Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh
Quảng Trị
3.455 liệt sĩ an táng tại đây · trang 25/35
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Đình Thi Hy sinh 1967 · Đồng Hướng - Kim Sơn - Ninh Bình
- Phạm Đình Ước Hy sinh 1967 · Đồng Hướng - Kim Sơn - Ninh Bình
- Phạm Đông Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Đăng Khoa Hy sinh 1966 · . - Hưng Hà - Thái Bình
- Phạm Đăng Khoa Hy sinh 1966 · . - Hưng Hà - Thái Bình
- Phạm Đăng Thịnh Hy sinh 1967 · Thái Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Phạm Đương Hy sinh 1966 · Đức Dũng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Phạm Đạt 1930 – 1966 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Đỗ A Hy sinh 1972 · Số 97 - Khu CN xi măng - Hải Phòng
- Phạm Đức Bảo Hy sinh 1972 · Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình
- Phạm Đức Dần 1947 – 1971 · Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phạm Đức Mạc 1936 – 1969 · Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Đức Vinh Hy sinh 1970 · Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Phạm Đức Đoàn Hy sinh 1967 · Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình
- Quách Công Thành Hy sinh 1967 · Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa
- Quách Thị Nha Hy sinh 1972 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Quách Tiến Kỉnh Hy sinh 1972 · Hiệp Cường, Hải Hưng, Hải Hưng
- Quách Văn Hợi 1945 – 1968 · Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội
- Quách Đình Sơn Hy sinh 1971 · . - Ba Vì - Hà Tây
- Quán Bích Quy Hy sinh 1967 · Thanh Lam - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Quản Văn Cường Hy sinh 1972 · Số 4 - Phố Cầu Giấy - Hà Nội
- Sầm Đình Mũ 1942 – 1972 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Sầm Đình Quý Hy sinh 1971 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Số: 1705 Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
- Thiều Quang ất Hy sinh 1972 · Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Thái Bá Chiên Hy sinh 1968 · Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Thái Bá Dưỡng Hy sinh 1967 · Sơn Trà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Thái Bá Hợp Hy sinh 1968 · Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Thái Bá Sằn Hy sinh 1968 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Thái Doãn Duy Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Thái Doãn Hùng Hy sinh 1967 · Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Thái Hành 1932 – 1966 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Thái Nhật Hy sinh 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Thái Thị Đào Hy sinh 1972 · Ngư Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Thái Văn Bùi Hy sinh 1970 · . - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Thái Văn Bốn Hy sinh 1967 · Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Thái Văn Gương Hy sinh 1968 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Thái Văn Hiến Hy sinh 1966 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Thái Văn Hoàn Hy sinh 1972 · Nam Sơn - Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Thái Văn Hoàn 1950 – 1972 · Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
- Thái Văn Hải Hy sinh 1967 · Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Thái Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thái Văn Nhân Hy sinh 1967 · Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình
- Thái Văn Phê Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Thái Văn Tấn Hy sinh 1967 · Sơn Bằng - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Thái Văn Uông 1938 – 1967 · Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Thái Vĩnh Phê 1922 – 1967 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Thái Vĩnh Thí Hy sinh 1950 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Thân Văn Lục 1954 – 1972 · Xóm Ga - Hồng Thái - Việt Yên - Bắc Giang
- Thẩm Đức Phao 1947 – 1968 · Long Biên, Hà Nội, Hà Nội
- Triệu Văn Vương Hy sinh 1972 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Trương Bá Hiệp Hy sinh 1969 · Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
- Trương Chút 1938 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trương Công Hoạch Hy sinh 1967 · Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Trương Công Hàm Hy sinh 1970 · Làng Cẩm - Đại Từ - Bắc Thái
- Trương Công Hợp 1954 – 1969 · Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trương Công Kiệm 1955 – 1975 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trương Công Lập Hy sinh 1967 · Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Trương Công Minh Hy sinh 1969 · Lương Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
- Trương Công Đoàn Hy sinh 1975 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Tân - Nghệ Tĩnh
- Trương Diên Hy sinh 1967 · Lý Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Trương Hữu Ngãi Hy sinh 1968 · Xuân Canh - Đông Anh - Hà Nội
- Trương Hữu Nhưng Hy sinh 1967 · Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trương Khá Giang Hy sinh 1972 · Thái Thịnh - Kim Môn - Hải Hưng
- Trương Khắc Thắng Hy sinh 1967 · Thạch Môn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Trương Khắc Tĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Minh Thỉa Hy sinh 1968 · Thọ Hạ - Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trương Ngọc Bình Kim Tân - Minh Hoá - Quảng Bình
- Trương Ngọc Dư Hy sinh 1971 · Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Trương Ngọc Tự 1947 – 1967 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Trương Quang Mạnh Hy sinh 1968 · Thạch Tiến - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Trương Quang Thấn Hy sinh 1971 · Quảng Phú - Quảng trạch - Quảng Bình
- Trương Sỹ Luận Hy sinh 1967 · Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Trương Thưởng 1937 – 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trương Thị Chuông 1947 – 1967 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trương Thị Kẽm 1923 – 1950 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trương Thị Ngọc Hy sinh 1975 · Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Trương Thị Tuấn Thanh Khê - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Trương Trọng Tĩnh Hy sinh 1972 · An Lạc - Chí Linh - Hải Hưng
- Trương Tuấn Doãn Minh Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
- Trương Viết Mãn 1948 – 1971 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trương Văn Bình Hy sinh 1969 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Trương Văn Chiến 1944 – 1967 · Đông Lâm - Hà Hoà - Vĩnh Phú
- Trương Văn Chư 1933 – 1970 · Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Trương Văn Công Hy sinh 1966 · Cẩm Thạch - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Trương Văn Hoa Kim Bôi, Hòa Bình, Hòa Bình
- Trương Văn Kính 1940 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trương Văn Mai 1940 – 1967 · Kim Thanh - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Trương Văn Minh Hy sinh 1971 · Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng
- Trương Văn Minh Hy sinh 1971 · Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng
- Trương Văn Mọn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Râng 1952 – 1966 · Bá Thịnh - Hà Trung - Thanh Hóa
- Trương Văn Tiềm Hy sinh 1968 · Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trương Văn Việt Hy sinh 1968 · Nghĩa Lâm - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Trương Xuân Nghiêm Hy sinh 1973 · Thạch Mỹ - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Trương Đình Hành 1910 – 1947 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trương Đình Thạch Hy sinh 1969 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Trương Đình Vịnh 1923 – 1950 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trương Đình Điếm 1903 – 1949 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trương Đặng Thanh 1949 – 1970 · Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An