Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn
Quảng Trị
2.010 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/21
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Xuân Bảy 1943 – 1971 · Liên An - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trần Xuân Cao 1945 – 1964 · Văn Võ - Chương Mỹ - Hà Tây
- Trần Xuân Cư 1947 – 1969 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Xuân Cảnh 1922 – 1970 · Dân Hạ - Kỳ Sơn - Hoà Bình
- Trần Xuân Dương 1948 – 1968 · Xuân Thọ - Đan Phượng - Hà Tây
- Trần Xuân Dục 1945 – 1971 · Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc
- Trần Xuân Gióng Nghệ An, Nghệ An
- Trần Xuân Giới 1942 – 1971 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Xuân Hiên 1946 – 1972 · Thạch Lĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Xuân Hùng 1941 – 1968 · Xuân Tân - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Trần Xuân Hải 1945 – 1970 · Xuy Xá - Mỹ Đức - Hà Tây
- Trần Xuân Hảo 1943 – 1965 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trần Xuân Hợi 1947 – 1968 · Khánh Văn - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Trần Xuân Kiêu 1947 – 1971 · Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Xuân Kiều 1940 – 1972 · Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Xuân Kịch 1947 – 1972 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây
- Trần Xuân Liệu 1942 – 1967 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Xuân Lân 1952 – 1972 · Hải Hoà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Xuân Lộc 1944 – 1971 · Minh Tân - Đông Hưng - Thái Bình
- Trần Xuân Lục 1947 – 1971 · Đệ Tứ - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Trần Xuân Lử 1940 – 1968 · Hiệp Lực - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Trần Xuân Minh 1952 – 1971 · Tân Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình
- Trần Xuân Mạnh 1945 – 1969 · Nga Thái - Nga Sơn - Thanh Hoá
- Trần Xuân Mạnh 1948 – 1970 · Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Trần Xuân Nghiêu 1947 – 1971 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Trần Xuân Ngọc 1945 – 1968 · Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây
- Trần Xuân Nhị 1949 – 1973 · Mã Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Trần Xuân Niên 1940 – 1970 · Giao Lộc - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Trần Xuân Quang 1949 – 1971 · Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Xuân Sắc 1946 – 1968 · Ký Phú - Đại Từ - Bắc Thái
- Trần Xuân Sỏ 1930 – 1967 · Mai Đình - ứng Hoà - Hà Tây
- Trần Xuân Thanh 1948 – 1970 · Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh
- Trần Xuân Thuỵ Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Trần Xuân Thành 1944 – 1973 · Quang Trung - Thanh Hoá - Thanh Hoá
- Trần Xuân Thưởng 1945 – 1967 · Hạ Lộc - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
- Trần Xuân Toàn 1948 – 1967 · Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Trần Xuân Trịnh 1951 – 1970 · Hưng Hoà - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Xuân Tuyển 1933 – 1969 · Đội 8 Nông trường cờ đỏ Nghệ An, Đội 8 Nông trường cờ đỏ Nghệ An
- Trần Xuân Tuấn 1941 – 1970 · An Thắng - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Trần Xuân Tư 1949 – 1971 · Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Trần Xuân Tế 1947 – 1970 · Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Trần Xuân Tỉnh 1938 – 1968 · Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hoá
- Trần Xuân Vũ 1933 – 1971 · Đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Xuân Yêng 1948 – 1971 · Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Trần Xuân Đá 1943 – 1971 · Phú Lâm - Yên Sơn - Hà Tuyên
- Trần Xuân Đương Hy sinh 1968 · Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Tây
- Trần Xuân Đẳng 1950 – 1971 · Đông Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Xuân Độ 1951 – 1970 · Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Trần ích Hoàn 1953 – 1971 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần úc 1942 – 1968 · Độc Lập - Thường Tín - Hà Tây
- Trần Đình Bách 1949 – 1973 · Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc
- Trần Đình Bảng 1944 – 1969 · Vĩnh Long - VĩĩnhLộc - Thanh Hoá
- Trần Đình Bỉnh 1947 – 1968 · Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Đình Chấn 1935 – 1968 · Trân Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Trần Đình Chủng 1944 – 1970 · Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Trần Đình Chừng Hy sinh 1970 · Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Hưng
- Trần Đình Cảng Sinh 1952 · Văn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Trần Đình Cảnh 1922 – 1970 · Đức Thuận - Mộ Đức - Quảng Ngãi
- Trần Đình Duẩn 1931 – 1967 · Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Trần Đình Dân 1950 – 1972 · Diển Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Đình Dục 1946 – 1971 · Hương Lâm - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Trần Đình Hà 1953 – 1972 · Đức Bùi - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Đình Hà Hy sinh 1969 · Thanh Hoá, Thanh Hoá
- Trần Đình Hùng 1951 – 1971 · Xuân Trung - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Trần Đình Hạnh 1947 – 1972 · Song Lảng - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Đình Hồng 1951 – 1969 · Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Đình Hợp 1947 – 1967 · Quỳnh Châu - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Trần Đình Khởi 1942 – 1968 · Tuấn Hưng - Kim Thành - Hải Hưng
- Trần Đình Kiên 1953 – 1973 · Số 63 Bạch Mai Hà Nội, Số 63 Bạch Mai Hà Nội
- Trần Đình Ký 1947 – 1970 · Quảng Hưng - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trần Đình Lan 1946 – 1974 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Đình Long 1946 – 1971 · Số 23 ngõ 10 Khu Phong Lâm - Thị xã Hoà Bình - Hoà Bình
- Trần Đình Ly 1937 – 1969 · Vũ Bình - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Đình Lâm 1942 – 1968 · Khối 73 - Đống Đa - Hà Nội
- Trần Đình Lưu 1940 – 1970 · Đồng Tiến - Phỗ Yên - Bắc Thái
- Trần Đình Lượng 1950 – 1969 · Lộc Hoà - Ngoại Thành - Hà Nam Ninh
- Trần Đình Lục 1941 – 1968 · Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình
- Trần Đình Minh 1951 – 1970 · Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Đình Miều 1943 – 1971 · Chu Minh - Ba Vì - Hà Tây
- Trần Đình Mông 1946 – 1968 · Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Đình Nga 1949 – 1968 · Hương Phố - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Trần Đình Quỳ 1945 – 1970 · Đội Bình - ứng Hoà - Hà Tây
- Trần Đình Sử 1948 – 1966 · Minh Khai - Thư Trì - Thái Bình
- Trần Đình Thanh Hy sinh 1968 · Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Đình Thi 1941 – 1970 · Thái Hoà - Thái Ninh - Thái Bình
- Trần Đình Thu Hy sinh 1968 · Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Đình Thuyết 1946 – 1972 · Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Trần Đình Thọ Hy sinh 1973 · Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Đình Thự Hy sinh 1968 · Thanh Hồng - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Đình Trọng 1944 – 1968 · Trực Thành - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Đình Trọng 1933 – 1970 · Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Đình Trọng 1947 – 1969 · Đông Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Đình Tuyết 1941 – 1967 · Vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình
- Trần Đình Tân 1945 – 1970 · Liêm Trực - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Trần Đình Tự 1947 – 1968 · Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Đình Tự Hy sinh 1970 · Nghệ An, Nghệ An
- Trần Đình Uyên 1937 – 1968 · Vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình
- Trần Đình Viết 1947 – 1971 · Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Đình ái 1952 – 1971 · Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Trần Đình Đa 1950 – 1974 · Ninh Nhân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh