Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp
Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
365 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- A Rất Liên 1945 – 1975
- Bing Lăng Hy sinh 1975
- Bùi Lăng 1917 – 1965
- Bùi Sang 1924 – 1948
- Bùi Thị Mười 1932 – 1967
- Bùi Văn Nam 1944 – 1969
- Bùi Xuân Đễ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Cầm 1937 – 1970
- Dương Châu 1921 – 1965
- Dương Mạo 1930 – 1947
- Dương Ngọc Bưởi 1942 – 1974
- Dương Ngọc Hùng 1924 – 1950
- Dương Thị Thử 1958 – 1969
- Dương Tấn Bớt 1950 – 1973
- Dương Tấn Nhựt 1943 – 1968
- Dương Văn Chín 1945 – 1971
- Dương Văn Quảng 1935 – 1969
- Hoàng Quốc Bảo Hy sinh 1971
- Hoàng Văn Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Xuất Hy sinh 1972
- Huỳnh Bằng 1930 – 1952
- Huỳnh Chì 1950 – 1968
- Huỳnh Dũng 1941 – 1969
- Huỳnh Dạn 1944 – 1966
- Huỳnh Dẫy 1938 – 1974
- Huỳnh Kiên 1937 – 1973
- Huỳnh Lai 1930 – 1952
- Huỳnh Láng 1933 – 1953
- Huỳnh Ngọc Bình 1935 – 1973
- Huỳnh Ngọc Bình 1935 – 1975
- Huỳnh Nhạn 1948 – 1971
- Huỳnh Thị Em 1951 – 1971
- Huỳnh Thị Hoà 1945 – 1968
- Huỳnh Thị Nhiên 1948 – 1968
- Huỳnh Tấn Anh 1945 – 1969
- Huỳnh Tấn Minh 1945 – 1973
- Huỳnh Tấn Nam 1952 – 1968
- Huỳnh Tấn Ngà 1937 – 1967
- Huỳnh Tấn Quý 1942 – 1965
- Huỳnh Vinh 1950 – 1969
- Huỳnh Văn Bê 1956 – 1973
- Huỳnh én 1952 – 1971
- Huỳnh Đèn 1942 – 1968
- Huỳnh Đức Công 1941 – 1969
- Hà Xuân Hoài Hy sinh 1975
- Hồ Dưỡng 1932 – 1968
- Hồ Hoà 1962 – 1982
- Hồ Như Thiện Hy sinh 1969
- Hồ Quang Thọ Hy sinh 1974
- Hồ Sĩ Tứ Hy sinh 1973
- Hồ Sỹ Tài Hy sinh 1974
- Hồ Văn Ba 1939 – 1974
- Hồ Văn Tựu Hy sinh 1972
- Khúc Văn Nhật Hy sinh 1970
- Kim Văn Diện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Bẫm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Công Minh 1940 – 1972
- Lê Ghính 1928 – 1962
- Lê Hữu Phải 1954 – 1973
- Lê Kiếm 1925 – 1947
- Lê Nghé 1929 – 1963
- Lê Phòng 1945 – 1969
- Lê Quảng Ba 1948 – 1973
- Lê Thị Hồng Hy sinh 1968
- Lê Thị Mình 1901 – 1968
- Lê Thực 1946 – 1967
- Lê Tiến Lam Hy sinh 1976
- Lê Viết Yên Hy sinh 1967
- Lê Văn Bé 1953 – 1973
- Lê Văn Giai 1921 – 1948
- Lê Văn Hát Hy sinh 1975
- Lê Văn Học 1955 – 1973
- Lê Văn Lai 1923 – 1951
- Lê Văn Lài 1942 – 1970
- Lê Văn Quảng 1934 – 1964
- Lê Văn Thuấn Hy sinh 1971
- Lê Văn X Hy sinh 1972
- Lê Văn Đây 1945 – 1973
- Lê Văn Đồng 1945 – 1968
- Lê Y 1925 – 1970
- Lê Đình Diệu Hy sinh 1974
- Lê Đức Đồng 1945 – 1968
- Lý Văn Nga 1958 – 1980
- Lưu Văn Nghê Hy sinh 1971
- Lưu Văn Sở Hy sinh 1971
- Lương Bình 1938 – 1973
- Mai Bảy 1960 – 1981
- Mai Hồ 1925 – 1954
- Mai Luận 1936 – 1969
- Mai Nhạn 1937 – 1969
- Mai Phước Luật 1935 – 1968
- Mai Phước Lợi 1941 – 1968
- Mai Phước Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Siêng 1931 – 1966
- Mai Thị Bợ Hy sinh 1973
- Mai Thị Em 1946 – 1968
- Mai Thị Nhẫn 1953 – 1972
- Mai Thị Nợ 1953 – 1974
- Mai Thị Tham 1954 – 1974
- Mai Tấn Bửu 1935 – 1965