Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý
Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
549 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/6
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Quang Dũng Hy sinh 1968
- Bùi Đình Dương Hy sinh 1972
- Cao Khá 1944 – 1968
- Cao Xuân Bôi 1940 – 1964
- Cao Xuân Cưu 1940 – 1969
- Cao Xuân Hiến 1915 – 1967
- Cao Xuân Hạn 1940 – 1966
- Cao Xuân Lộng 1918 – 1966
- Cao Xuân Nữ 1939 – 1969
- Dương Chắc Hy sinh 1968
- Hoàng Đức Tiếng Hy sinh 1972
- Huỳnh Anh Thơ 1940 – 1965
- Huỳnh Biên 1947 – 1966
- Huỳnh Bá Ba Hy sinh 1968
- Huỳnh Bá Ban 1935 – 1969
- Huỳnh Bá Bản 1940 – 1965
- Huỳnh Bá Châu 1951 – 1967
- Huỳnh Bá Cửu 1930 – 1952
- Huỳnh Bá Dăn 1955 – 1972
- Huỳnh Bá Huynh 1926 – 1966
- Huỳnh Bá Hùng 1946 – 1969
- Huỳnh Bá Hạnh 1944 – 1967
- Huỳnh Bá Ký 1921 – 1953
- Huỳnh Bá Mễ 1921 – 1953
- Huỳnh Bá Phụng Hy sinh 1952
- Huỳnh Bá Quang 1955 – 1973
- Huỳnh Bá Sinh 1951 – 1973
- Huỳnh Bá Thao 1934 – 1970
- Huỳnh Bá Thu 1920 – 1969
- Huỳnh Bá Thái 1940 – 1968
- Huỳnh Bá Thắng 1953 – 1972
- Huỳnh Bá Tư 1903 – 1954
- Huỳnh Bá ảnh 1943 – 1967
- Huỳnh Bá ẩm 1923 – 1949
- Huỳnh Cừu 1921 – 1969
- Huỳnh Mến 1940 – 1968
- Huỳnh Ngọc Yến 1935 – 1972
- Huỳnh Ngọc Đoàn Hy sinh 1967
- Huỳnh Nhất 1921 – 1946
- Huỳnh Phải 1942 – 1970
- Huỳnh Thanh Phong 1955 – 1974
- Huỳnh Thiệt 1935 – 1966
- Huỳnh Thị Hồ 1933 – 1969
- Huỳnh Thị Hồng 1951 – 1970
- Huỳnh Thị Khói 1937 – 1973
- Huỳnh Thị Kiều 1955 – 1972
- Huỳnh Thị Lục 1934 – 1973
- Huỳnh Thị Lựu 1955 – 1973
- Huỳnh Thị Mai 1923 – 1968
- Huỳnh Thị Thê 1953 – 1969
- Huỳnh Thị Tiệm 1930 – 1966
- Huỳnh Thị Tuyết Sương 1954 – 1972
- Huỳnh Thị Xằng 1897 – 1969
- Huỳnh Văn Ban Hy sinh 1968
- Huỳnh Văn Thang 1928 – 1949
- Huỳnh Đức A 1942 – 1967
- Huỳnh Đức Bông 1940 – 1967
- Huỳnh Đức Chanh 1941 – 1968
- Huỳnh Đức Chưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Đức Cảm 1941 – 1967
- Huỳnh Đức Dũng 1939 – 1968
- Huỳnh Đức Huy 1950 – 1967
- Huỳnh Đức Hà 1941 – 1966
- Huỳnh Đức Hưng Hy sinh 1970
- Huỳnh Đức Khoan Hy sinh 1964
- Huỳnh Đức Khái Hy sinh 1967
- Huỳnh Đức Khôi 1937 – 1970
- Huỳnh Đức Luyến Hy sinh 1950
- Huỳnh Đức Miễn 1922 – 1951
- Huỳnh Đức Nghiêm 1918 – 1952
- Huỳnh Đức Nhân 1908 – 1948
- Huỳnh Đức Nữ 1908 – 1968
- Huỳnh Đức Quý Hy sinh 1962
- Huỳnh Đức Thanh 1943 – 1966
- Huỳnh Đức Thanh 1942 – 1966
- Huỳnh Đức Thiết 1932 – 1960
- Huỳnh Đức Thùy 1946 – 1966
- Huỳnh Đức Thịnh 1945 – 1968
- Huỳnh Đức Thử Hy sinh 1969
- Huỳnh Đức Tiết 1939 – 1963
- Huỳnh Đức Tri 1940 – 1967
- Huỳnh Đức Tải 1930 – 1968
- Huỳnh Đức Xảo 1942 – 1968
- Huỳnh Đức Đải Hy sinh 1968
- Hồ Long 1953 – 1971
- Hồ Ngọc Đua 1949 – 1974
- Hồ Quyết Thắng 1945 – 1969
- Hồ Quyết Thắng 1932 – 1968
- Hồ Thi 1943 – 1966
- Hồ Thành Tư 1944 – 1966
- Hồ Thăng Anh Hy sinh 1953
- Hồ Thăng Bủng 1928 – 1953
- Hồ Thăng Chước 1930 – 1952
- Hồ Thăng Cây 1928 – 1948
- Hồ Thăng Cư 1957 – 1970
- Hồ Thăng Cưu 1937 – 1969
- Hồ Thăng Cường 1946 – 1967
- Hồ Thăng Cử 1939 – 1968
- Hồ Thăng Diện 1933 – 1969
- Hồ Thăng Dỹ Hy sinh 1951