Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh

Quảng Trị

3.455 liệt sĩ an táng tại đây · trang 24/35

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Thị Côi 1922 – 1972 · Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa
  2. Phạm Thị Sâm 1950 – 1968 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  3. Phạm Thị Tý Hy sinh 1967 · Vĩnh Liêm - Gio Linh - Quảng Trị
  4. Phạm Tiến Sơn Hy sinh 1967 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình
  5. Phạm Trị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Phạm Trọng Lai Hy sinh 1972 · Thạch Bắc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  7. Phạm Trọng Thành 1927 – 1970 · Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  8. Phạm Viết Bằng 1938 – 1967 · Vĩnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  9. Phạm Văn Ba Hy sinh 1969 · Nghĩa Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  10. Phạm Văn Bàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Phạm Văn Bàng Hy sinh 1967 · Phúc Thôn - Đỉnh Long - Yên Định - Thanh Hóa
  12. Phạm Văn Bình 1932 – 1967 · Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  13. Phạm Văn Bòng Hy sinh 1967 · Văn Võ - Chương Mỹ - Hà Tây
  14. Phạm Văn Bờ Hy sinh 1969 · . - Gia Lộc - Hải Hưng
  15. Phạm Văn Chinh Hy sinh 1971 · Yên Hùng, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  16. Phạm Văn Chuẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Phạm Văn Cầu Hy sinh 1969 · Quỳnh Trùng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  18. Phạm Văn Cầu Hy sinh 1968 · Thu Xuân - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
  19. Phạm Văn Cờn Hy sinh 1968 · Cẩm Giang - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  20. Phạm Văn Danh Hy sinh 1969 · Vũ Nghĩa - Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình
  21. Phạm Văn Danh Hy sinh 1968 · Như Phong - Gia Khánh - Ninh Bình
  22. Phạm Văn Dư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Phạm Văn Dậu Hy sinh 1972 · Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng
  24. Phạm Văn Hà Hy sinh 1968 · Vĩnh Lai - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  25. Phạm Văn Hán 1927 – 1967 · Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình
  26. Phạm Văn Hùng Hy sinh 1967 · Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình
  27. Phạm Văn Hùng Hy sinh 1972 · Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội
  28. Phạm Văn Hạt Hy sinh 1967 · Thạch Bàn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  29. Phạm Văn Hộ Hy sinh 1970 · Thuỷ Lợi - Kim Bảng - Nam Hà
  30. Phạm Văn Hữu 1948 – 1970 · Tam Quang - Vũ Thư - Thái Bình
  31. Phạm Văn Ký Hy sinh 1967 · Tùng Luật - Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  32. Phạm Văn Ký Hy sinh 1968 · Đức Thượng - Hoài Đức - Hà Tây
  33. Phạm Văn Luận 1947 – 1972 · Vũ Văn - Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình
  34. Phạm Văn Lư Hy sinh 1968 · Tiên Lữ, Hải Hưng, Hải Hưng
  35. Phạm Văn Mai 1943 – 1968 · Thuỷ Yên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  36. Phạm Văn Mai 1943 – 1968 · Thuỷ Yên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  37. Phạm Văn Minh Bình Sơn - Cẩm Bình - Hưng Yên
  38. Phạm Văn Minh 1949 – 1970 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  39. Phạm Văn Ngọc 1927 – 1948 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  40. Phạm Văn Ngọc 1927 – 1948 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  41. Phạm Văn Nhiêu Hy sinh 1972 · Hải Hưng, Hải Hưng
  42. Phạm Văn Nhật Hy sinh 1967 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình
  43. Phạm Văn Phê Hy sinh 1967 · Đức Minh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  44. Phạm Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phạm Văn Quang Hy sinh 1968 · . - Kim Động - Hải Hưng
  46. Phạm Văn Quýnh Hy sinh 1972 · An Dục - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  47. Phạm Văn Quảng 1950 – 1972 · Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng
  48. Phạm Văn Sóng Mỹ Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  49. Phạm Văn Sừ Hy sinh 1954 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  50. Phạm Văn Thu Hy sinh 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
  51. Phạm Văn Thung Hy sinh 1972 · Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  52. Phạm Văn Thuần Hy sinh 1950 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  53. Phạm Văn Thái Hy sinh 1967 · Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
  54. Phạm Văn Thông Hy sinh 1971 · Xóm 8 - Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình
  55. Phạm Văn Thúc Hy sinh 1969 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  56. Phạm Văn Thảo Hy sinh 1968 · Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây
  57. Phạm Văn Thảo 1945 – 1971 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  58. Phạm Văn Thảo 1952 – 1972 · Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An
  59. Phạm Văn Thắng 1962 – 1986 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  60. Phạm Văn Tiến 1947 – 1970 · Nghĩa Thắng - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  61. Phạm Văn Tiến Hy sinh 1967 · Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  62. Phạm Văn Tiến 1947 – 1970 · Nghĩa Thắng - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  63. Phạm Văn Tiến Hy sinh 1967 · Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  64. Phạm Văn Toán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phạm Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phạm Văn Trạch Hy sinh 1972 · Liên Thuận - Thanh Liêm - Hà Nội
  67. Phạm Văn Trọng 1950 – 1968 · Phương Trung - Thanh Oai - Hà Tây
  68. Phạm Văn Tuyên Hy sinh 1968 · Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  69. Phạm Văn Tài Hy sinh 1970 · . - Ba Vì - Hà Tây
  70. Phạm Văn Tâm Hy sinh 1967 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  71. Phạm Văn Tước Hy sinh 1969 · . - Gia Lộc - Hải Hưng
  72. Phạm Văn Tần Hy sinh 1971 · Hải Phòng, Hải Phòng
  73. Phạm Văn Tằng 1938 – 1970 · Hạnh Phúc - Quảng Hà - Cao Bằng
  74. Phạm Văn Tự Hy sinh 1971 · Phú Minh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  75. Phạm Văn Uyên Hy sinh 1968 · Lai Xuân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  76. Phạm Văn Vẽ Hy sinh 1966 · Thọ Phú - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  77. Phạm Văn Xuân Hy sinh 1969 · Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Hà
  78. Phạm Văn Điệp Hy sinh 1972 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  79. Phạm Văn Đài Hy sinh 1967 · Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng
  80. Phạm Văn Đạo Hy sinh 1967 · Vĩnh Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  81. Phạm Văn Đạo Hy sinh 1967 · Vĩnh Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  82. Phạm Văn Đạt Hy sinh 1969 · Nam Quỳnh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  83. Phạm Văn Đầu 1962 – 1967 · Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  84. Phạm Văn ổn 1943 – 1972 · Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình
  85. Phạm Xuân Cung Hy sinh 1972 · Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  86. Phạm Xuân Hanh Hy sinh 1966 · Vụ Bản, Nam Hà, Nam Hà
  87. Phạm Xuân Hiền Hy sinh 1970 · Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  88. Phạm Xuân Huy Hy sinh 1967 · Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
  89. Phạm Xuân Kỷ 1925 – 1967 · Vũ Lâm - Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình
  90. Phạm Xuân Lĩnh Hy sinh 1967 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  91. Phạm Xuân Lựu 1945 – 1967 · Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình
  92. Phạm Xuân Nghiêm Hy sinh 1971 · Xuân Phong - Xuân Khánh - Xuân Thuỷ - Nam Hà
  93. Phạm Xuân Quế 1948 – 1967 · Thiệu Long - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  94. Phạm Xuân Thiên Hy sinh 1968 · Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng
  95. Phạm Xuân Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phạm Xuân Tư Hy sinh 1972 · Xuân Lương - Lạng Giang - Hà Bắc
  97. Phạm Đào Hy sinh 1952 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  98. Phạm Đình Chi Hy sinh 1972 · Diễn Chương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  99. Phạm Đình Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Phạm Đình Nhượng Hy sinh 1968 · . - Ninh Giang - Hải Hưng