Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn

Quảng Trị

2.010 liệt sĩ an táng tại đây · trang 20/21

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Quang Bình 1926 – 1973 · Tiên Lãng - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
  2. Vũ Quang Bính 1950 – 1971 · Diển Trường - Diễn Châu - Nghệ An
  3. Vũ Quang Chi 1951 – 1968 · Dương Quang - Gia Lâm - Hà Nội
  4. Vũ Quang Niên 1940 – 1971 · Hồng Phong - Yên Dũng - Hà Bắc
  5. Vũ Quang Oánh 1952 – 1971 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hoá
  6. Vũ Quang Thiên 1942 – 1968 · Vân Nam - Phúc Thọ - Hà Tây
  7. Vũ Quang Thoại 1949 – 1971 · Diển Thọ - Diễn Châu - Nghệ An
  8. Vũ Quang Trung Hy sinh 1971 · Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng
  9. Vũ Quang Tấn 1939 – 1969 · Cẩm Hoàng - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  10. Vũ Quang Tề 1950 – 1971 · Thuỵ Minh - Thái Thuỵ - Thái Bình
  11. Vũ Quyền 1934 – 1970 · Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình
  12. Vũ Quốc Anh 1945 – 1968 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  13. Vũ Quốc Hồng 1949 – 1970 · Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  14. Vũ Quốc Toả 1947 – 1966 · Phú Lộc - Nho Quan - Hà Nam Ninh
  15. Vũ Quốc Tuấn 1942 – 1970 · Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  16. Vũ Quốc Việt Vĩnh Thu - Nga Sơn - Thanh Hoá
  17. Vũ Quốc Vận 1945 – 1972 · Phố Mới - Bắc Giang - Hà Bắc
  18. Vũ Quốc Điệc 1947 – 1973 · Nga Vịnh - Nga Sơn - Thanh Hoá
  19. Vũ Sĩ Mỹ 1953 – 1972 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Hưng
  20. Vũ Thanh Bình 1948 – 1972 · Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng
  21. Vũ Thanh Thuỷ 1948 – 1969 · Yên Từ - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  22. Vũ Thành Giang 1941 – 1971 · Thái Học - Thái Thuỵ - Thái Bình
  23. Vũ Thành Lâm 1949 – 1971 · Quyết tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
  24. Vũ Thái Việt 1946 – 1967 · Tân Trung - Tân Yên - Hà Bắc
  25. Vũ Thạch Quyền 1947 – 1973 · Tân Khánh - Phú Bình - Bắc Thái
  26. Vũ Thế Hưng 1952 – 1974 · An Hồng - An Hải - Hải Phòng
  27. Vũ Thế Định 1950 – 1970 · Xuân Hồng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  28. Vũ Thị Gan 1952 – 1974 · Chính Mỹ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  29. Vũ Thị Nhiên 1956 – 1973 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng
  30. Vũ Thị Quế 1942 – 1966 · Vân Yên - Thị Xã Hà Đông - Hà Tây
  31. Vũ Thị Quỳnh 1953 – 1972 · Số 38 Bạch Đằng - Hồng Bàng - Hải Phòng
  32. Vũ Thị Thanh 1946 – 1968 · Quốc Trị - Tiên Lử - Hải Hưng
  33. Vũ Thị Trỡ 1951 – 1972 · Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  34. Vũ Thị Tý 1953 – 1974 · Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  35. Vũ Thị Tỉnh 1946 – 1968 · Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  36. Vũ Thị Xoan 1954 – 1974 · Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình
  37. Vũ Tiến Dũng Hy sinh 1974 · Nghinh Xuân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  38. Vũ Tiến Khuyên 1946 – 1971 · Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  39. Vũ Tiến La 1948 – 1972 · Xương lâm - Gia Lương - Hà Bắc
  40. Vũ Tiến Ngân 1945 – 1969 · Liên Minh - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  41. Vũ Tiến Thanh 1941 – 1971 · An Thái - Phụ Dực - Thái Bình
  42. Vũ Tiến Thắng 1947 – 1969 · Đai Bình - Đầm Hà - Quảng Ninh
  43. Vũ Tiến Thịnh Sinh 1949 · Hai Bà Trưng, Hải Phòng, Hải Phòng
  44. Vũ Tiến Trình 1937 – 1967 · Sơn Hồng - ứng Hoà - Hà Tây
  45. Vũ Trí Huề 1947 – 1969 · Diển Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An
  46. Vũ Trí Thập 1943 – 1968 · Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hoá
  47. Vũ Trí Tiện 1950 – 1970 · Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc
  48. Vũ Trọng Hiền 1952 – 1972 · Hồng Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  49. Vũ Trọng Huần 1942 – 1971 · Thái Mỹ - Thái Thuỵ - Thái Bình
  50. Vũ Trọng Kha 1950 – 1970 · Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội
  51. Vũ Trọng Năm 1943 – 1971 · Đồng Hải - Cát Hải - Hải Phòng
  52. Vũ Trọng Sớm 1950 – 1968 · Thuỵ Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
  53. Vũ Trọng Thuần 1942 – 1971 · Thái Mỹ - Thái Thuỵ - Thái Bình
  54. Vũ Tài Chép 1937 – 1969 · Dương Xá - Gia Lâm - Hà Nội
  55. Vũ Tá Tĩnh 1949 – 1967 · Cẩm Hậu - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  56. Vũ Tình Tứ 1951 – 1972 · Cao Phong - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  57. Vũ Tất Lý Hy sinh 1968 · Hưng Thành - Tiên Lãng - Hải Phòng
  58. Vũ Đinh Xuân 1942 – 1968 · Hữu Xương - Yên Thế - Hà Bắc
  59. Vũ Đoàn Hùng 1936 – 1970 · Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
  60. Vũ Đình Bạ 1948 – 1972 · Diên Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng
  61. Vũ Đình Chấn 1950 – 1971 · Trực Hưng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  62. Vũ Đình Cuộc 1950 – 1972 · Trực Thái - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  63. Vũ Đình Cốc 1953 – 1972 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng
  64. Vũ Đình Dục 1939 – 1970 · Vũ Lâm - Vũ Tiên - Thái Bình
  65. Vũ Đình Hằng 1952 – 1971 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  66. Vũ Đình Khánh 1953 – 1971 · Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  67. Vũ Đình Lê 1943 – 1972 · Tống Chân - Phủ Cừ - Hải Hưng
  68. Vũ Đình Nam 1953 – 1971 · Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An
  69. Vũ Đình Nghiêm 1944 – 1973 · Nam Phú - Nam Đàn - Nghệ An
  70. Vũ Đình Nhiễm 1950 – 1968 · Thuỵ Duyên - Thuỵ Anh - Thái Bình
  71. Vũ Đình Nhở 1949 – 1971 · Trực Thái - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  72. Vũ Đình Phùng 1949 – 1969 · Tân Thuật - Kiến Xương - Thái Bình
  73. Vũ Đình Phớt 1947 – 1971 · An Dực - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  74. Vũ Đình Sáng 1940 – 1968 · Kim Thư - Thanh Oai - Hà Tây
  75. Vũ Đình Thanh 1943 – 1973 · Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc
  76. Vũ Đình Thu 1952 – 1972 · Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng
  77. Vũ Đình Thành 1953 – 1971 · Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  78. Vũ Đình Thản 1950 – 1971 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  79. Vũ Đình Thịnh 1948 – 1970 · Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  80. Vũ Đình Trọng 1952 – 1971 · Hưng Giang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  81. Vũ Đình Tăng Hy sinh 1969 · Hương Nông - Thanh Nông - Vĩnh Phú
  82. Vũ Đình Tụng 1938 – 1970 · Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng
  83. Vũ Đình Vay 1938 – 1967 · Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng
  84. Vũ Đình Vinh Hy sinh 1972 · Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  85. Vũ Đăc Nghi 1946 – 1969 · Hải Bắc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  86. Vũ Đường Thụ 1947 – 1969 · Việt An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  87. Vũ Đại Thành 1947 – 1967 · Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  88. Vũ Đắc Trường 1942 – 1967 · Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây
  89. Vũ Đức Dũng Hy sinh 1970 · Bảo Nhai - Hà Bắc - Lào Cai
  90. Vũ Đức Dưỡng 1954 – 1973 · Phố Nà Sầm - Văn Lảng - Cao Lạng
  91. Vũ Đức Hạnh 1954 – 1973 · Bắc Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  92. Vũ Đức Hữu 1944 – 1971 · Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
  93. Vũ Đức Kha Hy sinh 1971 · Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng
  94. Vũ Đức Lưu Sinh 1950 · Khu Việt Trung - Hà Giang - Hà Tuyên
  95. Vũ Đức Nguyền Hy sinh 1972 · Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái
  96. Vũ Đức Nhuận 1946 – 1971 · Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng
  97. Vũ Đức Nhân 1946 – 1967 · Thọ Lộc - Phúc Thọ - Hà Tây
  98. Vũ Đức Nhạc 1940 – 1971 · Lam Sơn - Kim Động - Hải Hưng
  99. Vũ Đức Ninh 1946 – 1969 · Ông Đình - Khoái Châu - Hải Hưng
  100. Vũ Đức Sơn 1953 – 1972 · Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng