Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh

Quảng Trị

3.455 liệt sĩ an táng tại đây · trang 34/35

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đào Văn Nồi Hy sinh 1948 · Quảng Hoà - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế
  2. Đào Văn Quỳnh Hy sinh 1964 · Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị
  3. Đào Văn Tặng Hy sinh 1966 · Nhân Bình - Lý Nhân - Nam Hà
  4. Đào Xuân Cảnh Hy sinh 1972 · Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng
  5. Đào Xuân Lâm 1917 – 1972 · Khu Xã Tắc - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang
  6. Đào Xuân Nhuệ Hy sinh 1972 · Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc
  7. Đào Xuân Nhật Hy sinh 1968 · Thạch Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây
  8. Đào Xuân Trang . - Mỹ Đức - Hà Tây
  9. Đích Văn Hạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Đường Khắc Ngụ Hy sinh 1967 · Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  11. Đậu Bá Bình Hy sinh 1972 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  12. Đậu Huy Sỹ Hy sinh 1968 · Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  13. Đậu Quang Thành Hy sinh 1968 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  14. Đậu Văn Liên Hy sinh 1972 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  15. Đặng Bá Lựu 1950 – 1969 · Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An
  16. Đặng Bá Nữu Hy sinh 1968 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  17. Đặng Cao Biền Hy sinh 1967 · Tân Ước - Thanh Oai - Hà Tây
  18. Đặng Hồ Thật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Đặng Hồng Minh Sơn Thịnh - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  20. Đặng Hữu Hội 1953 – 1967 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  21. Đặng Hữu Lực Hy sinh 1971 · Phú Hoà - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  22. Đặng Hữu Sửu Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  23. Đặng Hữu Thẻo 1942 – 1968 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  24. Đặng Hữu Tiến Hy sinh 1967 · Gia Tân - Gia Viễn - Ninh Bình
  25. Đặng Lương 1922 – 1949 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  26. Đặng Minh Thìn Hy sinh 1972 · Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  27. Đặng Mạnh Tường Hy sinh 1967 · Quảng Châu - Tiên Lữ - Hải Hưng
  28. Đặng Ngọc Dẩn Hy sinh 1968 · Tùng Thiện, Hà Tây, Hà Tây
  29. Đặng Ngọc Quý 1911 – 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  30. Đặng Quang Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Đặng Quốc Khánh Hy sinh 1970
  32. Đặng Quốc Khánh Hy sinh 1970 · Lâm Trường - Lục Yên - Yên Bái
  33. Đặng Quốc Sử Hy sinh 1972 · Quảng Châu - Quảng Trạch - Quảng Bình
  34. Đặng Sỹ Bình 1950 – 1967 · Vũ Phúc - Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình
  35. Đặng Thanh Ngọ 1920 – 1972 · Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  36. Đặng Thái Vĩnh Hy sinh 1967 · Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  37. Đặng Thập Lục Hy sinh 1968 · Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  38. Đặng Thế Thoang Hy sinh 1967 · Cẩm Giang - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  39. Đặng Thị Lưỡng 1949 – 1972 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  40. Đặng Thị Sy Hy sinh 1966 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  41. Đặng Thị Xuân Hy sinh 1969 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  42. Đặng Thọ Trung Hy sinh 1968 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  43. Đặng Tiến Dũng Hy sinh 1968 · Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  44. Đặng Trọng Tăng Hy sinh 1967 · Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  45. Đặng Tố Hải Hy sinh 1969 · Xóm 10 - Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  46. Đặng Viết Kiện 1925 – 1972 · Nga Vinh - Nga Sơn - Thanh Hóa
  47. Đặng Văn Bích Hy sinh 1968 · Quỳnh Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  48. Đặng Văn Bắc Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  49. Đặng Văn Chanh Hy sinh 1968 · Nam Bình - Nam Sách - Hải Hưng
  50. Đặng Văn Dương 1946 – 1968 · Lương Ngọc - Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình
  51. Đặng Văn Hiếu Hy sinh 1968
  52. Đặng Văn Huyền Hy sinh 1967 · Hồng Thái - ứng Hoà - Hà Tây
  53. Đặng Văn Hải 1940 – 1971 · Công Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  54. Đặng Văn Mầm 1932 – 1949 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  55. Đặng Văn Tao Hy sinh 1967 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa
  56. Đặng Văn Thơi Hy sinh 1969 · Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình
  57. Đặng Văn Trãi Nghi Hoà - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  58. Đặng Văn Tư Hy sinh 1968 · Hùng Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  59. Đặng Văn Xeng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đặng Xuân Hồng Hy sinh 1968 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  61. Đặng Xuân Luận Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  62. Đặng Xuân Ngọc 1938 – 1967 · Quý Trung - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  63. Đặng Đình Chương Hy sinh 1972 · Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa
  64. Đặng Đình ới Hy sinh 1967 · Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  65. Đặng Đức Cảnh Hy sinh 1972 · Đức Hương - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  66. Định Xuân Hội Hy sinh 1972 · Hương Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  67. Đồng chí : Thuật 1918 – 1954 · Cam Lộ, Quảng Trị, Quảng Trị
  68. Đồng chí: Bang Hy sinh 1966 · Hải Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  69. Đồng chí: Chiến Hy sinh 1969 · Khoách Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
  70. Đồng chí: Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Đồng chí: Gởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đồng chí: Hùng Hy sinh 1967 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  73. Đồng chí: Hồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đồng chí: Lâm Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  75. Đồng chí: Lê Hy sinh 1968 · Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  76. Đồng chí: Niên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Đồng chí: Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Đồng chí: Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đồng chí: Thuyết Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  80. Đồng chí: Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đồng chí: Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Đồng chí: Thể Hy sinh 1968 · Yên Tiến - ý Yên - Nam Hà
  83. Đồng chí: Tưới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Đồng chí: Đinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Đỗ Bá Huyền Hy sinh 1972 · Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc
  86. Đỗ Bá Khoát Hy sinh 1967 · Tràng Sơn - Thạch Thất - Hà Tây
  87. Đỗ Công Cương 1930 – 1952 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  88. Đỗ Công Dương 1928 – 1949 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  89. Đỗ Công Sàn 1925 – 1968 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  90. Đỗ Công ích 1934 – 1967 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  91. Đỗ Duy Chuyên Hy sinh 1969 · Thạch Thất, Hà Tây, Hà Tây
  92. Đỗ Gia Bảo 1930 – 1967 · Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa
  93. Đỗ Huy Cường Hy sinh 1972 · Lô Giang - Đông Hưng - Thái Bình
  94. Đỗ Huy Cảnh Hy sinh 1971 · Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  95. Đỗ Huy Đạo Hy sinh 1967 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  96. Đỗ Hồng Lắm Hy sinh 1972 · Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa
  97. Đỗ Hữu Hiệp Hy sinh 1967 · Nam Định, Nam Định
  98. Đỗ Hữu Nguyên 1941 – 1972 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  99. Đỗ Hữu Phú Hy sinh 1969 · Tràng Sơn - Thạch Thất - Hà Tây
  100. Đỗ Hữu Đức Hy sinh 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị