Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải
Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
742 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/8
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Đình Duy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Đình Quỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Đình Cưu 1945 – 1971
- Doãn Văn Dễ 1950 – 1974
- Hoàng Hải Lê 1941 – 1974
- Hoàng Ngọc Bích 1933 – 1953
- Hoàng Ngọc Quang 1925 – 1949
- Hoàng Phước Tố 1939 – 1967
- Hoàng Thanh Ba 1944 – 1970
- Hoàng Thanh Ngọc 1959 – 1979
- Hoàng Đức Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Bá Giáp 1950 – 1972
- Huỳnh Bá Giới 1956 – 1968
- Huỳnh Bá Huynh 1915 – 1947
- Huỳnh Bá Hảo 1944 – 1965
- Huỳnh Bá Hựu 1950 – 1973
- Huỳnh Bá Mít 1930 – 1949
- Huỳnh Bá Nghĩ 1924 – 1952
- Huỳnh Bá Nghị 1922 – 1946
- Huỳnh Bá Nhân 1941 – 1968
- Huỳnh Bá Phu 1952 – 1968
- Huỳnh Bá Sa 1927 – 1949
- Huỳnh Bá Yến 1914 – 1967
- Huỳnh Bá Đáng 1948 – 1969
- Huỳnh Bằng 1925 – 1949
- Huỳnh Chữ 1948 – 1969
- Huỳnh Công Cử 1935 – 1969
- Huỳnh Cứ Hy sinh 1965
- Huỳnh Cừ 1931 – 1968
- Huỳnh Dao 1952 – 1972
- Huỳnh Diên 1918 – 1968
- Huỳnh Dĩ 1936 – 1967
- Huỳnh Giữ 1937 – 1965
- Huỳnh Hữu 1942 – 1967
- Huỳnh Khiêm 1940 – 1969
- Huỳnh Kim Hoàng 1941 – 1968
- Huỳnh Kéo 1935 – 1965
- Huỳnh Kình 1948 – 1972
- Huỳnh Lâm 1940 – 1970
- Huỳnh Lâm 1940 – 1970
- Huỳnh Minh 1940 – 1967
- Huỳnh Minh Tân 1943 – 1968
- Huỳnh Mánh 1921 – 1968
- Huỳnh Ngọc Cứ 1927 – 1964
- Huỳnh Nhu 1935 – 1969
- Huỳnh Nhượt 1944 – 1968
- Huỳnh Nhất Duy 1946 – 1969
- Huỳnh Nhứt Hy sinh 1969
- Huỳnh Phong 1951 – 1969
- Huỳnh Phước Chậm 1944 – 1972
- Huỳnh Phước Coi 1940 – 1973
- Huỳnh Phước Diệu 1934 – 1955
- Huỳnh Phước Giỏi 1952 – 1968
- Huỳnh Phước Giới 1947 – 1973
- Huỳnh Phước Hai 1951 – 1971
- Huỳnh Phước Hoa 1948 – 1970
- Huỳnh Phước Hải Hy sinh 1971
- Huỳnh Phước Hải 1943 – 1971
- Huỳnh Phước Khi 1938 – 1966
- Huỳnh Phước Khả 1943 – 1974
- Huỳnh Phước Kết 1944 – 1964
- Huỳnh Phước Lợi 1946 – 1971
- Huỳnh Phước Mao 1946 – 1965
- Huỳnh Phước Muộn 1907 – 1967
- Huỳnh Phước Mượt 1952 – 1968
- Huỳnh Phước Nhất 1938 – 1969
- Huỳnh Phước Phụ 1954 – 1972
- Huỳnh Phước Thành 1935 – 1968
- Huỳnh Phước Tiến 1938 – 1966
- Huỳnh Phước Tích 1954 – 1969
- Huỳnh Phước Tươi 1936 – 1966
- Huỳnh Phước Xoài 1915 – 1972
- Huỳnh Phước Xông 1954 – 1972
- Huỳnh Phước Đào 1951 – 1970
- Huỳnh Phước Đòng 1938 – 1968
- Huỳnh Qua 1946 – 1967
- Huỳnh Sành 1924 – 1969
- Huỳnh Sở 1929 – 1954
- Huỳnh Thanh Trung 1951 – 1968
- Huỳnh Thông 1952 – 1968
- Huỳnh Thị Anh 1943 – 1969
- Huỳnh Thị Bước 1950 – 1969
- Huỳnh Thị Chí 1952 – 1974
- Huỳnh Thị Danh 1951 – 1968
- Huỳnh Thị Diệp 1950 – 1968
- Huỳnh Thị Em 1951 – 1972
- Huỳnh Thị Giỏi 1941 – 1971
- Huỳnh Thị Hường 1953 – 1973
- Huỳnh Thị Lang 1946 – 1970
- Huỳnh Thị Lanh 1926 – 1949
- Huỳnh Thị Lên 1950 – 1973
- Huỳnh Thị Mình 1937 – 1967
- Huỳnh Thị Một 1952 – 1969
- Huỳnh Thị Mụi 1952 – 1974
- Huỳnh Thị Phán 1955 – 1970
- Huỳnh Thị Sáu 1948 – 1968
- Huỳnh Thị Sĩ 1948 – 1972
- Huỳnh Thị Thận 1942 – 1967
- Huỳnh Thị Thắng 1949 – 1970
- Huỳnh Thị Tiến 1950 – 1971