Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh
Quảng Trị
3.455 liệt sĩ an táng tại đây · trang 22/35
Xem đường đi tới nghĩa trang- Ngô Xuân Thao Hy sinh 1969
- Ngô Xuân Về Hy sinh 1968 · Xuân Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Ngô Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Đức Đào Hy sinh 1969 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
- Ngũ Xuân Phùng Hy sinh 1967 · Nam Hùng - Nam Đàn - Nghệ An
- Ngọc Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Như Mai Mười Hy sinh 1972 · Đông Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Ninh Văn Mậu 1952 – 1972 · Chiến Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng
- Nông Hùng Tùng Hy sinh 1967 · Đức Lộc - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Nông Ngọc Liêu Hy sinh 1972 · Bế Triều - Hoà An - Cao Bằng
- Nông Văn Chinh Sinh 1953 · Nà Pàng - Cần Yên - Thông Nông - Cao Bằng
- Nông Văn Hành Phương Linh - Bạch Thông - Bắc Thái
- Nông Văn Khương Hy sinh 1972 · Cao Bồ - Vị Xuyên - Hà Giang
- Nông Văn Phong Hy sinh 1967 · Mường Tiến - Quế Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Nông Văn Quế Hy sinh 1972 · Tam Kim - Nguyên Bình - Cao Bằng
- Nông Văn Ôn 1927 – 1968 · Hoa Thanh - Nạ Hang - Tuyên Quang
- Nông Văn Đầu Hy sinh 1971 · Kỳ Thọ - Hà Lũng - Cao Bằng
- Phan Bá Lương Hy sinh 1972 · Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Phan Cang Hy sinh 1972 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
- Phan Chiểu Hy sinh 1949 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Công Hiền 1947 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Công Tấn 1941 – 1966 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Cưởng 1911 – 1947 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Duy Bội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Dẫn Hy sinh 1953 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Huỳnh Hy sinh 1954 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Hồng Chỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Hữu Nhuỵ Hy sinh 1968 · Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Phan Lâm Hy sinh 1946 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Lơ Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Minh Ngoan 1945 – 1968 · Tiên Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phan Minh Đức 1942 – 1972 · Gia Hoà - Gia Lộc - Hải Hưng
- Phan Ngọc Châu Hy sinh 1967 · . - Phú Mỹ - Bình Định
- Phan Ngọc Côn 1929 – 1967 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Ngọc Hoành 1927 – 1948 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Ngọc Thanh 1943 – 1968 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Ngọc Thế 1943 – 1971 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Ngọc Toàn 1926 – 1948 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Ngọc Truyền 1913 – 1967 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Ngọc Tuyến 1910 – 1967 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Ngọc Tuệ 1940 – 1967 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Ngọc Xuân 1928 – 1950 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Nhật Thám 1950 – 1972 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
- Phan Phấn Hy sinh 1949 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Quang Tý Hy sinh 1967 · Sơn Hà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Phan Quyệt 1918 – 1948 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Quốc Hơi Hy sinh 1972 · Yên Lạc, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Phan Sanh Hy sinh 1952 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Sức 1944 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Sỹ Hùng 1946 – 1970 · Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phan Thanh Chương 1960 – 1980 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Thanh Cường Hy sinh 1972 · Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Phan Thanh Cốm 1948 – 1967 · Thạch Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Phan Thanh Hải Hy sinh 1966 · Kim Hà - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Phan Thanh Liêm 1945 – 1966 · Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phan Thanh Long Hy sinh 1972 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An
- Phan Thanh Tao Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Thế Khiên Hy sinh 1967 · Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Phan Thị Giao 1945 – 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Thị Mai Hy sinh 1968 · Đại Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Phan Thị Phòng 1933 – 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Thị Quý 1947 – 1968 · Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phan Thị Xuân 1948 – 1972 · Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Tráng Hy sinh 1950 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Trọng Trung Hy sinh 1965 · Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
- Phan Trọng Tuyền Hy sinh 1968 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
- Phan Tài Anh Hy sinh 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Tài Hy Hy sinh 1948 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Văn Bộc 1915 – 1950 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Văn Chuỵ Hy sinh 1947 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Văn Châu Hy sinh 1966 · Duy Hải - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Phan Văn Chường 1946 – 1967 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Văn Chất Hy sinh 1967 · Thuỵ Minh - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phan Văn Cẩn Hy sinh 1971 · Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Phan Văn Cốc Hy sinh 1967 · Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Phan Văn Danh Hy sinh 1967 · Như Phong - Gia Khánh - Ninh Bình
- Phan Văn Hinh Hy sinh 1972 · Hương Phú, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
- Phan Văn Hành 1910 – 1967 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Văn Hạ 1938 – 1967 · Tân Trào - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Phan Văn Hạnh Hy sinh 1969 · Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Phan Văn Lược Hy sinh 1954 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Văn Nghĩa 1943 – 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Văn Nghị Hy sinh 1968 · Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Phan Văn Quang Hy sinh 1967 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Phan Văn Thiên Hy sinh 1970 · Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Phan Văn Thiện Hy sinh 1970 · Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Phan Văn Thái Hy sinh 1967 · Thuỵ Sơn - Thuỵ ánh - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phan Văn Thí 1938 – 1968 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Văn Tuân Hy sinh 1967 · An Vinh - Phụ Dực - Thái Bình
- Phan Văn Tý Hy sinh 1967 · Sơn Trà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Phan Văn Tế Hy sinh 1971 · Hương Phú - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Phan Văn Đàn 1948 – 1967 · Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phan Vương Tá Hy sinh 1966 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình
- Phan Vẽ Hy sinh 1972 · T .Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình
- Phan Xuân Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Xuân Hồng Hy sinh 1972 · Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Phan Xuân Niệm Hy sinh 1966 · Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Phan Xuân San Hy sinh 1967 · Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Phan Xuân Thọ 1948 – 1967 · Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phan Xuân Tính 1946 – 1967 · Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh