Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh

Quảng Trị

3.455 liệt sĩ an táng tại đây · trang 33/35

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Đức Tải 1930 – 1972 · Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa
  2. Vương Quốc Khuê Hy sinh 1967 · Thị trấn Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình
  3. Vương Văn Cung Hy sinh 1971 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  4. Vương Văn Toàn Hy sinh 1967 · Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  5. Vương Đình Xá Hy sinh 1971 · Phú Dực - Phù Đổng - Gia Lâm - Hà Nội
  6. Vương Đăng Khoa Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  7. Vỗ Dương Hy sinh 1967 · Duy Vinh - Duy Xuyên - Quảng Nam
  8. Vữ Trung Sơn Hy sinh 1967 · Ninh Thắng - Gia Khánh - Ninh Bình
  9. Đ/c Huyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Đinh Công Hùng 1945 – 1967 · Trai Đầu - Trùng Khánh - Vụ Bản - Nam Hà
  11. Đinh Công Tầm Hy sinh 1968 · Mỹ Thành - Mỹ Đức - Hà Tây
  12. Đinh Công Uyên Hy sinh 1967 · Phú Châu - Ba Vì - Hà Tây
  13. Đinh Hải Chồi Liên Hải - Nam Ninh - Nam Hà
  14. Đinh Hữu Tâm Hy sinh 1971 · Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
  15. Đinh Khuông 1915 – 1949 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  16. Đinh Minh Giá Hy sinh 1966 · Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  17. Đinh Minh Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Đinh Minh Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Đinh Ngọc Liên Hy sinh 1971 · Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  20. Đinh Ngọc Quý Hy sinh 1967 · Quý Sơn - Thái Sơn - Kim Bảng - Nam Hà
  21. Đinh Ngọc Thế 1910 – 1967 · Đông Minh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  22. Đinh Nho Thái 1939 – 1971 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  23. Đinh Như Diệu Hy sinh 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  24. Đinh Như Dương 1940 – 1968 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  25. Đinh Như Hạnh 1940 – 1964 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  26. Đinh Như Nhân Sơn Hà - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  27. Đinh Như Quyền 1929 – 1951 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  28. Đinh Như Quỳnh 1940 – 1971 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  29. Đinh Như Thẻo 1918 – 1952 · Vĩnh Nam, Quảng Trị, Quảng Trị
  30. Đinh Như ích Hy sinh 1950 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  31. Đinh Ninh Chung 1943 – 1967 · Báng Đáng - Tân Ninh - Hoàng Định - Lạng Sơn
  32. Đinh Quang Hội Hy sinh 1967 · Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình
  33. Đinh Quốc Nguyên Hy sinh 1968 · Đức Xuyên - Thạch An - Cao Bằng
  34. Đinh Quốc Nhượng 1945 – 1971 · Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa
  35. Đinh Sĩ Nhị 1951 – 1972 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  36. Đinh Thế Cư 1944 – 1972 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  37. Đinh Thị Mục Hy sinh 1972 · Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  38. Đinh Tiến Trị Hy sinh 1969 · Tân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  39. Đinh Trọng Tân Hy sinh 1970 · Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  40. Đinh Viết Đông Hy sinh 1967 · Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  41. Đinh Văn Bộ Hy sinh 1968 · An Phú - Mỹ An - Lục Ngạn - Hà Bắc
  42. Đinh Văn Chúc 1948 – 1968 · Minh Hải - Gia Khánh - Ninh Bình
  43. Đinh Văn Cấp Hy sinh 1972 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  44. Đinh Văn Cậy 1927 – 1968 · Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
  45. Đinh Văn Hợp Hy sinh 1968 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  46. Đinh Văn Kiên Hy sinh 1969 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  47. Đinh Văn Liễu Hy sinh 1968 · Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Tây
  48. Đinh Văn Thế Hy sinh 1967 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  49. Đinh Văn Vi Hy sinh 1972 · Nam Thái - Nam Ninh - Nam Hà
  50. Đinh Văn Vị Hy sinh 1972 · Nam Thái - Nam Ninh - Nam Hà
  51. Đinh Xuân Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đinh Xuân Hùng Hy sinh 1972 · Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  53. Đinh Xuân Lai 1951 – 1968 · Yên Đức - Yên Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình
  54. Đinh Xuân Nhu 1946 – 1972 · Trung Hậu - Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  55. Đinh Xuân Vũ Hy sinh 1967 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình
  56. Đinh Xuân Đảng Hy sinh 1969 · Liên Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  57. Đinh Đình Mỹ Hy sinh 1967 · Hoá Hợp - Minh Hoá - Quảng Bình
  58. Đinh Đắc Ngôn Hy sinh 1967 · Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình
  59. Đoàn Bá Dũng Hy sinh 1970 · Thạch Đài - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  60. Đoàn Bá Minh Hy sinh 1967 · . - Kim Bảng - Nam Hà
  61. Đoàn Chí Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đoàn Minh Hy sinh 1969 · Minh Khai - Thị Xã - Thái Bình
  63. Đoàn Minh Khan 1942 – 1969 · Minh Khai - Ngư Trị - Thái Bình
  64. Đoàn Nghiêm 1934 – 1954 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  65. Đoàn Ngọc Trúc Hy sinh 1967 · Hương Phúc - Hương Khê - Hà Tĩnh
  66. Đoàn Như Cẩm 1933 – 1966 · Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa
  67. Đoàn Thị Thiên Hy sinh 1967 · Hương Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  68. Đoàn Trung Chiến 1955 – 1972 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  69. Đoàn Trọng Quế Hy sinh 1971 · Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  70. Đoàn Viết ứng 1935 – 1965 · Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị
  71. Đoàn Văn Anh Hy sinh 1968 · Thạch Lưu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  72. Đoàn Văn Ba Hy sinh 1972 · Trực Hùng - Trực Ninh - Nam Định
  73. Đoàn Văn Cồn 1949 – 1968 · Đông Lĩnh - Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
  74. Đoàn Văn Cử Hy sinh 1968 · Đôn Thư - Kim Thư - Thanh Oai - Hà Tây
  75. Đoàn Văn Diên Hy sinh 1968 · Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  76. Đoàn Văn Khiếu 1943 – 1967 · Tẩm Thượng - Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  77. Đoàn Văn Tường Hy sinh 1968 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây
  78. Đoàn Văn Việt Hy sinh 1969 · Nam Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình
  79. Đàm Quang Sắc Hy sinh 1969 · Trường Là - Quảng Tỳ - Cao Bằng
  80. Đào Bá Tẩu Hy sinh 1949 · An Khê - Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  81. Đào Công Đắc 1931 – 1970 · Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị
  82. Đào Duy Quang Hy sinh 1968 · Đình Phùng - Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình
  83. Đào Duy Tùng Hy sinh 1968 · Vân Nam - Phúc Thọ - Hà Tây
  84. Đào Huy Trác 1942 – 1972 · Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội
  85. Đào Ngọc Ninh Hy sinh 1967 · Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa
  86. Đào Ngọc Thái 1939 – 1966 · Hồng Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  87. Đào Quang Sưu Hy sinh 1968 · Hoàng Long - Phú xuyên - Hà Tây
  88. Đào Thanh Vọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đào Thị Xinh 1952 – 1968 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  90. Đào Tiến Hộ 1940 – 1968 · Lương Sơn - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  91. Đào Tâm Điền 1943 – 1967 · Cam Mỹ - Cam Lộ - Quảng Trị
  92. Đào Việt Yên Hy sinh 1972 · Việt Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng
  93. Đào Văn Bì Hy sinh 1968 · Thuỷ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  94. Đào Văn Bốn Hy sinh 1972 · Đông Giao - Đông Phong - Đông Hưng - Thái Bình
  95. Đào Văn Khoát 1943 – 1967 · Thôn Cống - Tiền Phong - Gia Lâm - Hà Nội
  96. Đào Văn Kịn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đào Văn Lý Hy sinh 1972 · Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  98. Đào Văn Lộ Hy sinh 1968 · Đa Phước - Hoà Vang - Đà Nẵng
  99. Đào Văn Mai Hy sinh 1965 · Cẩm Bình - Phúc Thọ - Hà Tây
  100. Đào Văn Nam Hy sinh 1968 · Liên Phương - Tiên Lữ - Hải Hưng