Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn

Quảng Trị

2.010 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/21

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Thắng Sinh 1942 · Đông Xá 22 K73 - Ba Đình - Hà Nội
  2. Trần Văn Thị 1949 – 1973 · Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú
  3. Trần Văn Thịnh 1950 – 1972 · Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  4. Trần Văn Thọ 1950 – 1968 · Đan Thọ - Đan Phượng - Hà Tây
  5. Trần Văn Thời 1949 – 1969 · Nguyển Đức - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  6. Trần Văn Thời 1947 – 1971 · Đức Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  7. Trần Văn Thụ 1952 – 1972 · Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  8. Trần Văn Thứ 1944 – 1968 · Đan Lục - Triệu Sơn - Thanh Hoá
  9. Trần Văn Thực 1944 – 1969 · Việt Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc
  10. Trần Văn Tiên 1948 – 1970 · Nga Liên - Nga Sơn - Thanh Hoá
  11. Trần Văn Tiến 1937 – 1968 · Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  12. Trần Văn Tiến 1950 – 1972 · Tân Lĩnh - Lục Yên - Yên Bái
  13. Trần Văn Tiến 1948 – 1972 · Lê Trì - Gia Lâm - Hà Nội
  14. Trần Văn Tiến 1950 – 1970 · Đồng Bạt - Lộc Bình - Cao Lạng
  15. Trần Văn Tiếp 1931 – 1973 · Trực Thụân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  16. Trần Văn Tiết 1948 – 1971 · Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh
  17. Trần Văn Tiều 1945 – 1968 · An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  18. Trần Văn Toàn Hy sinh 1972 · Tân Lập - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  19. Trần Văn Toàn 1943 – 1968 · Tân Cương - T.p Thái Nguyên - Bắc Thái
  20. Trần Văn Toàn 1945 – 1968 · An Thọ - Đan Phượng - Hà Tây
  21. Trần Văn Toản 1947 – 1966 · Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng
  22. Trần Văn Troản 1934 – 1968 · Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  23. Trần Văn Truy 1940 – 1971 · Vũ Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
  24. Trần Văn Trí 1951 – 1972 · Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  25. Trần Văn Trúc Hy sinh 1968 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  26. Trần Văn Trước 1946 – 1968 · Lam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc
  27. Trần Văn Trịnh 1942 – 1968 · Thanh hà - Thanh Chương - Nghệ An
  28. Trần Văn Tuyến 1928 – 1969 · Đông Môn - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  29. Trần Văn Tuyến Hy sinh 1971 · An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  30. Trần Văn Tuyết 1950 – 1970 · Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình
  31. Trần Văn Tuân 1944 – 1970 · Thái Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  32. Trần Văn Tuân 1945 – 1968 · Hoàng Tây - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  33. Trần Văn Tuấn Hy sinh 1965 · Trường Yên - Nông Cống - Thanh Hoá
  34. Trần Văn Tuấn Hy sinh 1968 · Thanh Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  35. Trần Văn Tuấn 1945 – 1967 · Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  36. Trần Văn Tuất 1947 – 1968 · Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  37. Trần Văn Tuệ 1949 – 1969 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An
  38. Trần Văn Tuệ 1932 – 1968 · Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng
  39. Trần Văn Tuỳ 1945 – 1968 · An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  40. Trần Văn Tuỵ 1951 – 1972 · Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây
  41. Trần Văn Ty 1955 – 1972 · Ngọc Tuỵ - Gia Lâm - Hà Nội
  42. Trần Văn Tài Chí Thảo - Quảng Hoà - Cao Lạng
  43. Trần Văn Tâm 1949 – 1971 · Đức Chính - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  44. Trần Văn Tâm 1939 – 1969 · Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình
  45. Trần Văn Tý 1951 – 1969 · Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An
  46. Trần Văn Tý 1948 – 1972 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  47. Trần Văn Tĩnh 1950 – 1970 · Thục Huyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
  48. Trần Văn Tĩu 1932 – 1967 · Xuân Phố - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  49. Trần Văn Tạo 1943 – 1974 · Tân Mỹ - Hưng Hà - Thái Bình
  50. Trần Văn Tắm 1952 – 1972 · Hoành Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng
  51. Trần Văn Tỷ 1936 – 1968 · Thạch Hoà - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  52. Trần Văn Vi 1949 – 1969 · Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  53. Trần Văn Viên 1946 – 1966 · Tiên Phong - Yên Dũng - Hà Bắc
  54. Trần Văn Viết 1943 – 1966 · Cẩm Thanh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  55. Trần Văn Viển Sinh 1949 · Yên Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội
  56. Trần Văn Viễn 1933 – 1968 · Số30 Phố Thản - Cao Bằng - Cao Lạng
  57. Trần Văn Viện 1951 – 1972 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  58. Trần Văn Việt 1952 – 1970 · Trung Dũng - ý Yên - Hà Nam Ninh
  59. Trần Văn Việt Sinh 1950 · Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  60. Trần Văn Việt 1943 – 1972 · Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  61. Trần Văn Việt 1952 – 1972 · Hà Lâm - Hồng Gai - Quảng Ninh
  62. Trần Văn Vượng 1947 – 1970 · số 52 Đế Tố Hoàng - Bạch Mai - Hà Nội
  63. Trần Văn Vượng 1943 – 1969 · Mỹ Thuận - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  64. Trần Văn Vượng 1947 – 1971 · Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Hưng
  65. Trần Văn Vạn 1951 – 1971 · Quốc Tuấn - Sơn Động - Hà Bắc
  66. Trần Văn Vọng 1944 – 1969 · Hoà Phú - ứng Hoà - Hà Tây
  67. Trần Văn Xuyên 1948 – 1967 · Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình
  68. Trần Văn Xuân 1949 – 1972 · Đông Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  69. Trần Văn Xuân 1941 – 1967 · Diển Yên - Diễn Châu - Nghệ An
  70. Trần Văn Xú 1950 – 1971 · Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế
  71. Trần Văn kỳ 1944 – 1971 · Ân Hoà - Kim Bôi - Hoà Bình
  72. Trần Văn ích 1949 – 1971 · Chiến Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng
  73. Trần Văn Đinh 1952 – 1971 · Đài Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  74. Trần Văn Đoan 1942 – 1970 · Đồng Sơn - Yên Thế - Hà Bắc
  75. Trần Văn Đoài 1952 – 1972 · Nhật Tân - Từ Liêm - Hà Nội
  76. Trần Văn Đoàn 1947 – 1968 · Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây
  77. Trần Văn Đàm 1950 – 1972 · Kỳ Phương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  78. Trần Văn Đàn 1948 – 1969 · Đang Hoà - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  79. Trần Văn Đáng 1954 – 1973 · Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  80. Trần Văn Đôi 1948 – 1972 · Gia Sinh - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  81. Trần Văn Đông 1940 – 1972 · Phan Đình Phùng - Thọ Xuân - Thanh Hoá
  82. Trần Văn Đông 1953 – 1972 · Diển Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An
  83. Trần Văn Đăng 1947 – 1968 · Hợp Thành - Cao Lộc - Cao Lạng
  84. Trần Văn Được 1949 – 1972 · Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc
  85. Trần Văn Được 1944 – 1973 · Quang Ninh - Việt Yên - Hà Bắc
  86. Trần Văn Đại Sinh 1948 · Đức Lạng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  87. Trần Văn Đản 1950 – 1972 · Nghĩa Hoà - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  88. Trần Văn Đằng 1953 – 1972 · Diển Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An
  89. Trần Văn Đặng 1949 – 1971 · Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh
  90. Trần Văn Đề Quảng Minh - Việt Yên - Hà Bắc
  91. Trần Văn Đối 1950 – 1972 · Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An
  92. Trần Văn Đợi 1943 – 1968 · Đông Nghi - Đà Bắc - Hoà Bình
  93. Trần Văn Đức 1952 – 1975 · Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội
  94. Trần Văn Đức Hy sinh 1971 · Đức Thành - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  95. Trần Văn Đức 1950 – 1973 · Diển Quảng - Diễn Châu - Nghệ An
  96. Trần Văn ất Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An
  97. Trần VănTại 1937 – 1970 · Tự Lập - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  98. Trần Vạn Thành 1950 – 1972 · Minh Đức - Phỗ Yên - Bắc Thái
  99. Trần Xuân Ang 1951 – 1969 · Đồng Tân - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  100. Trần Xuân Bơi 1947 – 1972 · Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh