Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn

Quảng Trị

2.010 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/21

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Tưởng Công Quý 1943 – 1969 · Tây Sơn - Quốc Oai - Hà Tây
  2. Tạ Chính Nghĩa Hy sinh 1972 · Song Lảng - Vũ Thư - Thái Bình
  3. Tạ Công Binh Hy sinh 1970 · Bình Định - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  4. Tạ Duy Bỉnh 1945 – 1968 · Nam Bình - Nam Trực - Hà Nam Ninh
  5. Tạ Duy Nhâm 1951 – 1972 · Tam Thuấn - Phúc Thọ - Hà Tây
  6. Tạ Giang Sự 1935 – 1971 · Hợp Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  7. Tạ Hiệp Thị 1946 – 1968 · Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Tây
  8. Tạ Hồng Từ 1945 – 1971 · Nam Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  9. Tạ Hữu Quang 1948 – 1972 · Diển Cát - Diễn Châu - Nghệ An
  10. Tạ Khánh Thiện 1944 – 1969 · Tiền Phong - Phỗ Yên - Bắc Thái
  11. Tạ Long Quang Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hoá
  12. Tạ Minh Thiệu 1948 – 1969 · Hải Giang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  13. Tạ Mạnh Thắng 1951 – 1972 · Trung Mẩu - Gia Lâm - Hà Nội
  14. Tạ Ngọc Kết 1941 – 1970 · Yên Phú - Yên Viên - Yên Bái
  15. Tạ Ngọc Mỹ 1951 – 1970 · Yên Mỹ - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  16. Tạ Ngọc Sỷ 1945 – 1971 · Đồng Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  17. Tạ Ngọc Tình 1943 – 1966 · ứng Hoà - Ninh Hoà - Hải Hưng
  18. Tạ Ngọc Điều 1940 – 1970 · Thái An - Thái Ninh - Thái Bình
  19. Tạ Quan Phong 1942 – 1968 · Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây
  20. Tạ Quang Lung 1949 – 1971 · Tân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây
  21. Tạ Quang Luyện Hy sinh 1971 · Nguyệt Đức - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  22. Tạ Quang Mãn 1945 – 1970 · Lập Tuyết - Quốc Oai - Hà Tây
  23. Tạ Quang Sược 1951 – 1973 · Bắc Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  24. Tạ Quang Thường 1952 – 1972 · Xuân An - Yên Lập - Vĩnh Phú
  25. Tạ Quang Tiếp 1948 – 1971 · Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  26. Tạ Quang Trạch 1936 – 1968 · Tân Dân - Hạc Trì - Vĩnh Phú
  27. Tạ Quang Táo 1951 – 1971 · Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  28. Tạ Quang Tôn 1954 – 1972 · Diển Minh - Diễn Châu - Nghệ An
  29. Tạ Quốc Huy Sinh 1950 · Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  30. Tạ Quốc Mân 1948 – 1972 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An
  31. Tạ Thế Dũng 1942 – 1968 · Nam Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  32. Tạ Trùng Lịch. 1945 – 1971 · Số 134 khối 66 - Hoàng Hoa Thám - Hà Nội
  33. Tạ Trương Hùng 1940 – 1969 · Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây
  34. Tạ Viết Hùng 1947 – 1972 · Đức Diên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  35. Tạ Văn Bình Hy sinh 1970 · Nam Bình - Tân Lạc - Vĩnh Phú
  36. Tạ Văn Chỉ Hy sinh 1969 · Thọ Vinh - Kim Động - Hải Hưng
  37. Tạ Văn Cung 1947 – 1971 · Khánh An - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  38. Tạ Văn Cúc 1942 – 1968 · Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  39. Tạ Văn Cỏi 1935 – 1969 · Thái Xuyên - Thái Thuỵ - Thái Bình
  40. Tạ Văn Cỏn 1947 – 1969 · Tiền Phong - Phỗ Yên - Bắc Thái
  41. Tạ Văn Ly 1950 – 1969 · Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội
  42. Tạ Văn Minh 1937 – 1971 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng
  43. Tạ Văn Mão 1948 – 1971 · Sầm Dương - Sơn Dương - Hà Tuyên
  44. Tạ Văn Phương 1942 – 1968 · Hoà Lâm - ứng Hoà - Hà Tây
  45. Tạ Văn Quyết 1954 – 1975 · Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây
  46. Tạ Văn Quý 1949 – 1972 · Bắc Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  47. Tạ Văn Rạn 1953 – 1973 · Quốc Tuấn - An Thuỵ - Hải Phòng
  48. Tạ Văn Thiết 1947 – 1966 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây
  49. Tạ Văn Trường 1948 – 1971 · Gia Sàng - T.p Thái Nguyên - Bắc Thái
  50. Tạ Văn Tuấn 1949 – 1967 · Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng
  51. Tạ Văn Tề 1951 – 1971 · Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái
  52. Tạ Văn Tống 1950 – 1971 · Văn Tiến - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  53. Tạ Văn Uyên 1948 – 1967 · Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây
  54. Tạ Văn Uâng Hy sinh 1971 · Kim Hoà - Kim Anh - Vĩnh Phú
  55. Tạ Văn Vân 1940 – 1972 · Phố Trưng Nhị - Hà Đông - Hà Tây
  56. Tạ Xuân Tú 1940 – 1969 · Phương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  57. Tạ Đình Bảng 1945 – 1969 · Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình
  58. Tạ Đình Còm 1943 – 1972 · Thượng Đỗ - Kim Thành - Hải Hưng
  59. Tạ Đình Hữu 1945 – 1967 · Song Phương - Đan Phượng - Hà Tây
  60. Tạ Đình Khoa 1948 – 1970 · Đồng Lổ - ứng Hoà - Hà Tây
  61. Tạ Đình Luật 1950 – 1971 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  62. Tạ Đình Nguyễn 1940 – 1968 · Nam Thành - Tiền Hải - Thái Bình
  63. Tạ Đình Phi 1946 – 1967 · Đình Phú - Quốc Oai - Hà Tây
  64. Tạ Đình Tạo Hy sinh 1972 · Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
  65. Tạ Đình Xê 1940 – 1969 · Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây
  66. Tạc Văn Bảo 1952 – 1973 · Hà Thượng - Đại Từ - Bắc Thái
  67. Tống Nguyên Sỹ 1945 – 1970 · Tiền Phương - Chương Mỹ - Hà Tây
  68. Tống Nguyên Đệ 1940 – 1967 · Tiêu Phương - Chương Mỹ - Hà Tây
  69. Tống Quang Phể 1948 – 1969 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
  70. Tống Văn An 1943 – 1969 · Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  71. Tống Văn Bảo 1945 – 1969 · Minh Khai - Khu Tập Thể Thái Bình - Thái Bình
  72. Tống Văn Hiếu 1932 – 1969 · Nghia Minh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  73. Tống Văn Phồ 1948 – 1969 · Quảng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
  74. Tống Văn Sẽ 1942 – 1969 · Ninh Tiến - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  75. Tống Văn Vậy 1944 – 1971 · Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
  76. Tống Văn Đoản 1950 – 1968 · Xuân Phú - Xuân Trường - Hà Nam Ninh
  77. Tống Văn Đạo 1941 – 1968 · Thiệu Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
  78. Tống Xuân Viện 1949 – 1970 · Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hoá
  79. Tổng Khởi Nghĩa 1947 – 1971 · Đông Phong - Đông Hưng - Thái Bình
  80. Từ Tiến Nam 1951 – 1971 · Hồng Phong' - Thường Tín - Hà Tây
  81. Từ Văn Liễn 1943 – 1969 · Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây
  82. Từ Văn Vịnh 1942 – 1972 · Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây
  83. Vang Văn Cường Hy sinh 1970 · Châu Hoàn - Quỳ Châu - Nghệ An
  84. Ven Văn Định 1949 – 1972 · Luân Mai - Tương Dương - Nghệ An
  85. Vi Hán Nhượng 1942 – 1968 · Lợi Cát - Lục Bình - Cao Lạng
  86. Vi Hữu Có 1938 – 1968 · Huy Bắc - Phù Yên - Sơn La
  87. Vi Ngọc Thi 1950 – 1970 · Hồng Thực - Quế Phong - Nghệ An
  88. Vi Triệu Nháy 1944 – 1969 · Hồng Thái - Văn Lảng - Cao Lạng
  89. Vi Trần Dụng 1944 – 1969 · Sơn Viên - Lộc Bình - Cao Lạng
  90. Vi Trần Hùng 1948 – 1972 · Kim Tiến - Tương Dương - Nghệ An
  91. Vi Viết Vinh 1941 – 1967 · Thanh Quân - Như Xuân - Thanh Hoá
  92. Vi Văn Biên 1951 – 1971 · Yên Lởp - Chiêm Hoá - Hà Tuyên
  93. Vi Văn Bộ 1948 – 1972 · Hồng Thái - Yên Lãng - Cao Lạng
  94. Vi Văn Hinh 1949 – 1970 · An Hùng - Văn Lảng - Cao Lạng
  95. Vi Văn Hoà 1952 – 1972 · Cẩm Đơn - Lục Nam - Hà Bắc
  96. Vi Văn Huân 1945 – 1972 · Na Mèo - La Nhân - Hoà Bình
  97. Vi Văn Hùng 1953 – 1972 · Ngọc Đông - Quảng Hoà - Cao Lạng
  98. Vi Văn Hồng 1941 – 1970 · Quốc Dân - Quảng Yên - Cao Lạng
  99. Vi Văn Lan 1950 – 1971 · Tú Đoạn - Lục Bình - Cao Lạng
  100. Vi Văn Ló 1943 – 1966 · Hoà Bình - Chi Lăng - Cao Lạng