Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh

Quảng Trị

3.455 liệt sĩ an táng tại đây · trang 29/35

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Nam 1951 – 1972 · Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  2. Trần Văn Ngoả Hy sinh 1968 · Cổ Miếu - Thuỵ Lâm - Đông Anh - Hà Nội
  3. Trần Văn Ngóc 1913 – 1949 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  4. Trần Văn Niêm Hy sinh 1972 · Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  5. Trần Văn Niềm Hy sinh 1971 · Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  6. Trần Văn Niệm Hy sinh 1946 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  7. Trần Văn Phẩm Số 12 - Trần Thanh Ngọ - Hải Phòng
  8. Trần Văn Quang 1943 – 1967 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  9. Trần Văn Quyến Hy sinh 1972 · Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  10. Trần Văn Quý 1944 – 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  11. Trần Văn Quý 1948 – 1972 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  12. Trần Văn Quý 1935 – 1966 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  13. Trần Văn Sen Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc
  14. Trần Văn Sinh 1948 – 1966 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  15. Trần Văn Sáng Hy sinh 1969 · Hương Đô - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  16. Trần Văn Sáng Hy sinh 1969 · Hương Đô - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  17. Trần Văn Sánh 1919 – 1948 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  18. Trần Văn Sơn Hy sinh 1969 · Nam Hà, Nam Hà
  19. Trần Văn Sản 1912 – 1948 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  20. Trần Văn Sởi 1908 – 1967 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  21. Trần Văn Thao 1946 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  22. Trần Văn Thiên 1949 – 1968 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  23. Trần Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trần Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Trần Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Trần Văn Thái Hy sinh 1972 · Dân Chủ - Đông Lang - Bắc Thái
  28. Trần Văn Thê 1909 – 1947 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  29. Trần Văn Thí 1940 – 1967 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  30. Trần Văn Thí Hy sinh 1949 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  31. Trần Văn Thường 1949 – 1968 · Minh Tân - Đông Hưng - Thái Bình
  32. Trần Văn Thạnh Hy sinh 1972 · Yên Phương - ý Yên - Nam Hà
  33. Trần Văn Thắng 1955 – 1979 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  34. Trần Văn Thắng 1955 – 1979 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  35. Trần Văn Thắng Hy sinh 1968 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà
  36. Trần Văn Thể Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  37. Trần Văn Tiều 1911 – 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  38. Trần Văn Trang Hy sinh 1966 · Kộc Sơ - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  39. Trần Văn Trung Hy sinh 1972 · Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  40. Trần Văn Trung Hy sinh 1969 · Ngọc Thành - Yên Thành - Nghệ An
  41. Trần Văn Tràu 1932 – 1951 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  42. Trần Văn Trường Hy sinh 1973 · Rừng Thông - Cẩm Phả - Quảng Ninh
  43. Trần Văn Tuynh Hy sinh 1967 · Ngọc Hoà - Chương Mỹ - Hà Tây
  44. Trần Văn Tài Hy sinh 1972 · Xóm Lốc - Mỹ Phúc - Nam Định
  45. Trần Văn Tân Hy sinh 1972 · Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  46. Trần Văn Tý Hy sinh 1967 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  47. Trần Văn Tấn Hy sinh 1967 · Sơn Châu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  48. Trần Văn Tấn Hy sinh 1967 · Sơn Châu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  49. Trần Văn Tộ 1939 – 1967 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  50. Trần Văn Uyển Hy sinh 1972 · Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây
  51. Trần Văn Vường Hy sinh 1967 · An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  52. Trần Văn Vượng Hy sinh 1968 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc
  53. Trần Văn Vạn Hy sinh 1968 · Hùng Vương - Vụ Bản - Nam Hà
  54. Trần Văn Vạn Hy sinh 1968 · Hùng Vương - Vụ Bản - Nam Hà
  55. Trần Văn Vịnh 1928 – 1947 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  56. Trần Văn Vọng 1950 – 1968 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  57. Trần Văn Xin 1912 – 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  58. Trần Văn Xoa 1945 – 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  59. Trần Văn Xuy Hy sinh 1968 · Đại Phong - Phong Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  60. Trần Văn Xá Hy sinh 1967 · Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  61. Trần Văn ánh 1927 – 1948 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  62. Trần Văn Đàn 1943 – 1966 · Tiên Lương - Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định
  63. Trần Văn Đình Hy sinh 1968 · Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà
  64. Trần Văn Đường Hy sinh 1952 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  65. Trần Văn Đại Hy sinh 1985 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  66. Trần Văn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Văn Đấu Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  68. Trần Văn Đức Hy sinh 1971 · Nhân Cát - Hoàng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa
  69. Trần Văn Đức Hy sinh 1971 · Nhân Cát - Hoàng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa
  70. Trần Vĩnh Bàng Hy sinh 1972 · Mỹ Lộc, Nam Hà, Nam Hà
  71. Trần Vĩnh Tô 1920 – 1947 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  72. Trần Vọng 1908 – 1950 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  73. Trần Xanh 1902 – 1947 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  74. Trần Xuân Bảo Hy sinh 1972 · Số 84 Lê Lợi - Thị xã Thái Bình - Thái Bình
  75. Trần Xuân Cháu Hy sinh 1949 · Hương Văn - Hương Trà - Thừa Thiên Huế
  76. Trần Xuân Châu 1950 – 1972 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  77. Trần Xuân Huyền Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  78. Trần Xuân Hùng Hy sinh 1967 · Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  79. Trần Xuân Hải Hy sinh 1967 · Minh Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình
  80. Trần Xuân Kiệm Hy sinh 1967 · Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa
  81. Trần Xuân Nam Hy sinh 1972 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  82. Trần Xuân Ngãi Hy sinh 1972 · Phú Cừ, Hải Hưng, Hải Hưng
  83. Trần Xuân Tư Hy sinh 1967 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  84. Trần Xuân Tư Hy sinh 1967 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  85. Trần Xuân Tứ Hy sinh 1967 · Từ Ô - Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng
  86. Trần Xút Hy sinh 1949 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  87. Trần Xư 1915 – 1947 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  88. Trần Đình Cừ 1945 – 1967 · Song Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  89. Trần Đình Dân Hy sinh 1970 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  90. Trần Đình Dạng 1902 – 1948 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  91. Trần Đình Huân Hy sinh 1970 · Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
  92. Trần Đình Lan Hy sinh 1972 · Việt Yên, Hà Bắc, Hà Bắc
  93. Trần Đình Lý Hy sinh 1968 · Đức Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  94. Trần Đình Mai Hy sinh 1967 · Hương Mai - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  95. Trần Đình Nghẹc Hy sinh 1949 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  96. Trần Đình Nhạc Hy sinh 1972 · Kim Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  97. Trần Đình Năm Hy sinh 1970 · Tân Thuỷ - Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  98. Trần Đình Quán Hy sinh 1966 · Sơn Diện - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  99. Trần Đình Soạn Hy sinh 1967 · Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  100. Trần Đình Soạn Hy sinh 1967 · Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh