Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh

Quảng Trị

3.455 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/35

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Tam 1947 – 1968 · Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1972 · Thạch Bình - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  3. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1967 · Đức Vinh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  4. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1967 · Hà Bắc, Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1967 · Đức Vinh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  6. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1972 · Thạch Bình - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  7. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1967 · Hà Bắc, Hà Bắc
  8. Nguyễn Văn Thao Hy sinh 1972 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  9. Nguyễn Văn Thao Hy sinh 1967 · Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
  10. Nguyễn Văn Theo 1942 – 1967 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  11. Nguyễn Văn Thi 1938 – 1968 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  12. Nguyễn Văn Thinh Hy sinh 1968 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  13. Nguyễn Văn Thiên Hy sinh 1947 · Hải Xuân - Hải Lăng - Quảng Trị
  14. Nguyễn Văn Thiềm 1945 – 1967 · Kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  15. Nguyễn Văn Thiềng Hy sinh 1949 · Hồ xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  16. Nguyễn Văn Thom Hy sinh 1972 · Thượng Tứ, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  17. Nguyễn Văn Thoá Hy sinh 1971 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  18. Nguyễn Văn Thoả 1924 – 1954 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  19. Nguyễn Văn Thuần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1967 · Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  21. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1967 · Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  22. Nguyễn Văn Thành 1945 – 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  23. Nguyễn Văn Thái 1927 – 1953 · Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
  24. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1969 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  25. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1966 · Đức Vĩnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  26. Nguyễn Văn Thái 1927 – 1953 · Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
  27. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1966 · Đức Vĩnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  28. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1969 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  29. Nguyễn Văn Thân Thanh Hoà - Cai Lậy - Mỹ Tho - Tiền Giang
  30. Nguyễn Văn Thân 1910 – 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  31. Nguyễn Văn Thân Thanh Hoà - Cai Lậy - Mỹ Tho - Tiền Giang
  32. Nguyễn Văn Thê 1942 – 1972 · Thuỳ Phụ - Thái Thuỵ - Thái Bình
  33. Nguyễn Văn Thêm Hy sinh 1968 · Ân Thi, Hải Hưng, Hải Hưng
  34. Nguyễn Văn Thêm Hy sinh 1968 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  35. Nguyễn Văn Thêm Hy sinh 1972 · Hồng Phượng - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  36. Nguyễn Văn Thìn Hy sinh 1971 · Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  37. Nguyễn Văn Thí 1921 – 1948 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  38. Nguyễn Văn Thích Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  39. Nguyễn Văn Thôn Hy sinh 1971 · An Thịnh - Ân Thi - Hải Hưng
  40. Nguyễn Văn Thông 1923 – 1968 · Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  41. Nguyễn Văn Thông 1954 – 1967 · Đại Lợi - Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  42. Nguyễn Văn Thăng Hy sinh 1968 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  43. Nguyễn Văn Thăng Hy sinh 1969 · . - Hoài Đức - Hà Tây
  44. Nguyễn Văn Thư Hy sinh 1966 · An Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  45. Nguyễn Văn Thương Hy sinh 1968 · Cam Lễ - Triệu Hải - Quảng Trị
  46. Nguyễn Văn Thương 1944 – 1968 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  47. Nguyễn Văn Thương Hy sinh 1966
  48. Nguyễn Văn Thương 1944 – 1968 · Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  49. Nguyễn Văn Thương 1944 – 1968 · Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  50. Nguyễn Văn Thường Hy sinh 1971 · Sơn Hà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  51. Nguyễn Văn Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1968 · Yên Thọ - ý Yên - Nam Hà
  53. Nguyễn Văn Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Thảo 1940 – 1968 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  55. Nguyễn Văn Thẩm Hy sinh 1971 · Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây
  56. Nguyễn Văn Thắng 1958 – 1979 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  57. Nguyễn Văn Thắng Thiệu Văn - THiệu Hoá - Thanh Hóa
  58. Nguyễn Văn Thắng Thiệu Văn - THiệu Hoá - Thanh Hóa
  59. Nguyễn Văn Thọ Hy sinh 1972 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  60. Nguyễn Văn Thới Hy sinh 1967 · Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình
  61. Nguyễn Văn Thụ Hy sinh 1968 · Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An
  62. Nguyễn Văn Thủ Hy sinh 1967 · Yên Phú - ý Yên - Nam Hà
  63. Nguyễn Văn Thứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Văn Thức 1923 – 1972 · Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa
  65. Nguyễn Văn Tiu 1921 – 1948 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  66. Nguyễn Văn Tiếp Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
  67. Nguyễn Văn Tiếp 1946 – 1967 · Nguyễn Huệ - Phù Ninh - Phú Thọ
  68. Nguyễn Văn Tiếp 1946 – 1967 · Nguyễn Huệ - Phù Ninh - Phú Thọ
  69. Nguyễn Văn Tiều 1940 – 1970 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  70. Nguyễn Văn Tiễn 1905 – 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  71. Nguyễn Văn Toán 1945 – 1966 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  72. Nguyễn Văn Toán 1945 – 1966 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  73. Nguyễn Văn Toại Hy sinh 1968 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  74. Nguyễn Văn Triển 1942 – 1968 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  75. Nguyễn Văn Triệu Hy sinh 1968 · Thọ Thái - Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình
  76. Nguyễn Văn Triệu Hy sinh 1968 · Thọ Thái - Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình
  77. Nguyễn Văn Trí Hy sinh 1972 · Sơn Phúc - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  78. Nguyễn Văn Trí Hy sinh 1972 · Sơn Phúc - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  79. Nguyễn Văn Trí Hy sinh 1972 · Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  80. Nguyễn Văn Trí (Tri) 1925 – 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  81. Nguyễn Văn Trúc 1909 – 1972 · Hoằng Cát - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  82. Nguyễn Văn Trương Hy sinh 1967 · Thạch Phú - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  83. Nguyễn Văn Trừ 1910 – 1967 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  84. Nguyễn Văn Trừu 1947 – 1971 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  85. Nguyễn Văn Trực 1936 – 1953 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  86. Nguyễn Văn Tuyên 1945 – 1968 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  87. Nguyễn Văn Tuyên 1920 – 1950 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  88. Nguyễn Văn Tuyên Hy sinh 1969 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  89. Nguyễn Văn Tuân Hy sinh 1968 · Sơn Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  90. Nguyễn Văn Tài 1927 – 1967 · Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa
  91. Nguyễn Văn Tài 1927 – 1950 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  92. Nguyễn Văn Tài Hy sinh 1967 · Nam Dương - Lục Ngạn - Hà Bắc
  93. Nguyễn Văn Tào 1912 – 1950 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  94. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1968 · Quế Võ, Hà Bắc, Hà Bắc
  95. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1968 · Quế Võ, Hà Bắc, Hà Bắc
  96. Nguyễn Văn Tình 1944 – 1966 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  97. Nguyễn Văn Tình 1944 – 1966 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  98. Nguyễn Văn Tính Hy sinh 1967 · Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  99. Nguyễn Văn Tùng Hy sinh 1967
  100. Nguyễn Văn Tùng Hy sinh 1966 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh