Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh
Quảng Trị
3.455 liệt sĩ an táng tại đây · trang 28/35
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Trung Chiến Hy sinh 1972 · . - Bố Trạch - Quảng Bình
- Trần Trung Chính Hy sinh 1968 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc
- Trần Trung Dũng Hy sinh 1973 · Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Nam Hà
- Trần Trung Giỏ 1911 – 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Trung Kiên 1947 – 1967 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Trung Soi 1949 – 1972 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Trung Thọ Hy sinh 1967 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Trung Xác 1914 – 1951 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Trà 1923 – 1949 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Trá 1922 – 1948 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Trách 1948 – 1967 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Trọng 1946 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Trọng Bái Hy sinh 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Trọng Bê 1949 – 1972 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Trọng Bảo Hy sinh 1968 · Nam Dương - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Trần Trọng Chương Hy sinh 1967 · Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Trần Trọng Dọc Hy sinh 1967 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc
- Trần Trọng Em 1932 – 1947 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Trọng Hưng Hy sinh 1948 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Trọng Khánh Hy sinh 1967 · Nhân Thịnh - Lý Nhân - Nam Hà
- Trần Trọng Mai Hy sinh 1967 · Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng
- Trần Trọng Quát Hy sinh 1967 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Trọng Tín Hy sinh 1968 · Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Trần Trọng Tư Hy sinh 1968 · Tân Mỹ - Hưng Nhân - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Trọng Điểm Hy sinh 1967 · Thạch Bàn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Trần Trọng Đoài 1941 – 1966 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Trọng Đạt 1896 – 1947 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Trữ Hy sinh 1951 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Tu 1916 – 1947 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Tuyên 1901 – 1966 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Tính Hy sinh 1972 · Quang Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Trần Tứ Hy sinh 1969 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Uông Hy sinh 1968 · Nhân Hoà - Lý Nhân - Nam Hà
- Trần Viết Ngân Hy sinh 1966 · Cẩm Huiy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Viết Nhã Hy sinh 1967 · Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Viết Nhơn Hy sinh 1971 · Lợi Thành - Hùng Vương - An Hải - Hải Phòng
- Trần Viết Nuôi Hy sinh 1972 · Đức Yên - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Trần Vính Hy sinh 1948 · Nam Hồ - Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Vòi Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Anh Hy sinh 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Ba 1942 – 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Bốn Hy sinh 1969 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Bổng Hy sinh 1967 · Thanh Lương - Thanh Trì - Hà Nội
- Trần Văn Chí Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Con 1930 – 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Các 1918 – 1954 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Cán 1925 – 1948 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Cát Hy sinh 1967 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Cường Hy sinh 1968 · . - Lý Nhân - Nam Hà
- Trần Văn Cảnh 1937 – 1967 · Hải Phương - Hải Hậu - Nam Hà
- Trần Văn Cầm 1921 – 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Cầu Hy sinh 1968 · Đại Thành - Quốc Oai - Hà Tây
- Trần Văn Diên 1914 – 1949 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Doãn Hy sinh 1968 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Dung Hy sinh 1967 · Nhân Bình - Lý Nhân - Nam Hà
- Trần Văn Dung Hy sinh 1967 · Nhân Bình - Lý Nhân - Nam Hà
- Trần Văn Duy Hy sinh 1967 · Nhân Thịnh - Lý Nhân - Nam Hà
- Trần Văn Duyệt Hy sinh 1967 · Xỏmtàng - TT Lục Ngạn - Hà Bắc
- Trần Văn Dương 1946 – 1967 · Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trần Văn Giáo Hy sinh 1968 · Đức Lập - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Giỏi 1950 – 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Hai Hy sinh 1972 · Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Hiến Hy sinh 1972 · Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Hiếu Hy sinh 1968 · Triệu Sơn - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Văn Hiền Hy sinh 1968 · Nghĩa Thanh - Nghĩa Hưng - Nam Hà
- Trần Văn Hiễn Hy sinh 1968 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Hoá Hy sinh 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Hoá Hy sinh 1972 · Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà
- Trần Văn Hoạch Hy sinh 1968 · Phương Công - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Huấn Hy sinh 1968 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
- Trần Văn Huỳnh 1926 – 1968 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Hưởng Hy sinh 1965 · Hàm Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
- Trần Văn Hạn 1954 – 1979 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Hải 1952 – 1972 · Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trần Văn Hữu 1943 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Khanh Hy sinh 1968 · Chiến Thắng - Ân Thi - Hải Hưng
- Trần Văn Khiếu Hy sinh 1967 · Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Văn Khoa Hy sinh 1968 · Trần Phú - Từ Liêm - Hà Nội
- Trần Văn Khách Hy sinh 1972 · Hà Tây, Hà Tây
- Trần Văn Kinh 1930 – 1972 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Kiểu Hy sinh 1972 · Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng
- Trần Văn Kính 1948 – 1969 · Yên Minh - Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Văn Kính 1948 – 1969 · Yên Minh - Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Văn Lam 1925 – 1973 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Luyện Sinh 1940 · Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trần Văn Luận 1948 – 1966 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Luận Hy sinh 1938 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Lãng Hy sinh 1971 · Phú Nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây
- Trần Văn Lô Hy sinh 1965 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Lý Hy sinh 1968 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trần Văn Lập Hy sinh 1969 · Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà
- Trần Văn Lếng Hy sinh 1967 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Lộc 1947 – 1967 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Lục Hy sinh 1967 · Nam Diên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Lực 1942 – 1965 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Lựu 1923 – 1945 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Manh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Minh 1942 – 1972 · XuânTrường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Trần Văn Minh 1942 – 1972 · XuânTrường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Trần Văn Miên Hy sinh 1966 · Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình