Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh

Quảng Trị

3.455 liệt sĩ an táng tại đây · trang 27/35

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Minh Khôi 1947 – 1967 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  2. Trần Minh Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Trần Minh Tâm 1948 – 1972 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa
  4. Trần Mạnh Duyên Hy sinh 1967 · Đồng Hướng - Kim Sơn - Ninh Bình
  5. Trần Mạnh Hợp Hy sinh 1968 · Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Nam Hà
  6. Trần Mạnh Thắng Hy sinh 1972 · Ngọc Luỹ - Bình Lục - Nam Hà
  7. Trần Mậu Dửng 1945 – 1966 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  8. Trần Mậu Dựng 1926 – 1947 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  9. Trần Mậu Khâm 1905 – 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  10. Trần Mậu Khâm 1905 – 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  11. Trần Mậu Mạnh 1946 – 1973 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  12. Trần Mậu Sỹ 1944 – 1968 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  13. Trần Mậu Thuấn 1926 – 1966 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  14. Trần Mậu Tư Hy sinh 1947 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  15. Trần Mậu Tư 1907 – 1948 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  16. Trần Mậu Xứ 1910 – 1948 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  17. Trần Nguyên 1937 – 1966 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  18. Trần Nguyên Bảo Hy sinh 1969 · Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình
  19. Trần Nguỳ 1918 – 1952 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  20. Trần Ngạn Hy sinh 1952 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  21. Trần Ngọc Dương 1944 – 1970 · Đan Bối - Nanh Thành - Ninh Giang - Hải Hưng
  22. Trần Ngọc Hoà Hy sinh 1970 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Hà
  23. Trần Ngọc Hân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trần Ngọc Lan Hy sinh 1967 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  25. Trần Ngọc Liễn Hy sinh 1966 · Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình
  26. Trần Ngọc Ngân Hy sinh 1969 · Thống Nhất - Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  27. Trần Ngọc Nhu Hy sinh 1967 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  28. Trần Ngọc Quế 1932 – 1968 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  29. Trần Ngọc Thuận 1945 – 1967 · Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình
  30. Trần Ngọc Ty Hy sinh 1970 · Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Hà
  31. Trần Ngọc Tâm Hy sinh 1968 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  32. Trần Ngọc Tâm Hy sinh 1968 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  33. Trần Ngọc Tùng Hy sinh 1968 · Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa
  34. Trần Ngọc Viễn 1954 – 1984 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  35. Trần Ngọc Xớm Hy sinh 1967 · Gia Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình
  36. Trần Như Mỹ Hy sinh 1971 · Mỹ Trong - Mỹ Xá - Nam Định
  37. Trần Như Nuôi Hy sinh 1969 · Xuân Phổ - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  38. Trần Như Nuôi Hy sinh 1969 · . - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  39. Trần Như Phan Hy sinh 1967 · Đông Sơn - Kim Sơn - Ninh Bình
  40. Trần Nhất Đình 1928 – 1968 · Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  41. Trần Não 1940 – 1967 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  42. Trần Nảo 1940 – 1967 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  43. Trần Oanh Liệt Hy sinh 1970 · Đông Quang - Đông Hưng - Thái Bình
  44. Trần Phước Chiến 1945 – 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  45. Trần Phước Dia Hy sinh 1970 · Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  46. Trần Quang Chữ Hy sinh 1967 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  47. Trần Quang Hoài Hy sinh 1971 · Xuân Hồng - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  48. Trần Quang Mật Hy sinh 1971 · Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc
  49. Trần Quang Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Quốc Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Trần Quốc Mạnh Hy sinh 1968 · Sơn Hâm - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  52. Trần Quốc Ngô Hy sinh 1967 · Thạch Tân - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  53. Trần Quốc Thắng 1931 – 1961 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  54. Trần Quốc Tàm Hy sinh 1975 · Vương Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  55. Trần Quốc Tý Hy sinh 1968 · Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  56. Trần Quốc Tớn Hy sinh 1969 · Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  57. Trần Quốc Vinh Hy sinh 1972 · Trung Quế - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  58. Trần Quốc Việt 1950 – 1969 · Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  59. Trần Quốc Đạt Hy sinh 1969 · Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú
  60. Trần Sông Hồng 1947 – 1978 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  61. Trần Thanh Chỉnh Hy sinh 1968 · Hà Bắc, Hà Bắc
  62. Trần Thanh Mười Hy sinh 1966 · Song Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  63. Trần Thanh Phú 1946 – 1971 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  64. Trần Thanh Toàn Hy sinh 1968 · Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây
  65. Trần Thanh Tuyền Hy sinh 1969 · . - Gia Viễn - Ninh Bình
  66. Trần Thanh Tùng 1947 – 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  67. Trần Thành 1946 – 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  68. Trần Thái Hợp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trần Thằng Hy sinh 1961 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  70. Trần Thế Ngụ Hy sinh 1968 · Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  71. Trần Thế Ngụ Hy sinh 1967 · Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  72. Trần Thế Ngụ Hy sinh 1967 · Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  73. Trần Thế Tư Hy sinh 1967 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  74. Trần Thị A 1935 – 1967 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  75. Trần Thị Biện Hy sinh 1972 · Cẩm Hoà - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  76. Trần Thị Chút 1936 – 1966 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  77. Trần Thị Con 1930 – 1949 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  78. Trần Thị Cúc Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  79. Trần Thị Diễn 1947 – 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  80. Trần Thị Dẩn 1943 – 1968 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  81. Trần Thị Giáo 1947 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  82. Trần Thị Hiền Hy sinh 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  83. Trần Thị Hà 1926 – 1949 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  84. Trần Thị Hán 1929 – 1967 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  85. Trần Thị Lanh 1942 – 1967 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  86. Trần Thị Liểu 1950 – 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  87. Trần Thị Liệu 1950 – 1967 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  88. Trần Thị Nồng 1933 – 1951 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  89. Trần Thị Sây 1929 – 1967 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  90. Trần Thị Thiết Hy sinh 1972 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  91. Trần Thị Thuỷ Hy sinh 1968 · Thạch Môn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  92. Trần Thị Thái Hy sinh 1964 · Xuân Phổ - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  93. Trần Thị Thí Hy sinh 1950 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  94. Trần Thị Thạnh 1927 – 1967 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  95. Trần Thị Vĩnh 1945 – 1967 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  96. Trần Thị Xuân Hy sinh 1973 · Xóm Đồng Thanh - Thạch Đồng - T. Hà - Hà Tĩnh
  97. Trần Thọ Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Thứ Hy sinh 1948 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  99. Trần Tiến 1940 – 1967 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  100. Trần Tiến Bửu Hy sinh 1970 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh