Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh
Quảng Trị
3.455 liệt sĩ an táng tại đây · trang 20/35
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Xuân Nhạn Hy sinh 1968 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Xuân Phong 1949 – 1971 · Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Phương Hy sinh 1971 · Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Xuân Quý Hy sinh 1970 · Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Tây
- Nguyễn Xuân Sang 1917 – 1968 · Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Xuân Sách Hy sinh 1973 · Như Xuân - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Sức 1950 – 1972 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Xuân Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Thuỷ Hy sinh 1972 · Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Thành Hy sinh 1964 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Xuân Thành Hy sinh 1972 · Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Xuân Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Thập Hy sinh 1971 · Tuy An - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Xuân Thọ Hy sinh 1967 · Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình
- Nguyễn Xuân Toan 1956 – 1979 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Xuân Trung Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Tuyền 1934 – 1966 · Vĩnh nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Xuân Tuệ Sinh 1943 · Phong Châu - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Xuân Tá Hy sinh 1970 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Xuân Tân 1948 – 1971 · Nhân Hoà - Mỹ Hào - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Tùng Hy sinh 1972 · Duy Tiên, Nam Hà, Nam Hà
- Nguyễn Xuân Tựu 1946 – 1968 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Xuân Văn Hy sinh 1966 · Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Xinh Hy sinh 1972 · Thuỵ An - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Nguyễn Xuân ái Hy sinh 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Xuân ích Hy sinh 1972 · Kim Khê - Ninh Thanh - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Điềm Hy sinh 1970 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Xuân Đạt Hy sinh 1972 · Vũ Việt - Vũ Thư - Thái Bình
- Nguyễn Yên Thành Hy sinh 1970 · Quảng Phong - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Yết Hy sinh 1952 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn ngọc Lê Hy sinh 1969 · Đức Phú - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Ân 1946 – 1947 · Quảng Phú - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế
- Nguyễn ích 1918 – 1947 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn ý Hy sinh 1969 · Đức Long - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đài Hy sinh 1969 · Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Đàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đình Ba 1947 – 1972 · Đông Phong - Yên Phong - Hà Bắc
- Nguyễn Đình Ba Hy sinh 1967 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Đình Cận Hy sinh 1972 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Dũ Hy sinh 1972 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Đình Dục Hy sinh 1968 · Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Đình Hoành Hy sinh 1967 · Thị xã Bắc Giang, Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Đình Huân Hy sinh 1968 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Huấn 1937 – 1972 · Xuân Thuỷ, Nam Hà, Nam Hà
- Nguyễn Đình Hợp Hy sinh 1972 · Minh Hoàng - Phú Cừ - Hải Hưng
- Nguyễn Đình Hữu Hy sinh 1971 · Nghi Kỳ - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Khang Hy sinh 1967 · Quyên Thái - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Đình Kim Hy sinh 1969 · Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Đình Long 1952 – 1972 · Nghi Phúc - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Đình Luân Hy sinh 1971 · Trọng Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc
- Nguyễn Đình Lâm Hy sinh 1968 · Số 10 - Kim Mã - Ba Đình - Hà Nội
- Nguyễn Đình Lộc Hy sinh 1966 · Diễn Trung - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Đình Nghĩa Hy sinh 1969 · Trị Quân - Phong Châu - Phú Thọ
- Nguyễn Đình Nha Hy sinh 1972 · Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Đình Nhiên Hy sinh 1968
- Nguyễn Đình Nhu Hy sinh 1972 · Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Đình Như 1937 – 1967 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đình Nhạc Hy sinh 1972 · Thạch Môn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Nhị Hy sinh 1966 · Kỳ Giang - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Niên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đình Nuôi Hy sinh 1967 · Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Năm Hy sinh 1969 · Nam Long - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Phú Hy sinh 1972 · Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Phúc Hy sinh 1972 · Hiền Lương - Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đình Quang Hy sinh 1969 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Quán Hy sinh 1967 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Sâm Hy sinh 1965 · Phong Lưu - Phòng Điền - Thừa Thiên Huế
- Nguyễn Đình Sỹ Hy sinh 1967 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Đình Thiết Hy sinh 1966 · Bột Xuyên - Mỹ Đức - Hà Tây
- Nguyễn Đình Thục Hy sinh 1969 · Tràng Sơn - Thạch Thất - Hà Tây
- Nguyễn Đình Toan Hy sinh 1966 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Đình Toan Hy sinh 1960 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Tri Hy sinh 1969 · Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Tri Hy sinh 1969 · Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Trương Hy sinh 1972 · Cảm Hưng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Trương Hy sinh 1972 · Cẩm Hoà - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Tân Hy sinh 1968 · Thuận Vi - Thư Trì - Thái Bình
- Nguyễn Đình Tùng Hy sinh 1972 · Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Tẩm 1940 – 1969 · Phụng Châu - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Đình Tống Hy sinh 1970 · Sông Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc
- Nguyễn Đình Văn Hy sinh 1971 · Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc
- Nguyễn Đình Văn Hy sinh 1968 · Thái Sơn - Thái Ninh - Thái Bình
- Nguyễn Đình Đôi Hy sinh 1968 · Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Đạt Hy sinh 1968 · Nghie Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Đình Đẻn 1956 – 1972 · Thiệu Trinh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Đức 1933 – 1971 · Hà Toại - Hà Trung - Thanh Hóa
- Nguyễn Đính Hy sinh 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đăng Bình 1952 – 1972 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đăng Bảo Hy sinh 1969 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đăng Cuông 1949 – 1967 · Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây
- Nguyễn Đăng Hy Hy sinh 1968 · Yên Thai - Yên Định - Thanh Hóa
- Nguyễn Đăng Lê Hy sinh 1968 · Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Đăng Ngự Hy sinh 1972 · Thanh Cường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đăng Thức Hy sinh 1967 · Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Đăng Tiết 1944 – 1964 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đăng Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đăng Tợ 1933 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đăng Xê 1936 – 1968 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình