Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn
Quảng Trị
2.010 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/21
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Văn Mẩn 1953 – 1972 · Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây
- Trần Văn Mẹo 1916 – 1969 · Phổ Lưởng - Đức Phổ - Quảng Ngãi
- Trần Văn Nam 1945 – 1970 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Nam 1949 – 1969 · Lâm Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Trần Văn Nghiệp 1954 – 1974 · Nguyễn Hoan - Tân Kỳ - Nghệ An
- Trần Văn Nghĩa 1947 – 1968 · Kim Thái - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Nghĩa Sinh 1948 · Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Trần Văn Nghĩa 1943 – 1972 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Trần Văn Nghị 1940 – 1966 · Diển Phong - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Văn Ngạn 1952 – 1970 · Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Trần Văn Ngọ 1951 – 1970 · Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Văn Ngọ 1952 – 1971 · Nhân Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Ngọ 1933 – 1970 · Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
- Trần Văn Ngọ 1945 – 1972 · Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Văn Ngụ 1943 – 1970 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Trần Văn Ngữ 1941 – 1971 · Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Nhung 1940 – 1971 · Đông Thọ - Đông Quan - Thái Bình
- Trần Văn Nhuận 1941 – 1969 · Thuỵ An - Thuỵ Anh - Thái Bình
- Trần Văn Nhâm 1943 – 1972 · Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Văn Nhâm Hy sinh 1968 · Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Nhân 1938 – 1968 · Tiên Dương - Đông Anh - Hà Nội
- Trần Văn Như 1951 – 1972 · Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Trần Văn Nhường 1947 – 1971 · Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Văn Nhượng Hy sinh 1970 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Văn Nhị 1955 – 1974 · Tam Tỉnh - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Văn Nhị 1949 – 1971 · Phú Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Trần Văn Ninh 1943 – 1972 · Nguyện Đức - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Trần Văn Nít 1944 – 1971 · Thiện Thuật - Bình Giã - Cao Lạng
- Trần Văn Nùng Hy sinh 1969 · Tỉnh Cương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Trần Văn Năng 1954 – 1972 · Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Phan 1951 – 1970 · Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Phiệt 1950 – 1972 · Trực Đại - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Phu 1942 – 1968 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Phòng Hy sinh 1971 · Phú Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Trần Văn Phòng 1953 – 1971 · Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Văn Phóng 1946 – 1968 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng
- Trần Văn Phùng 1942 – 1969 · Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Phú 1949 – 1972 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Phú Hy sinh 1972 · Đào Xá - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
- Trần Văn Phúc 1944 – 1971 · Số 3 Trần Hưng Đạo - Phủ Lý - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Phúc 1944 – 1969 · Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Hưng
- Trần Văn Phúc 1952 – 1972 · Giao Long - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Phạn 1925 – 1971 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Văn Phải 1940 – 1967 · Nam Triệu - Phú Xuyên - Hà Tây
- Trần Văn Phụ 1941 – 1969 · Duy Nghĩa - Thư Trì - Thái Bình
- Trần Văn Phụng 1940 – 1968 · Thanh Văn - Thanh Oai - Hà Tây
- Trần Văn Quang 1949 – 1972 · Hiệp Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Trần Văn Quynh 1945 – 1966 · Thái Sơn - Thái Ninh - Thái Bình
- Trần Văn Quyền Sinh 1951 · Hương Vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Trần Văn Quý 1946 – 1970 · Vỉnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Quý 1950 – 1973 · Nam Điền - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Quảng 1939 – 1970 · Trung Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Quế Hy sinh 1973 · Nam Điền - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Rực Sinh 1951 · Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
- Trần Văn San 1950 – 1971 · Tân Hồng - Yên Sơn - Hà Tuyên
- Trần Văn Sen 1942 – 1971 · Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Trần Văn Song 1940 – 1967 · Trung Nghĩa - Tiên Lử - Hải Hưng
- Trần Văn Soạn 1945 – 1969 · Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Trần Văn Sáng 1937 – 1969 · Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Văn Sáu 1943 – 1969 · Chiến Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng
- Trần Văn Sáy 1945 – 1969 · Lục Thôn - Lục Bình - Cao Lạng
- Trần Văn Sơn 1941 – 1969 · Số 42 ngõ 108 - Cầu Đất - Hải Phòng
- Trần Văn Sưởng 1949 – 1971 · Lê Viên - Sơn Động - Hà Bắc
- Trần Văn Sửu 1948 – 1971 · Yên Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Trần Văn Sự Hy sinh 1971 · Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế
- Trần Văn Sự 1942 – 1972 · Hợp Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Trần Văn Tam 1947 – 1966 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Thanh 1944 – 1971 · Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình
- Trần Văn Thanh Hy sinh 1971 · Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
- Trần Văn Thanh Sinh 1945 · Công Thành - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Thiết 1943 – 1969 · Hoà Bình - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Thiệu 1950 – 1970 · Thái Hoà - Thái Ninh - Thái Bình
- Trần Văn Thoái 1944 – 1971 · An Mỹ - Phụ Dực - Thái Bình
- Trần Văn Thu 1943 – 1966 · Từ Đức - Quế Võ - Hà Bắc
- Trần Văn Thu 1952 – 1970 · Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Trần Văn Thuận 1949 – 1971 · Cẩm Tiến - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Văn Thuỳ 1931 – 1966 · Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Văn Thành Hy sinh 1968 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng
- Trần Văn Thành 1940 – 1972 · Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc
- Trần Văn Thành 1950 – 1968 · Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Văn Thá 1940 – 1969 · Hoà Chính - Chương Mỹ - Hà Tây
- Trần Văn Thái 1949 – 1969 · Xuân Phú - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Thái 1949 – 1974 · Số 189 - Quang Trung - Hà Đông - Hà Sơn Bình
- Trần Văn Thái 1953 – 1972 · Đức Lạng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Văn Thân 1943 – 1971 · Đội Cấn - Yên Sơn - Hà Tuyên
- Trần Văn Thêm 1949 – 1971 · Tây Hồ - Tiên Lử - Hải Hưng
- Trần Văn Thìn 1945 – 1972 · Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Văn Thìn Hy sinh 1972 · Minh Đông - Văn Yên - Yên Bái
- Trần Văn Thí 1946 – 1969 · Đại Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Trần Văn Thích Hy sinh 1966 · Xuân Tiến - Thái Ninh - Thái Bình
- Trần Văn Thích 1952 – 1969 · Tân Hùng - Lạng Giang - Hà Bắc
- Trần Văn Thói 1944 – 1968 · Song Mai - Kim Động - Hải Hưng
- Trần Văn Thóp Hy sinh 1971 · Kim Tân - Kim Thành - Hải Hưng
- Trần Văn Thông Hy sinh 1965 · Từ Đức - Quế Võ - Hà Bắc
- Trần Văn Thưởng 1955 – 1973 · Gia Thịnh - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Thảo 1950 – 1971 · Việt Hoà - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Trần Văn Thắng Thăng Lâm - Thăng Bình - Quảng Nam - Đà Nẵng
- Trần Văn Thắng Hy sinh 1971 · Số 79 Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội
- Trần Văn Thắng 1950 – 1970 · Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Văn Thắng 1954 – 1974 · Gia Lâm - Gia Viển - Hà Nam Ninh