Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh

Quảng Trị

3.455 liệt sĩ an táng tại đây · trang 35/35

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đỗ Kiêm 1920 – 1950 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  2. Đỗ Minh Khôi Hy sinh 1965 · Anh Hà - Lê Thạnh - Mỹ Đức - Hà Tây
  3. Đỗ Ngọc Lý 1925 – 1967 · Xuân Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  4. Đỗ Ngọc Lưu Hy sinh 1972 · Xuân Tân - Xuân Thuỷ - Nam Hà
  5. Đỗ Ngọc Ngoạn Hy sinh 1967 · Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  6. Đỗ Sỹ Huyên Hy sinh 1966 · Tiến Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa
  7. Đỗ Tam Tung 1943 – 1972 · Tiền Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  8. Đỗ Thanh Hải Hy sinh 1972 · Đông Thắng - Đan Phượng - Hà Tây
  9. Đỗ Thanh Tộ Hy sinh 1968 · Đông Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng
  10. Đỗ Thị Gái Em 1953 – 1972 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  11. Đỗ Tiến Kim Hy sinh 1972 · Hà Lý - Lý Nhân - Nam Hà
  12. Đỗ Tiến Ngọc Hy sinh 1966 · Hiệp Hoà, Hà Bắc, Hà Bắc
  13. Đỗ Tiến Đạt Hy sinh 1969 · Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội
  14. Đỗ Tiến Đạt Hy sinh 1969 · Duyên Hà - Gia Lâm - Hà Nội
  15. Đỗ Trọng Bất Hy sinh 1972 · An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang
  16. Đỗ Trọng Huyên 1956 – 1966 · Tiến Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa
  17. Đỗ Viết Giáp Hy sinh 1967 · Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc
  18. Đỗ Văn Cường 1960 – 1979 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  19. Đỗ Văn Cường Hy sinh 1972 · Thuận Thành, Hà Bắc, Hà Bắc
  20. Đỗ Văn Cậy Hy sinh 1972 · Đoàn Kết - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây
  21. Đỗ Văn Hảo Hy sinh 1972 · Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  22. Đỗ Văn Hậu Hy sinh 1968 · Tân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây
  23. Đỗ Văn Hậu Hy sinh 1968 · Tân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây
  24. Đỗ Văn Kha Hy sinh 1967 · Tân Tiến - Thanh Trì - Hà Nội
  25. Đỗ Văn Kha Sinh 1949 · Đoàn Kết - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây
  26. Đỗ Văn Khiết 1944 – 1967 · Ngọc Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  27. Đỗ Văn Lịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Đỗ Văn Miền 1947 – 1969 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  29. Đỗ Văn Nhật Hy sinh 1969 · Quảng Tính - Quảng Xương - Thanh Hóa
  30. Đỗ Văn Phúc Hy sinh 1967 · Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội
  31. Đỗ Văn Phụng 1915 – 1968 · Thiệu Quang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  32. Đỗ Văn Thuần Hy sinh 1972 · Thuỷ Văn - Thái Thuỵ - Thái Bình
  33. Đỗ Văn Thách Hy sinh 1968 · Hoà Thạch - Quốc Oai - Hà Tây
  34. Đỗ Văn Thư Hy sinh 1967 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình
  35. Đỗ Văn Thưởng 1945 – 1969 · Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  36. Đỗ Văn Thừa Hy sinh 1968 · Mai Bình - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  37. Đỗ Văn Thửa Hy sinh 1967 · Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây
  38. Đỗ Văn Thực Hy sinh 1967 · Hoàng Văn Thọ - Hoài Đức - Hà Tây
  39. Đỗ Văn Tuất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Đỗ Văn Tô 1923 – 1949 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  41. Đỗ Văn Vinh 1933 – 1972 · Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  42. Đỗ Văn Vĩnh 1940 – 1968 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  43. Đỗ Văn Xương Hy sinh 1968 · Bảo Chương - Vụ Bản - Nam Hà
  44. Đỗ Xuân Dũng 1942 – 1972 · Nam Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc
  45. Đỗ Xuân Hoàng Hy sinh 1968 · Phú Thương - Phúc Thọ - Hà Tây
  46. Đỗ Xuân Kiên Hy sinh 1967 · Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  47. Đỗ Xuân Phúc Hy sinh 1972 · Minh Tiến - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  48. Đỗ Xuân Phụng 1932 – 1967 · Ngọc Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  49. Đỗ Xuân Thà Hy sinh 1968 · . - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  50. Đỗ Xuân Tuấn 1877 – 1968 · Trung Hạ - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  51. Đỗ Xuân Tương 1922 – 1972 · Đô Nhạc - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  52. Đỗ Xuân Đạt Hy sinh 1967 · Thọ Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  53. Đỗ Đình Cầu Hy sinh 1972 · Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây
  54. Đỗ Đình Tinh Hy sinh 1969 · Lý Học - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  55. Đỗ Đình Tuý Hy sinh 1972 · Tân Tiến - An Hải - Hải Phòng