Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh

Quảng Trị

3.455 liệt sĩ an táng tại đây · trang 32/35

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Văn Thứ 1919 – 1948 · Hồ Xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  2. Võ Văn Tuấn Hy sinh 1972 · Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  3. Võ Văn Tân Hy sinh 1969 · Luân Mai - Tương Dương - Nghệ Tĩnh
  4. Võ Văn Vảng 1926 – 1954 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  5. Võ Văn Vầy 1931 – 1968 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  6. Võ Văn Vọng Triệu Hải, Quảng Trị, Quảng Trị
  7. Võ Văn Đan Hy sinh 1971 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  8. Võ Văn Đại 1913 – 1951 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  9. Võ Xuân Diễn Hy sinh 1967 · Phong Mục - Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  10. Võ Xuân Nghi 1947 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  11. Võ Xuân Quý Hy sinh 1968 · Động Cơ - Tiền Hải - Thái Bình
  12. Võ Xuân Tân 1943 – 1968 · Kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  13. Võ út 1929 – 1968 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  14. Võ Đình Pháp Hy sinh 1968 · Ngọc Hoà - Chương Mỹ - Hà Tây
  15. Võ Đình Thứ 1802 – 1967 · Đông Hưng - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  16. Võ Đại 1920 – 1951 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  17. Võ Đức Tráng 1918 – 1965 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  18. Văn Lợi Hương Mai - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  19. Văn Ngọc Minh Hy sinh 1969 · Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
  20. Văn Đức Thanh Hy sinh 1968 · Mai Cường - Từ Đức - Quế Võ - Hà Bắc
  21. Vĩnh Văn Vinh Hy sinh 1968 · Thuỷ Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Tây
  22. Vũ Bá Bình Sinh 1895 · Bình Sơn - Đông Sơn - Thanh Hóa
  23. Vũ Bá Nghi Hy sinh 1967 · Tân Ước - Thanh Oai - Hà Tây
  24. Vũ Chí Luyến Hy sinh 1972 · Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc
  25. Vũ Chế Hạng Hy sinh 1972 · Đông Xá - Mai Lĩnh - Từ Liêm - Hà Nội
  26. Vũ Huy Tưởng 1948 – 1971 · Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình
  27. Vũ Hải Châu Hy sinh 1967 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  28. Vũ Hồng Bình Hy sinh 1972 · Kim Động, Hải Hưng, Hải Hưng
  29. Vũ Hữu Thịnh Hy sinh 1968 · Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình
  30. Vũ Kỳ Tài Hy sinh 1968 · Phú Thọ - Tùng Khánh - Vụ Bản - Nam Hà
  31. Vũ Minh Huyến Hy sinh 1967 · Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình
  32. Vũ Minh Thanh Hy sinh 1968 · Toàn Tiến - Kim Động - Hải Hưng
  33. Vũ Minh Tài Sinh 1945 · Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  34. Vũ Ngọc Huế Hy sinh 1966 · Tiến Thắng - Duy Tiên - Nam Hà
  35. Vũ Ngọc Thạch 1951 – 1971 · Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ An
  36. Vũ Nhân Dân Hy sinh 1972 · Kim Động, Hải Hưng, Hải Hưng
  37. Vũ Quang Khứ Hy sinh 1967 · Nam Đông - Nam Sách - Hải Hưng
  38. Vũ Quang Việt Hy sinh 1972 · Hải Lý - Hải Hậu - Nam Hà
  39. Vũ Quốc Hùng Hy sinh 1968 · Đức Cơ - Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình
  40. Vũ Quốc Hùng Hy sinh 1968 · Đức Cơ - Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình
  41. Vũ Thanh Tuấn Hy sinh 1972 · Đông Cát - Đông Quan - Hà Tây
  42. Vũ Thiên Bảo Hy sinh 1967 · Yên Khê - Yên Khánh - Ninh Bình
  43. Vũ Thế Lãng Hy sinh 1972 · Khúc Xuyên - Yên Phong - Hà Bắc
  44. Vũ Thế Lết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Vũ Thế Mỹ Hy sinh 1968 · Yên Hoà - Yên Mô - Ninh Bình
  46. Vũ Thế Quát Hy sinh 1972 · Số 9 - Phố Cát Dài - Hải Phòng
  47. Vũ Trọng Hường Hy sinh 1967 · Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An
  48. Vũ Tân Trào Hy sinh 1968 · Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  49. Vũ Văn Ban Hy sinh 1969 · Xóm 9 - Định Hoà - Yên Định - Thanh Hóa
  50. Vũ Văn Bài Hy sinh 1972 · Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  51. Vũ Văn Chuyên Hy sinh 1967 · Xông Kênh - Chất Bút - Duy Tiên - Nam Hà
  52. Vũ Văn Châu Hy sinh 1967 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  53. Vũ Văn Cơ 1945 – 1968 · Thống Kênh - Gia Lộc - Hải Hưng
  54. Vũ Văn Hoá Hy sinh 1972 · Vũ Trung - Kiến Xương - Thái Bình
  55. Vũ Văn Hàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Vũ Văn Hữu Hy sinh 1972 · Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  57. Vũ Văn Khiêm Hy sinh 1967 · Hội Ninh - Kim Sơn - Ninh Bình
  58. Vũ Văn Khiếm Hy sinh 1972 · Đông Bắc - Đà Bắc - Hòa Bình
  59. Vũ Văn Khánh Hy sinh 1967 · An Ninh - Gia Khánh - Ninh Bình
  60. Vũ Văn Khê 1959 – 1972 · Nga Vinh - Nga Sơn - Thanh Hóa
  61. Vũ Văn La Hy sinh 1969 · Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây
  62. Vũ Văn Lư 1947 – 1969 · Bình Định - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  63. Vũ Văn Mạch 1946 – 1967 · Tỉnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  64. Vũ Văn Oanh 1942 – 1968 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  65. Vũ Văn Quang Hy sinh 1967 · Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình
  66. Vũ Văn Sáu Hy sinh 1968 · Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng
  67. Vũ Văn Sự Hy sinh 1966 · Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình
  68. Vũ Văn Thinh 1940 – 1969 · Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  69. Vũ Văn Thơ 1947 – 1972 · Tân Dân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  70. Vũ Văn Thất Hy sinh 1969 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  71. Vũ Văn Thịnh Hy sinh 1972 · An Thuỷ, Hải Phòng, Hải Phòng
  72. Vũ Văn Toa Hy sinh 1967 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc
  73. Vũ Văn Toán T.Lương - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  74. Vũ Văn Trường Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  75. Vũ Văn Tuyến Hy sinh 1969 · Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình
  76. Vũ Văn Tuyến Hy sinh 1968 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  77. Vũ Văn Viên Hy sinh 1972 · Sóc Đăng - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  78. Vũ Văn Đê Hy sinh 1972 · Vĩnh Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  79. Vũ Xuân Hoá Hy sinh 1968 · ứng Hoà, Hà Tây, Hà Tây
  80. Vũ Xuân Hoãn 1904 – 1972 · Sơn Thịnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  81. Vũ Xuân Khắc 1947 – 1967 · Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình
  82. Vũ Xuân Liễn Hy sinh 1972 · Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
  83. Vũ Xuân Lương Hy sinh 1971 · Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
  84. Vũ Xuân Lương Hy sinh 1969 · Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
  85. Vũ Xuân Lực Hy sinh 1967 · Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình
  86. Vũ Xuân Niên Hy sinh 1967 · Yên Bằng - ý Yên - Nam Hà
  87. Vũ Xuân Quang Hy sinh 1972 · Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
  88. Vũ Xuân Thân Hy sinh 1972 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  89. Vũ Xuân Thạng Hy sinh 1972 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây
  90. Vũ Xuân Trình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Vũ Xuân Tình Hy sinh 1971 · . - Kim Động - Hải Hưng
  92. Vũ Xuân Y Hy sinh 1967 · Tiến Ninh - Vụ Bản - Nam Hà
  93. Vũ Xuân Đức 1946 – 1969 · Nam Quan - Nam Ninh - Nam Hà
  94. Vũ Đinh Tuyến Hy sinh 1968 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  95. Vũ Đình Quyên 1930 – 1972 · Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa
  96. Vũ Đình Tiến Hy sinh 1966 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  97. Vũ Đức Chuông Hy sinh 1972 · Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa
  98. Vũ Đức Hoà 1935 – 1969 · Hoằng Tiến - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  99. Vũ Đức Lân Hy sinh 1967 · Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc
  100. Vũ Đức Nụ Hy sinh 1969 · Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng