1943 – 1969 · Mỹ Xá - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
- Vũ Kim Nguyễn Hy sinh 1967 · Quỳnh Vân - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Vũ Lĩnh Vực 1948 – 1970 · Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái
- Vũ Minh An 1942 – 1972 · Đông Tân - Đông Quan - Thái Bình
- Vũ Minh Dư 1948 – 1971 · An Khê - Phụ Dực - Thái Bình
- Vũ Minh Hoài 1945 – 1968 · Đại Cương - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Vũ Minh Hùng 1953 – 1972 · Diển Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An
- Vũ Minh Thông 1938 – 1969 · Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng
- Vũ Minh Thông 1950 – 1969 · Hà Vĩnh - Hà Trung - Thanh Hoá
- Vũ Minh Tính 1945 – 1972 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Vũ Mạnh Cường 1951 – 1971 · La Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Vũ Mạnh Hà 1952 – 1974 · Phục Linh - Đại Từ - Bắc Thái
- Vũ Mạnh Tiến 1931 – 1970 · Trực Thái - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
- Vũ Nguyên Nghiêm 1948 – 1968 · Tùng Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng
- Vũ Ngơi 1947 – 1967 · Nhân Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
- Vũ Ngọc 1923 – 1967 · Số 15 KH3 Cầu đáp - Bắc Ninh - Hà Bắc
- Vũ Ngọc Bỏi Hy sinh 1970 · Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng
- Vũ Ngọc Châu Hy sinh 1966 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Vũ Ngọc Cần 1950 – 1971 · Quốc Tuấn - An Bảo - Hải Phòng
- Vũ Ngọc Cần 1950 – 1973 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Vũ Ngọc Diểm 1946 – 1967 · Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Vũ Ngọc Doản 1944 – 1972 · Hải Thanh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Vũ Ngọc Em Hy sinh 1967 · Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Vũ Ngọc Giao 1944 – 1971 · Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Vũ Ngọc Hoà 1950 – 1972 · Sơn Cẩm - Phú Lương - Bắc Thái
- Vũ Ngọc Hoà 1949 – 1974 · Thị Xã Hải Dương, Hải Hưng, Hải Hưng
- Vũ Ngọc Hưởng 1949 – 1972 · Dân Chủ - Hoà An - Cao Lạng
- Vũ Ngọc Kim 1937 – 1969 · Số 10 Hoàng Hanh - Hải Dương - Hải Hưng
- Vũ Ngọc Minh 1941 – 1972 · Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng
- Vũ Ngọc Ngoan 1949 – 1968 · Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hoá
- Vũ Ngọc Thiều 1945 – 1970 · Tiền Phương - Chương Mỹ - Hà Tây
- Vũ Ngọc Thắng 1950 – 1971 · Tân Tiến - Tân Yên - Hà Bắc
- Vũ Ngọc Trúc 1942 – 1972 · Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng
- Vũ Ngọc Tuyên 1947 – 1971 · Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Vũ Ngọc Tuấn 1948 – 1970 · Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Vũ Ngọc Vạn 1948 – 1972 · Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Vũ Ngọc Điệp 1948 – 1968 · Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội
- Vũ Ngọc Đằng 1949 – 1970 · Tân Phong - Thư Trì - Thái Bình
- Vũ Như Mông 1954 – 1973 · Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Vũ Như Vinh 1950 – 1968 · Thanh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội
- Vũ Nhất Đậu 1945 – 1970 · Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Vũ Phạm Uy 1942 – 1966 · số 10 Vọng Đức Hà Nội, số 10 Vọng Đức Hà Nội
- Vũ Quan Nga Sinh 1937 · K6 Thị Xã Hà Tây, Hà Tây, Hà Tây