Danh sách liệt sĩ nghĩa trang phường Hoà Hải, Đà Nẵng

Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng

754 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. BÍCH MIỀN BẮC
  2. Bùi Đình Duy MIỀN NAM
  3. Bùi Đình Quỹ MIỀN NAM
  4. Cao Đình Cưu 1945 – 1971 · YẾN THÀNH NGHỆ AN
  5. Doãn Văn Dễ 1950 – 1974 · Xã Đại Phong, Đại Lộc
  6. HOÀNG ĐÌNH PHÚ 1944 – 1967 · QUỲNH NGUYÊN, QUỲNH PHỤ - TB
  7. HUỲNH VĂN BÌNH 1944 – 1966 · HÒA XUÂN, CẨM LỆ, ĐN
  8. HUỲNH VĂN LUNG Hy sinh 1969
  9. Hoàng Hải Lê 1941 – 1974
  10. Hoàng Ngọc Bích 1933 – 1953
  11. Hoàng Ngọc Quang 1925 – 1949
  12. Hoàng Phước Tố 1939 – 1967
  13. Hoàng Thanh Ba 1944 – 1970
  14. Hoàng Thanh Ngọc 1959 – 1979
  15. Hoàng Đức Hùng MIỀN BẮC
  16. Huỳnh Bá Giáp 1950 – 1972
  17. Huỳnh Bá Giới 1956 – 1968
  18. Huỳnh Bá Huynh 1915 – 1947
  19. Huỳnh Bá Hảo 1944 – 1965
  20. Huỳnh Bá Hựu 1950 – 1973
  21. Huỳnh Bá Mít 1930 – 1949
  22. Huỳnh Bá Nghĩ 1924 – 1952
  23. Huỳnh Bá Nghị 1922 – 1946
  24. Huỳnh Bá Nhân 1941 – 1968
  25. Huỳnh Bá Phu 1952 – 1968
  26. Huỳnh Bá Sa 1927 – 1949
  27. Huỳnh Bá Yến 1914 – 1967
  28. Huỳnh Bá Đáng 1948 – 1969
  29. Huỳnh Bằng 1925 – 1949
  30. Huỳnh Chữ 1948 – 1969
  31. Huỳnh Công Cử 1935 – 1969
  32. Huỳnh Cứ Hy sinh 1965
  33. Huỳnh Cừ 1931 – 1968
  34. Huỳnh Dao 1952 – 1972
  35. Huỳnh Diên 1918 – 1968
  36. Huỳnh Dĩ 1936 – 1967
  37. Huỳnh Giữ 1937 – 1965
  38. Huỳnh Hữu 1942 – 1967
  39. Huỳnh Khiêm 1940 – 1969
  40. Huỳnh Kim Hoàng 1941 – 1968
  41. Huỳnh Kéo 1935 – 1965
  42. Huỳnh Kình 1948 – 1972
  43. Huỳnh Lâm 1940 – 1970
  44. Huỳnh Lâm 1940 – 1970
  45. Huỳnh Minh 1940 – 1967
  46. Huỳnh Minh Tân 1943 – 1968
  47. Huỳnh Mánh 1921 – 1968
  48. Huỳnh Ngọc Cứ 1927 – 1964
  49. Huỳnh Nhu 1935 – 1969
  50. Huỳnh Nhượt 1944 – 1968
  51. Huỳnh Nhất Duy 1946 – 1969
  52. Huỳnh Nhứt Hy sinh 1969
  53. Huỳnh Phong 1951 – 1969
  54. Huỳnh Phước Chậm 1944 – 1972
  55. Huỳnh Phước Coi 1940 – 1973
  56. Huỳnh Phước Diệu 1934 – 1955
  57. Huỳnh Phước Giỏi 1952 – 1968
  58. Huỳnh Phước Giới 1947 – 1973
  59. Huỳnh Phước Hai 1951 – 1971
  60. Huỳnh Phước Hoa 1948 – 1970
  61. Huỳnh Phước Hải Hy sinh 1971
  62. Huỳnh Phước Hải 1943 – 1971
  63. Huỳnh Phước Khi 1938 – 1966
  64. Huỳnh Phước Khả 1943 – 1974
  65. Huỳnh Phước Kết 1944 – 1964
  66. Huỳnh Phước Lợi 1946 – 1971
  67. Huỳnh Phước Mao 1946 – 1965
  68. Huỳnh Phước Muộn 1907 – 1967
  69. Huỳnh Phước Mượt 1952 – 1968
  70. Huỳnh Phước Nhất 1938 – 1969
  71. Huỳnh Phước Phụ 1954 – 1972
  72. Huỳnh Phước Thành 1935 – 1968
  73. Huỳnh Phước Tiến 1938 – 1966
  74. Huỳnh Phước Tích 1954 – 1969
  75. Huỳnh Phước Tươi 1936 – 1966
  76. Huỳnh Phước Xoài 1915 – 1972
  77. Huỳnh Phước Xông 1954 – 1972
  78. Huỳnh Phước Đào 1951 – 1970
  79. Huỳnh Phước Đòng 1938 – 1968
  80. Huỳnh Qua 1946 – 1967
  81. Huỳnh Sành 1924 – 1969
  82. Huỳnh Sở 1929 – 1954
  83. Huỳnh Thanh Trung 1951 – 1968
  84. Huỳnh Thông 1952 – 1968
  85. Huỳnh Thị Anh 1943 – 1969
  86. Huỳnh Thị Bước 1950 – 1969
  87. Huỳnh Thị Chí 1952 – 1974
  88. Huỳnh Thị Danh 1951 – 1968
  89. Huỳnh Thị Diệp 1950 – 1968
  90. Huỳnh Thị Em 1951 – 1972
  91. Huỳnh Thị Giỏi 1941 – 1971
  92. Huỳnh Thị Hường 1953 – 1973
  93. Huỳnh Thị Lang 1946 – 1970
  94. Huỳnh Thị Lanh 1926 – 1949
  95. Huỳnh Thị Lên 1950 – 1973
  96. Huỳnh Thị Mình 1937 – 1967
  97. Huỳnh Thị Một 1952 – 1969
  98. Huỳnh Thị Mụi 1952 – 1974
  99. Huỳnh Thị Phán 1955 – 1970
  100. Huỳnh Thị Sáu 1948 – 1968