Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh
Quảng Trị
3.455 liệt sĩ an táng tại đây · trang 21/35
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Đức Bình 1950 – 1967 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Bảy Hy sinh 1967 · Thạch Thanh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đức Cát Hy sinh 1965 · Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Cương Hy sinh 1972 · Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Đức Cường Hy sinh 1972 · . - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Đức Do Hy sinh 1972 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đức Dơn 1934 – 1968 · Nam Hồ - Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Dương 1930 – 1966 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Dỉnh Hy sinh 1969 · Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Đức Giảng 1935 – 1967 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Hiền Hy sinh 1968 · Diễn Châu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đức Hoa 1923 – 1966 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Hoàng Hy sinh 1972 · Nghĩa Yên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đức Hình 1911 – 1952 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Hý 1923 – 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Hạnh Hy sinh 1967 · Gia Thổ - Gia Viễn - Ninh Bình
- Nguyễn Đức Hợi Hy sinh 1968 · Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây
- Nguyễn Đức Khôi Hy sinh 1970 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Ký 1945 – 1967 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Long Hy sinh 1968 · Đức Diên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đức Lê Hy sinh 1968 · An Thái - Phú Dực - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Đức Lương Hy sinh 1970 · Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đức Lương Hy sinh 1970 · Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đức Lộc 1934 – 1966 · Kim Đội - Quảng Đại - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế
- Nguyễn Đức Minh 1953 – 1970 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Mạnh 1946 – 1969 · . - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Đức Phương Hy sinh 1968 · Tiên Lữ, Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Đức Sánh 1946 – 1967 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Tam Hy sinh 1972 · . - Trực Ninh - Nam Hà
- Nguyễn Đức Thuần Hy sinh 1969 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đức Thông 1944 – 1967 · Đông Phương - Đông Quan - Thái Bình
- Nguyễn Đức Thông 1946 – 1957 · La Bông - Hoà Tiến - Hoà Vang - Đà Nẵng
- Nguyễn Đức Thắng 1941 – 1968 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Tiềng 1914 – 1950 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Toà 1940 – 1968 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Trương 1926 – 1954 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Trọng Hy sinh 1950 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Trọng Hy sinh 1950 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Tân Hy sinh 1972 · H.Hoà - Đ.Hoà - Chợ Lớn - Hồ Chí Minh
- Nguyễn Đức Tình 1946 – 1980 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Tặng 1923 – 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Tợ 1923 – 1949 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Điệt 1945 – 1967 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Đô Hy sinh 1970 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn ốm 1912 – 1953 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn ứng 1948 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn ứng 1930 – 1950 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngân Quốc Phòng Hy sinh 1969 · Tân Thái - Tương Dương - Nghệ Tĩnh
- Ngô Anh Tuấn Hy sinh 1972 · Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Ngô Ba 1938 – 1968 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngô Biên Cương Hy sinh 1971 · Hồng Thái - ứng Hoà - Hà Tây
- Ngô Bỉnh 1918 – 1948 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngô Châu 1940 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngô Chưu Hy sinh 1947 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngô Chước Hy sinh 1947 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngô Câu 1910 – 1947 · Hồ Xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngô Cương Hy sinh 1954 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngô Cương Hy sinh 1967 · Yên Phong, Hà Bắc, Hà Bắc
- Ngô Duy Hưng Hy sinh 1972 · Hiền Quan - Tam Nông - Vĩnh Phú
- Ngô Duy Tiến Hy sinh 1968 · Quế Võ, Hà Bắc, Hà Bắc
- Ngô Dũng Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngô Hùng Vương Hy sinh 1969 · Số 6 - Hàng Bông - Hà Nội
- Ngô Hồ 1910 – 1947 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngô Hữu Thương 1930 – 1954 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngô Kham 1919 – 1947 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngô Kim Trọng 1944 – 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngô Lưu Hy sinh 1968 · . - Thạch Thất - Hà Tây
- Ngô Quang Lực 1944 – 1969 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngô Quang Sắc 1938 – 1970 · Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa
- Ngô Quý Nhân Đại Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Ngô Rớt Hy sinh 1969 · Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Ngô Sĩ 1930 – 1952 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngô Sừ 1911 – 1951 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngô Thị Chút 1918 – 1967 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngô Thị Hai 1947 – 1968 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngô Thị Kỷ Hy sinh 1968 · Đại Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Ngô Trí Kỉnh 1907 – 1950 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngô Trí Tư 1953 – 1972 · Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Ngô Trọng Toàn Hy sinh 1972 · Thuỷ Lâm - Đông Anh - Hà Nội
- Ngô Tương Lai Hy sinh 1967 · Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Ngô Văn Chín Hy sinh 1967 · Minh Tân - Gia Lương - Hà Bắc
- Ngô Văn Cường Hy sinh 1969 · Tam Quỳ - Phú Thịnh - Đại Từ - Bắc Thái
- Ngô Văn Diên Hy sinh 1949 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngô Văn Hiển 1946 – 1967 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngô Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Văn Hạt Hy sinh 1966 · Sơn Động - Tiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Ngô Văn Khoá Hy sinh 1972 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
- Ngô Văn Kiều Hy sinh 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngô Văn Lam Hy sinh 1968 · Sỹ Lâm - Đông Anh - Hà Nội
- Ngô Văn Lãm Hy sinh 1967 · Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây
- Ngô Văn Lễ Hy sinh 1967 · Côi Hạ - Phạm Trấn - Gia Lộc - Hải Dương
- Ngô Văn Năng Hy sinh 1967 · Việt Lập - Gia Lương - Hà Bắc
- Ngô Văn Thư 1949 – 1970 · Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Ngô Văn Thưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Văn Tri Yên Mỹ, Hải Hưng, Hải Hưng
- Ngô Văn Trung Hy sinh 1968 · Đồng Lộc - Yên Thế - Hà Bắc
- Ngô Văn Tuyên 1944 – 1967 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Ngô Văn Tuyến Hy sinh 1972 · Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Ngô Văn Xê 1926 – 1968 · Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Ngô Xuân Huân Hy sinh 1972 · Hương Thuỷ - Hương Phú - Thừa Thiên Huế