Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh

Quảng Trị

3.455 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/35

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Lãnh Hy sinh 1968 · Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  2. Nguyễn Văn Lê Hy sinh 1968 · Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  3. Nguyễn Văn Lê Hy sinh 1968 · Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  4. Nguyễn Văn Lê Sơn Trung - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  5. Nguyễn Văn Lít Hy sinh 1971 · Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  6. Nguyễn Văn Lý 1945 – 1968 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  7. Nguyễn Văn Lưỡng 1939 – 1968 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  8. Nguyễn Văn Lượng 1950 – 1970 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  9. Nguyễn Văn Lạc 1944 – 1968 · Tuyết Nghĩa - Quốc Oai - Hà Tây
  10. Nguyễn Văn Lại Hy sinh 1967 · Hiệp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng
  11. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1972 · Tân Tiến - Ninh Giang - Hải Hưng
  12. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1972 · Tân Tiến - Ninh Giang - Hải Hưng
  13. Nguyễn Văn Lợi 1918 – 1969 · Tiểu khu - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa
  14. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1969 · Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  15. Nguyễn Văn Lục Hy sinh 1969 · Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Văn Lự 1914 – 1968 · Hồ Xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  17. Nguyễn Văn Lực Hy sinh 1966 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  18. Nguyễn Văn Lựu 1929 – 1968 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  19. Nguyễn Văn Miền 1948 – 1972 · Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  20. Nguyễn Văn Mân Hy sinh 1972 · Quyền Hoa - Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  21. Nguyễn Văn Mão Hy sinh 1969 · Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  22. Nguyễn Văn Mười Hy sinh 1970 · Nam Đông - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  23. Nguyễn Văn Mạc 1948 – 1971 · Phúc Đa - Vĩnh Trường - Vĩnh Phú
  24. Nguyễn Văn Mạnh Hy sinh 1967 · Khánh Trung - Yên Khánh - Nghệ Tĩnh
  25. Nguyễn Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Nay Hy sinh 1971 · Kim Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  27. Nguyễn Văn Nga 1938 – 1967 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  28. Nguyễn Văn Nghi Hy sinh 1971 · Tân Mỹ - Tùng Thiện - Hà Tây
  29. Nguyễn Văn Nghi 1938 – 1967 · Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An
  30. Nguyễn Văn Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Nghìn Hy sinh 1972 · Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  32. Nguyễn Văn Nghị Hy sinh 1968 · Thanh Long - Quy Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình
  33. Nguyễn Văn Ngân Hy sinh 1972 · Nam Sơn - Kim Động - Hải Hưng
  34. Nguyễn Văn Ngân Hy sinh 1972 · Nam Sơn - Kim Động - Hải Hưng
  35. Nguyễn Văn Ngôn Sinh 1954
  36. Nguyễn Văn Ngưa 1940 – 1972 · Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa
  37. Nguyễn Văn Ngạn Hy sinh 1972 · Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  38. Nguyễn Văn Ngận Hy sinh 1972 · Cống Giáp - Trực Thuận - Trực Ninh - Nam Hà
  39. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1954 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  40. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1954 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  41. Nguyễn Văn Ngữ Hy sinh 1969 · Thanh Lai - Thanh Liêm - Nam Hà
  42. Nguyễn Văn Nhuần 1941 – 1967 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  43. Nguyễn Văn Nhuần 1941 – 1967 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  44. Nguyễn Văn Nhơn 1946 – 1966 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  45. Nguyễn Văn Nhướng Hy sinh 1971
  46. Nguyễn Văn Nhượng Hy sinh 1969 · Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  47. Nguyễn Văn Nuôi Hy sinh 1967 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  48. Nguyễn Văn Nói Hy sinh 1968 · Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây
  49. Nguyễn Văn Nông 1931 – 1967 · Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị
  50. Nguyễn Văn Nảng 1910 – 1948 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  51. Nguyễn Văn Nậy 1909 – 1948 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  52. Nguyễn Văn Nồng 1909 – 1948 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  53. Nguyễn Văn Oánh Hy sinh 1966 · Sơn Hàn - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  54. Nguyễn Văn Phinh 1942 – 1966 · Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa
  55. Nguyễn Văn Phán Hy sinh 1971 · Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  56. Nguyễn Văn Phán Hy sinh 1971 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  57. Nguyễn Văn Pháo Hy sinh 1967 · Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  58. Nguyễn Văn Phát 1946 – 1967 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  59. Nguyễn Văn Phê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Phê Hy sinh 1972 · Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây
  61. Nguyễn Văn Phê Hy sinh 1968 · Nam Ninh - Gia Lương - Hà Bắc
  62. Nguyễn Văn Phòng 1942 – 1968 · Tích Sơn - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú
  63. Nguyễn Văn Phú Hy sinh 1972 · Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà
  64. Nguyễn Văn Phú Hy sinh 1968 · Hương Ngãi - Thạch Thất - Hà Tây
  65. Nguyễn Văn Phượng Sinh 1939 · Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng
  66. Nguyễn Văn Phối Hy sinh 1968 · Nghĩa Hưng - Quốc Oai - Hà Tây
  67. Nguyễn Văn Phổng Hy sinh 1968 · Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc
  68. Nguyễn Văn Quý Hy sinh 1972 · Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây
  69. Nguyễn Văn Quản 1959 – 1979 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  70. Nguyễn Văn Quỳnh Hy sinh 1968 · Viễn Sơn, Bắc Thái, Bắc Thái
  71. Nguyễn Văn Quỳnh Hy sinh 1968 · Viễn Sơn, Bắc Thái, Bắc Thái
  72. Nguyễn Văn Quỳnh 1965 – 1985 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  73. Nguyễn Văn Rắc Hy sinh 1967 · Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  74. Nguyễn Văn Sang Hy sinh 1968 · Phú Nam An - Chương Mỹ - Hà Tây
  75. Nguyễn Văn Sang Hy sinh 1967 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  76. Nguyễn Văn Sanh Hy sinh 1967 · Kim Đào - Phú Lãng - Gia Lương - Hà Bắc
  77. Nguyễn Văn Sanh Hy sinh 1967 · Kim Đào - Phú Lãng - Gia Lương - Hà Bắc
  78. Nguyễn Văn So Sinh 1927 · Yên Lực - Yên Định - Thanh Hóa
  79. Nguyễn Văn Sung Hy sinh 1972 · Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình
  80. Nguyễn Văn Sung Hy sinh 1972 · Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình
  81. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1967 · Tuy Hoà - Tuy Phước - Bình Định
  82. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1968 · Vĩnh Phú - Phong Châu - Phú Thọ
  83. Nguyễn Văn Sáu 1926 – 1972 · Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa
  84. Nguyễn Văn Sính 1943 – 1965 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  85. Nguyễn Văn Sùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1968 · Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  87. Nguyễn Văn Sơn 1945 – 1966 · Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  88. Nguyễn Văn Sơn 1950 – 1972 · Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa
  89. Nguyễn Văn Sơn 1945 – 1966 · Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  90. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1968 · Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  91. Nguyễn Văn Sơn 1938 – 1967 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  92. Nguyễn Văn Sơn 1950 – 1972 · Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa
  93. Nguyễn Văn Sưa Hy sinh 1947 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  94. Nguyễn Văn Sừng Hy sinh 1968 · Phong Chương - Hương Điền - Thừa Thiên Huế
  95. Nguyễn Văn Sửu Hy sinh 1972 · Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  96. Nguyễn Văn Sửu 1959 – 1972 · Yên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  97. Nguyễn Văn Sửu 1959 – 1972 · Yên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  98. Nguyễn Văn Sửu Hy sinh 1972 · Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  99. Nguyễn Văn Sự Quảng Hoá - Quảng Trạch - Quảng Bình
  100. Nguyễn Văn Sỹ 1960 – 1979 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị