Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh
Quảng Trị
3.455 liệt sĩ an táng tại đây · trang 30/35
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Đình Sĩ 1929 – 1953 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đình Sọt Hy sinh 1969 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đình Thi Hy sinh 1972 · Nga Tiến - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Trần Đình Thiên Hy sinh 1968 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đình Thú Hy sinh 1969 · Hương Lĩnh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Trần Đình Thắng Hy sinh 1967 · Gia Vân - Gia Viễn - Ninh Bình
- Trần Đình Tiến Hy sinh 1970 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Trần Đình Toàn 1933 – 1968 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đình Tình 1942 – 1972 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đình Tư 1947 – 1967 · Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Trần Đình Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Đình Tứ Hy sinh 1969 · Triệu Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
- Trần Đình ất Hy sinh 1948 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đăng Khoa 1939 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đăng Nam Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đại 1934 – 1954 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đại Doanh Hy sinh 1972 · Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Đại Hoà 1946 – 1967 · Đại Long - Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Đại Lượng Hy sinh 1968 · Yên Dương - ý Yên - Nam Hà
- Trần Đề Hy sinh 1967 · Xóm 2 - Kiến Trung - Kim Sơn - Ninh Bình
- Trần Đốm Hy sinh 1968 · Tiên Lữ, Hải Hưng, Hải Hưng
- Trần Đức Chinh Hy sinh 1973 · Yên Quang - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Trần Đức Chút 1941 – 1967 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đức Cả 1954 – 1972 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đức Cổn 1941 – 1964 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đức Dung Hy sinh 1972 · Nhân Khang - Lý Nhân - Nam Hà
- Trần Đức Dũng Hy sinh 1972 · Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng
- Trần Đức Dương Hy sinh 1967 · Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Trần Đức Giảng 1940 – 1967 · Nhân Hưng - Lý Nhân - Nam Hà
- Trần Đức Huy Hy sinh 1972 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đức Huynh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Đức Hành Hy sinh 1974 · Quang Trung - Kim Môn - Hải Hưng
- Trần Đức Hạnh Hy sinh 1972 · Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
- Trần Đức Ky 1907 – 1967 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đức Mong 1909 – 1948 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đức Máy 1940 – 1968 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đức Phi 1917 – 1948 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đức Phẩm 1946 – 1966 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đức Sỏ Hy sinh 1950 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đức Thanh Hy sinh 1968 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Trần Đức Thanh Hy sinh 1968 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Trần Đức Thiên Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đức Thiên Hy sinh 1966 · Cẩm Giang - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Trần Đức Thí 1904 – 1947 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đức Thúc Hy sinh 1948 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đức Thưởng 1910 – 1947 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đức Thể 1922 – 1972 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đức Thịnh Hy sinh 1969 · Tùng Thiện - Ba Vì - Hà Tây
- Trần Đức Thịnh Hy sinh 1969 · . - Thạch Thất - Hà Tây
- Trần Đức Thịnh Hy sinh 1942 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đức Triều 1922 – 1947 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đức Trình Hy sinh 1972 · Đông Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Trần Đức Trích Hy sinh 1938 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đức Tu 1928 – 1967 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đức Tân Hy sinh 1947 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đức Tứ Hy sinh 1969 · Phước Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Trần Đức Đạo Thanh Hưng - Phú Thọ - Vĩnh Phú
- Trần Đức Đề 1941 – 1966 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đức Đỗ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Đức Độ Hy sinh 1971 · Đông Dư - Gia Lâm - Hà Nội
- Trần Đức Ơ Hy sinh 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đức Ơn 1928 – 1952 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trịnh Ngọc Dôn 1943 – 1967 · Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình
- Trịnh Ngọc Tuý Hy sinh 1967 · Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình
- Trịnh Ngọc Tòng Hy sinh 1967 · Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình
- Trịnh Như Trường Hy sinh 1968 · Hồng Châu - Tiên Hưng - Thái Bình
- Trịnh Quý An 1913 – 1971 · Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trịnh Thị Minh Tâm Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
- Trịnh Trung Dương Yên Quang - ý Yên - Nam Hà
- Trịnh Trọng Kiên Hy sinh 1974 · Hợp Thương - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Bốp 1922 – 1971 · Quyết Thắng - Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Dực 1953 – 1967 · Nga Văn - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Huồng Hy sinh 1968 · Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Trịnh Văn Hùng Hy sinh 1968 · Hưng Nguyên - Hưng Yên - Hải Hưng
- Trịnh Văn Ngọ Hy sinh 1968 · Tiến Bộ - Yên Sơn - Tuyên Quang
- Trịnh Văn Quang 1943 – 1967 · Số 45 Phố Chợ - khu Hoàng Hoa Thám - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Thịnh Hy sinh 1972 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Vệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Văn Đinh Hy sinh 1968 · ý Yên, Nam Hà, Nam Hà
- Trịnh Xuân Kiểm Hy sinh 1967 · Nghĩa Hoàng - Nghĩa Hưng - Nam Hà
- Trịnh Xuân Nghi Hy sinh 1969 · An Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Trịnh Xuân Nhì Hy sinh 1969 · An Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Trịnh Xuân Sơn Hy sinh 1968 · Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa
- Trịnh Đình Bình 1907 – 1967 · Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Trịnh Đình Hảo Hy sinh 1973 · Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trịnh Đình Minh 1934 – 1966 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trịnh Đình Quế Hy sinh 1970 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Trịnh Đình Sơn Hy sinh 1967 · Kim Thư - Thanh Oai - Hà Tây
- Tô Quang Dũng Hy sinh 1969 · Đức Thuận - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Tô Vận Hy sinh 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Tôn Duy Trinh Hy sinh 1972 · Vương Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Tôn Sỹ Tưới Hy sinh 1969 · Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Tôn Thất Hoàng Hy sinh 1946 · Thôn Đệ Nhị - Thị xã Quảng Trị - Quảng Trị
- Tôn Đức Tuyết Hy sinh 1972 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Tạ Duy Hàn Hy sinh 1967 · Phú Đa - Công Lý - Lý Nhân - Nam Hà
- Tạ Gà 1914 – 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Tạ Hữu Túc Hy sinh 1972 · Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình
- Tạ Minh Đại Hy sinh 1967 · Phú Đức - Quốc Oai - Hà Tây
- Tạ Quang Cui Hy sinh 1951 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Tạ Quang Cường Hy sinh 1971 · Số 3 Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh