Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn

Quảng Trị

2.010 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/21

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Đình Đoàn 1947 – 1969 · Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình
  2. Trần Đình Đào 1945 – 1970 · Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  3. Trần Đình Đông Hy sinh 1968 · Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An
  4. Trần Đình Đảng Hy sinh 1969 · Bắc Hải - Kiến Xương - Thái Bình
  5. Trần Đông 1949 – 1973 · Nông Trường Cờ Đỏ - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  6. Trần Đăng Cảnh 1952 – 1971 · ấm Hạ - Hạ Hoà - Vĩnh Phúc
  7. Trần Đăng Hợi 1937 – 1972 · Bảo Cường - Định Hoá - Bắc Thái
  8. Trần Đăng Khi 1947 – 1968 · Tuyên Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình
  9. Trần Đăng Khoa 1949 – 1972 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  10. Trần Đăng Thê 1938 – 1972 · Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình
  11. Trần Đăng Thảo 1947 – 1968 · Tân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  12. Trần Đăng Trọng 1946 – 1972 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình
  13. Trần Đăng Yên 1942 – 1972 · Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình
  14. Trần Đại Cồ 1944 – 1971 · Số 136 Trần Hưng Đạo Hà Nam Ninh, Số 136 Trần Hưng Đạo Hà Nam Ninh
  15. Trần Đại Hải 1946 – 1966 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hoá
  16. Trần Đại Liễu 1950 – 1971 · Hiến Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  17. Trần Đại Nghĩa 1939 – 1969 · Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Tây
  18. Trần Đồng Mềm 1947 – 1973 · Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  19. Trần Đức Bằng Hy sinh 1968 · Tân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  20. Trần Đức Bổng Hy sinh 1965 · Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An
  21. Trần Đức Chính 1938 – 1971 · Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  22. Trần Đức Cương 1942 – 1968 · Tân Cương - T.P Thái Nguyên - Bắc Thái
  23. Trần Đức Cừ 1943 – 1969 · Đồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  24. Trần Đức Dựa 1946 – 1971 · Đại Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  25. Trần Đức Huyến 1943 – 1969 · Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình
  26. Trần Đức Hùng 1951 – 1972 · Sơn Nam - Sơn Dương - Hà Tuyên
  27. Trần Đức Hậu 1941 – 1967 · Vũ Lăng - Kiến Xương - Thái Bình
  28. Trần Đức Khiêm 1949 – 1971 · Đức Long - Nho Quan - Hà Nam Ninh
  29. Trần Đức Khuông 1951 – 1971 · Nhân Hoà - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  30. Trần Đức Long 1933 – 1970 · Xuân Thọ - Đan Phượng - Hà Tây
  31. Trần Đức Mậu 1949 – 1969 · Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  32. Trần Đức Nghiêm 1934 – 1966 · Lộc Vương - Nam Định - Hà Nam Ninh
  33. Trần Đức Ngô 1946 – 1970 · Hoàng Mai - Việt Yên - Hà Bắc
  34. Trần Đức Phương 1952 – 1972 · Số 190Phan Bội Châu Hải Phòng, Số 190Phan Bội Châu Hải Phòng
  35. Trần Đức Phương 1937 – 1966 · Số 137Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội
  36. Trần Đức Quảng Hy sinh 1972 · Hữu Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  37. Trần Đức Sỹ 1945 – 1969 · Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  38. Trần Đức Thiện 1948 – 1971 · Hải Phương - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  39. Trần Đức Thuận 1953 – 1972 · số 98a Tổ 2K74 - Đống Đa - Hà Nội
  40. Trần Đức Thành 1945 – 1972 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng
  41. Trần Đức Thái 1941 – 1971 · Số 113 Quang Trung - Nam Định - Hà Nam Ninh
  42. Trần Đức Thích 1940 – 1971 · Trung Hoà - Chương Mỹ - Hà Tây
  43. Trần Đức Thông Hy sinh 1972 · Nam Cường - Bảo Thắng - Lào Cai
  44. Trần Đức Thắng Hy sinh 1968 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc
  45. Trần Đức Thắng 1948 – 1968 · Kim Lan - Gia Lâm - Hà Nội
  46. Trần Đức Tiến 1947 – 1968 · ToànThắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  47. Trần Đức Trị 1947 – 1969 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  48. Trần Đức Ty 1951 – 1972 · Thạch Vịnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  49. Trần Đức Tịnh 1955 – 1974 · Số 12 - Thái Học - Lào Cai - Lào Cai
  50. Trẩn Ngọc Dung 1955 – 1973 · Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  51. Trịnh Công Dần 1950 – 1969 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  52. Trịnh Công Tuy Sinh 1952 · Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình
  53. Trịnh Hiến Vân 1945 – 1973 · Ninh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc
  54. Trịnh Hoàng Lực 1942 – 1967 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  55. Trịnh Huy Sửu 1947 – 1968 · Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hoá
  56. Trịnh Hữu Hải 1949 – 1970 · Phú Lạc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  57. Trịnh Khắc Hợi 1942 – 1968 · Hoà Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  58. Trịnh Kim Lục 1939 – 1968 · Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hoá
  59. Trịnh Minh Thanh 1945 – 1970 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây
  60. Trịnh Minh Thảo 1950 – 1972 · Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
  61. Trịnh Minh Trình 1945 – 1972 · Quang Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  62. Trịnh Minh Tâm 1950 – 1971 · Vĩnh Phúc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
  63. Trịnh Minh Tâm Hy sinh 1974 · Cẩm Tân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá
  64. Trịnh Ngọc Châu 1948 – 1969 · Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hoá
  65. Trịnh Ngọc Hởi 1944 – 1971 · Yên Công - Yên Định - Thanh Hoá
  66. Trịnh Ngọc Kim 1951 – 1968 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  67. Trịnh Ngọc Long 1950 – 1969 · Nga Đình - Nga Sơn - Thanh Hoá
  68. Trịnh Ngọc Phan Hy sinh 1971 · Hà lai - Hà Trung - Thanh Hoá
  69. Trịnh Ngọc Phúc Hy sinh 1970 · Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hoá
  70. Trịnh Ngọc Sạch 1951 – 1971 · Tam Di - Lục Giang - Hà Bắc
  71. Trịnh Ngọc Tương 1953 – 1973 · Tiến Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  72. Trịnh Ngọc Tỉnh 1948 – 1970 · Hồng Châu - Tiên Hưng - Thái Bình
  73. Trịnh Phúc Oánh 1940 – 1970 · Anh Hoà - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  74. Trịnh Q Quyết 1951 – 1973 · Tam Hợp - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
  75. Trịnh Quang Dũng Hy sinh 1970 · Tân Liên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  76. Trịnh Quang Tuyến 1949 – 1970 · Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hoá
  77. Trịnh Quốc Bảo 1937 – 1970 · Thiệu Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
  78. Trịnh Quốc Chỉnh 1949 – 1972 · Thanh Thuỷ - Thanh Hà - Hải Hưng
  79. Trịnh Quốc Hội 1949 – 1971 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hoá
  80. Trịnh Thanh Oai 1946 – 1969 · Châu Sơn - Phú Xuyên - Hà Tây
  81. Trịnh Thái Sơn 1939 – 1969 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
  82. Trịnh Thế Minh 1949 – 1973 · Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng
  83. Trịnh Thế Nên 1944 – 1970 · Định Thành - Yên Định - Thanh Hoá
  84. Trịnh Thị Khuyên 1953 – 1972 · Nga Hải - Nga Sơn - Thanh Hoá
  85. Trịnh Thị Xuân 1953 – 1972 · Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An
  86. Trịnh Tiến Huấn. 1937 – 1969 · Mỹ Đức - An Lảo - Hải Phòng
  87. Trịnh Trung Nhạ 1945 – 1968 · Tuy An - Chương Mỹ - Hà Tây
  88. Trịnh Trọng Chính Sinh 1950 · Yên Phong - Thiệu Yên - Thanh Hoá
  89. Trịnh Văn Chớt 1950 – 1969 · Thạch Sơn - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
  90. Trịnh Văn Cường 1949 – 1969 · Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hoá
  91. Trịnh Văn Dần 1950 – 1973 · Thuỵ An - Ba Vì - Hà Tây
  92. Trịnh Văn Dần 1950 – 1972 · ấn Dương - Sơn Dương - Hà Tuyên
  93. Trịnh Văn Hoà 1951 – 1971 · Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
  94. Trịnh Văn Hoàng 1945 – 1971 · Hoằng Kim - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
  95. Trịnh Văn Huy 1939 – 1966 · Tiến Thắng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  96. Trịnh Văn Hùng 1951 – 1971 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái
  97. Trịnh Văn Kếch 1938 – 1967 · Định Tăng - Yên Định - Thanh Hoá
  98. Trịnh Văn Lan Hy sinh 1966 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  99. Trịnh Văn Luận 1948 – 1967 · Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hoá
  100. Trịnh Văn Lý 1946 – 1967 · Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh