Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn

Quảng Trị

2.010 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/21

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vi Văn Lịch 1938 – 1969 · Quốc Dân - Hà Quảng - Cao Lạng
  2. Vi Văn Nhân 1951 – 1970 · Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An
  3. Vi Văn Nụ 1945 – 1968 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hoá
  4. Vi Văn Phúc 1950 – 1970 · Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hoá
  5. Vi Văn Quản 1950 – 1970 · Đông Quang - Lục Bình - Cao Lạng
  6. Vi Văn Quỳnh 1950 – 1969 · Hữu Khánh - Lục Bình - Cao Lạng
  7. Vi Văn Thành 1939 – 1970 · Liên Sơn - Chi Lăng - Cao Lạng
  8. Vi Văn Thơ Hy sinh 1969 · Giáp Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  9. Vi Văn Thước 1951 – 1971 · Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  10. Vi Văn Thịnh 1941 – 1969 · Hồi Xuân - Quan Hoá - Thanh Hoá
  11. Vi Văn Tiễn 1948 – 1973 · Sum Viên - Lục Bình - Cao Lạng
  12. Vi Văn Tưng 1946 – 1968 · Kỳ Tân - Bá Thước - Thanh Hoá
  13. Vi Văn Tề 1941 – 1971 · Gia Liêm - Sơn Động - Hà Bắc
  14. Vi Văn Định Hy sinh 1973 · Tân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hoá
  15. Vi Xuân Chích 1946 – 1970 · QuảngLạc - Cao Lộc - Cao Lạng
  16. Vi Xuân Nghĩa 1949 – 1970 · Luân Mai - Tương Dương - Nghệ An
  17. Vi Xuân Tứ 1936 – 1972 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc
  18. Viên Thế Kinh 1948 – 1969 · Quảng Bạ Hà Tuyên, Quảng Bạ Hà Tuyên
  19. Viềng Văn Tải Sinh 1944 · Lãng Khê - Con Cuông - Nghệ An
  20. Vòng Quang Lìn 1947 – 1969 · Chí Xà - Xín Nầm - Hà Tuyên
  21. Vô Danh (Nguyễn VO) Hoà Bình, Hoà Bình
  22. Vông Văn Ngử 1944 – 1969 · Phú Thượng - Tây Hồ - Hà Nội
  23. Vông Văn Voòng 1944 – 1971 · Lê Lai - Thạch An - Cao Lạng
  24. Võ Anh Thơ 1932 – 1970 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  25. Võ Bá Cần Phú Ân - Phú Vang - Thừa Thiên Huế
  26. Võ Công Hồng Hy sinh 1969 · Đức Thuỷ - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  27. Võ Công ánh 1945 – 1971 · Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị
  28. Võ Cựu Sinh 1930 · Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng
  29. Võ Hùng Tráng 1944 – 1973 · Hồng Phong - Thanh Hoá - Thanh Hoá
  30. Võ Hận 1910 – 1970 · Bình Triệu - Thăng Bình - Quảng Nam - Đà Nẵng
  31. Võ Hồng Anh 1945 – 1968 · Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  32. Võ Hồng Thịnh 1952 – 1972 · Thiện Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  33. Võ Khắc Cũng 1947 – 1968 · Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  34. Võ Khắc Lượng 1945 – 1972 · Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An
  35. Võ Khắc Trọng 1954 – 1972 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An
  36. Võ Minh Hoá 1947 – 1965 · Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  37. Võ Ngọc Quý 1940 – 1970 · Quảng Hợp - Quảng Trạch - Quảng Bình
  38. Võ Ngọc Sơn 1948 – 1971 · An Thọ - An Thuỵ - Hải Phòng
  39. Võ Phi Hải 1949 – 1971 · Kỳ Hưng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  40. Võ Quang Nhuận 1925 – 1969 · Đức Phú - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  41. Võ Quang Nhương 1928 – 1967 · Thanh Chung - Thanh Chương - Nghệ An
  42. Võ Sĩ Khuê 1949 – 1971 · Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  43. Võ Sỹ Dũng Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An
  44. Võ Sỹ Luy 1945 – 1967 · Phú Hải - Đồng Hới - Quảng Bình
  45. Võ Thành Năm 1949 – 1970 · Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  46. Võ Thành Năm 1945 – 1972 · Hoà Sơn, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  47. Võ Thành Sơn 1945 – 1972 · Hoà Sơn, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  48. Võ Thị Huệ 1945 – 1966 · An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  49. Võ Thị Hương 1954 – 1972 · Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  50. Võ Thị Lan 1953 – 1972 · Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  51. Võ Thị Lộc 1945 – 1968 · Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  52. Võ Thị Thái 1947 – 1966 · Ninh Hoà - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  53. Võ Tiến Sân 1947 – 1967 · Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  54. Võ Trình 1929 – 1965 · Thiên Phương - Tiên Bắc - Ninh Thuận
  55. Võ Trí Sơn 1944 – 1970 · Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An
  56. Võ Trương Mỹ 1949 – 1968 · Hương Thuỷ - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  57. Võ Tá Long 1951 – 1971 · Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  58. Võ Tá Lĩnh 1949 – 1968 · Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  59. Võ Viết Chủng 1953 – 1973 · Hoằng Long - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
  60. Võ Viết Độ 1951 – 1970 · Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  61. Võ Văn Bồng 1948 – 1967 · Thành Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  62. Võ Văn Dành 1947 – 1966 · Lộc Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  63. Võ Văn Huyền 1942 – 1967 · Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  64. Võ Văn Hùng Sinh 1949 · Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An
  65. Võ Văn Khánh 1953 – 1971 · Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ An
  66. Võ Văn Kỷ 1947 – 1969 · Diển Xuân - Diễn Châu - Nghệ An
  67. Võ Văn Lượng 1950 – 1970 · Thanh Chung - Thanh Chương - Nghệ An
  68. Võ Văn Mậu 1941 – 1970 · Thành Đồng Thị Xã Hà Tĩnh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  69. Võ Văn Ngô 1943 – 1968 · Nghi Phúc - Nghi Lộc - Nghệ An
  70. Võ Văn Nhiên 1954 – 1972 · Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  71. Võ Văn Sửu 1937 – 1966 · Diển Hoà - Diễn Châu - Nghệ An
  72. Võ Văn Tam 1945 – 1969 · Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ An
  73. Võ Văn Thái 1948 – 1971 · Hoàng Tây - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  74. Võ Văn Thái 1954 – 1973 · Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An
  75. Võ Văn Thư 1951 – 1971 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  76. Võ Văn Thạch 1936 – 1971 · Thuận Mỹ - Thuận Bắc - Ninh Thuận
  77. Võ Văn Thắng 1952 – 1973 · Diển Xuân - Diễn Châu - Nghệ An
  78. Võ Văn Tiếp 1943 – 1971 · Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  79. Võ Văn Trọng 1949 – 1970 · Nam Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  80. Võ Văn Tấn Yên Tiến - ý Yên - Hà Nam Ninh
  81. Võ Văn Tằng 1952 – 1973 · Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An
  82. Võ Xuân Chiến 1948 – 1971 · An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  83. Võ Xuân Hoàn Sinh 1948 · Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  84. Võ Xuân Hoàn 1947 – 1969 · Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  85. Võ Xuân Mậu 1947 – 1971 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
  86. Võ Xuân Niên 1945 – 1968 · Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  87. Võ Xuân Thỉnh 1944 – 1971 · Kỳ Tây - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  88. Võ Đình Chi 1938 – 1966 · Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An
  89. Võ Đình Hy 1945 – 1971 · Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An
  90. Võ Đình Lưu 1950 – 1970 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng
  91. Võ Đình Lưu 1950 – 1970 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng
  92. Võ Đình Minh 1942 – 1965 · Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An
  93. Võ Đình Sưu 1945 – 1965 · Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An
  94. Võ Đình Thiêm 1940 – 1971 · Nông trường Sông con, Nghệ An, Nghệ An
  95. Võ Đình Thường 1938 – 1969 · Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  96. Võ Đình Việt 1948 – 1969 · Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An
  97. Võ Đức Duyệt 1947 – 1970 · Diển Tiến - Diễn Châu - Nghệ An
  98. Văn Minh Thoả 1952 – 1971 · Thuỷ Phó - Thường Tín - Hà Tây
  99. Văn Thi Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  100. Văn Đình Huyên 1940 – 1965 · Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An