Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh

Quảng Trị

3.455 liệt sĩ an táng tại đây · trang 23/35

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Xá 1928 – 1949 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  2. Phan Đình Hoà Hy sinh 1969 · Sơn Kim - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  3. Phan Đình Hồ Hy sinh 1951 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  4. Phan Đình Nhương Hy sinh 1972 · Yên Bằng - Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  5. Phan Đình Phùng Hy sinh 1968 · Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  6. Phan Đình Thành Hy sinh 1970 · Sơn Giang - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  7. Phan Đình Thành Hy sinh 1969 · Hưng Vĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  8. Phan Đình Thắng Hy sinh 1967 · Hà Tây, Hà Tây
  9. Phan Đăng Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Phan Đại Hoa Hy sinh 1968 · Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  11. Phan Đức Nhuận Hy sinh 1972 · Phong Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  12. Phí Bá Tuất Hy sinh 1967 · Tràng Sơn - Thạch Thất - Hà Tây
  13. Phí Hữu Hội Hy sinh 1972 · Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc
  14. Phùng Minh Giám Hy sinh 1972 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  15. Phùng Ngọc Hoằng Hy sinh 1950 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  16. Phùng Ngọc Quy Hy sinh 1951 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  17. Phùng Sỹ Long Hy sinh 1972 · Hải Yến - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  18. Phùng Sỹ Phàng Hy sinh 1971 · Kỳ Hưng - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  19. Phùng Văn Cương Hy sinh 1972 · Tùng Lai - Mỹ Đức - Hà Tây
  20. Phùng Văn Dục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Phùng Văn Oanh Hy sinh 1969 · Tùng Gia - Tùng Thiện - Hà Tây
  22. Phùng Văn Phúc Hy sinh 1967 · Tùng Thiện, Hà Tây, Hà Tây
  23. Phùng Văn Thanh Hy sinh 1972 · Liên Quân - Thạch Thất - Hà Tây
  24. Phùng Văn Thám Hy sinh 1972 · . - Thạch Thất - Hà Tây
  25. Phùng Xăng Hy sinh 1972 · Đức Tân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  26. Phương Hiệp Hy sinh 1969 · Đào Ngạn - Hà Quảng - Cao Bằng
  27. Phạm Bá Thập Hy sinh 1972 · Hồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  28. Phạm Bá Tương Hy sinh 1969 · Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  29. Phạm Bá Tấn 1934 – 1967 · Phong Dinh - Hương Điền - Thừa Thiên Huế
  30. Phạm Bá Tức Hy sinh 1970 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  31. Phạm Bá Điền 1942 – 1966 · Thiệu Văn - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  32. Phạm Cao Khải Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  33. Phạm Chì 1925 – 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  34. Phạm Chí Kiên Hy sinh 1968 · Nam Hà, Nam Hà
  35. Phạm Công Lý Hy sinh 1968 · Số 4 - Khu 4 - Bình Giang - Hải Hưng
  36. Phạm Công Lý 1948 – 1967 · Sơn Diệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  37. Phạm Công Xuất Võ Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  38. Phạm Danh Lam Hy sinh 1967 · Gia Lập - Gia Viễn - Ninh Bình
  39. Phạm Duy Hoè Hy sinh 1967 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  40. Phạm Dương Toán Hy sinh 1972 · Sơn Bằng - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  41. Phạm Gia Lễ Hy sinh 1972 · Đức Trung - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  42. Phạm Hiến Hy sinh 1967 · Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  43. Phạm Huy Hộ Hy sinh 1967 · Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  44. Phạm Huy Nhàng Hy sinh 1970 · Hà Nội, Hà Nội
  45. Phạm Hồng Hy sinh 1967 · Sơn Giang - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  46. Phạm Hồng Chữ 1940 – 1972 · Đình Cừ - Hà Trung - Thanh Hóa
  47. Phạm Hồng Lê Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  48. Phạm Hồng Thái 1943 – 1970 · Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An
  49. Phạm Hồng Thái 1943 – 1970 · Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An
  50. Phạm Hồng Tự Hy sinh 1972 · Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
  51. Phạm Hồng Tự Hy sinh 1972 · Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
  52. Phạm Hữu Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phạm Hữu Phai 1901 – 1967 · Thiệu Toàn - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  54. Phạm Hữu Thường Hy sinh 1966 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
  55. Phạm Hữu Toàn Hy sinh 1971 · Gia Hoà - Gia Viễn - Ninh Bình
  56. Phạm Hữu Tùng 1917 – 1972 · Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  57. Phạm Hữu Vũ Hy sinh 1972 · Tượng Văn - Nông Cống - Thanh Hóa
  58. Phạm Khả Xuân Hy sinh 1968 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  59. Phạm Lanh 1899 – 1948 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  60. Phạm Minh Châu Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Tây
  61. Phạm Minh Hồng Vĩnh Liêm - Gio Linh - Quảng Trị
  62. Phạm Minh Mận Hy sinh 1968 · Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  63. Phạm Minh Thảo Hy sinh 1972 · Đông Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  64. Phạm Minh Tuyết Hy sinh 1966 · Hương Trung - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  65. Phạm Minh Tuấn 1944 – 1968 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Côi - Thái Bình
  66. Phạm Minh Tuấn 1944 – 1968 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Côi - Thái Bình
  67. Phạm Minh Tâm Hy sinh 1970 · Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  68. Phạm Minh Tâm Hy sinh 1968 · Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa
  69. Phạm Minh Tơn Hy sinh 1968 · Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  70. Phạm Minh Vũ Hy sinh 1968 · Yên Phú - ý Yên - Nam Hà
  71. Phạm Mạnh Hùng Hy sinh 1967 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Hà
  72. Phạm Mạnh Xuân Hy sinh 1972 · Khối 6 - Thị trấn Phát Diệm - Ninh Bình
  73. Phạm Nguyễn 1920 – 1967 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  74. Phạm Ngọc Báu Hy sinh 1967 · Bắc Biền, Cà Mau, Cà Mau
  75. Phạm Ngọc Chất Hy sinh 1969 · Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa
  76. Phạm Ngọc Kiên Hy sinh 1973 · Số 19 - Phố Cát Dài - Quận Lê Chân - Hải Phòng
  77. Phạm Ngọc Lam Hy sinh 1972 · Nam Long - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  78. Phạm Ngọc Lan 1950 – 1972 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
  79. Phạm Ngọc Liễn Hy sinh 1966 · Yên Hoà - Yên Mô - Ninh Bình
  80. Phạm Ngọc Lô Hy sinh 1966 · Cao Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  81. Phạm Ngọc Miện Hy sinh 1972 · Hoằng Hợp - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  82. Phạm Nông Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  83. Phạm Quang Hy sinh 1972 · Đông Tân - Vụ Bản - Nam Hà
  84. Phạm Quang Cầu Hy sinh 1972 · Đồng Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  85. Phạm Quang Khanh Hy sinh 1972 · Yên Bình - Yên Tân - ý Yên - Nam Hà
  86. Phạm Quang Lại Hy sinh 1967 · Tứ Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  87. Phạm Quang Sơn 1937 – 1972 · Số 9 Phố Trần Đăng Ninh - Kỳ Lừa - Lạng Sơn
  88. Phạm Quang Toàn Hy sinh 1972 · Nghĩa Hưng - Tứ Lộc - Hải Hưng
  89. Phạm Quang Đính 1954 – 1972 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  90. Phạm Quang Đại Hy sinh 1967 · Cẩm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  91. Phạm Quế 1927 – 1950 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  92. Phạm Quốc Thắng Hy sinh 1967 · Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  93. Phạm Rậy 1925 – 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  94. Phạm Sỹ Tuyến Hy sinh 1968 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  95. Phạm Thai Kiếm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phạm Thanh Liên Hy sinh 1969 · Tân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  97. Phạm Thanh Sơn Hy sinh 1970 · Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  98. Phạm Thanh Sơn Hy sinh 1972 · Số 3 - Hàng Than - Ba Đình - Hà Nội
  99. Phạm Thanh Tùng Hy sinh 1972 · Nam Cương - Bàng Thạch - Lào Cai - Yên Bái
  100. Phạm Thành Luân Hy sinh 1969 · Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình