Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh

Quảng Trị

3.455 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/35

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1968 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  2. Nguyễn Văn Dũng 1943 – 1969 · Yên Tâm - Yên Định - Thanh Hóa
  3. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1968 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  4. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1968 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  5. Nguyễn Văn Dơn 1946 – 1971 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  6. Nguyễn Văn Dư Hy sinh 1969 · Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình
  7. Nguyễn Văn Dư Hy sinh 1969 · Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình
  8. Nguyễn Văn Dương 1939 – 1968 · Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  9. Nguyễn Văn Dương 1937 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  10. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1971 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  11. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1969 · Sơn Lẻ - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  12. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1967 · Thanh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  13. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1971 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  14. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1969 · Sơn Lẻ - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  15. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1967 · Thanh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  16. Nguyễn Văn Dương 1939 – 1968 · Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  17. Nguyễn Văn Dược 1949 – 1968 · Đội Cấn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  18. Nguyễn Văn Dần Hy sinh 1968 · Hà Bắc, Hà Bắc
  19. Nguyễn Văn Dỉnh Hy sinh 1968 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  20. Nguyễn Văn Dịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Văn Dỏ Hy sinh 1950 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  22. Nguyễn Văn Dục 1895 – 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  23. Nguyễn Văn Gia 1938 – 1968 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  24. Nguyễn Văn Giỏ 1946 – 1968 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  25. Nguyễn Văn Hanh 1939 – 1972 · Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc
  26. Nguyễn Văn Hinh Hy sinh 1971 · Đông Phong - Kim Động - Hải Hưng
  27. Nguyễn Văn Hinh 1935 – 1969 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  28. Nguyễn Văn Hinh Hy sinh 1968 · Minh Hoà - Phú Khánh - Phú Khánh
  29. Nguyễn Văn Hiên Hy sinh 1971 · Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  30. Nguyễn Văn Hiếu 1959 – 1980 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  31. Nguyễn Văn Hiếu 1959 – 1980 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  32. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1969 · Nghĩa Thanh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  33. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1969 · Nghĩa Thanh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  34. Nguyễn Văn Hiều Hy sinh 1967 · Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình
  35. Nguyễn Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Hiệp 1960 – 1979 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  37. Nguyễn Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Hoan 1913 – 1966 · Mai Lâm - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  39. Nguyễn Văn Hoan Hy sinh 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  40. Nguyễn Văn Hoài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Hoán Hy sinh 1970 · Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An
  42. Nguyễn Văn Huy 1948 – 1967 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  43. Nguyễn Văn Huỳnh Hy sinh 1970 · Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  44. Nguyễn Văn Huỳnh Hy sinh 1969 · Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình
  45. Nguyễn Văn Hà 1945 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  46. Nguyễn Văn Hà Hy sinh 1967 · Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc
  47. Nguyễn Văn Hà 1945 – 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  48. Nguyễn Văn Hàm Hy sinh 1968 · Chi Lăng - Giang Võ - Hà Bắc
  49. Nguyễn Văn Hách Hy sinh 1971
  50. Nguyễn Văn Hánh Hy sinh 1968 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  51. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1969 · Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  52. Nguyễn Văn Hương Hy sinh 1967 · Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  53. Nguyễn Văn Hương Hy sinh 1967 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  54. Nguyễn Văn Hưởng 1954 – 1972 · Số 485 - Phố Bạch Mai - Hà Nội
  55. Nguyễn Văn Hạng Hy sinh 1967 · Hiên Vân - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  56. Nguyễn Văn Hạnh Hy sinh 1967 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  57. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1972 · Hùng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn
  58. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1970 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  59. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1970 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  60. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1972 · Hùng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn
  61. Nguyễn Văn Hảo 1945 – 1967 · Vạn Thắng - Nhuận Trạch - Ba Vì - Hà Tây
  62. Nguyễn Văn Hảo 1942 – 1969 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  63. Nguyễn Văn Hậu Hy sinh 1972 · Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  64. Nguyễn Văn Hằng 1937 – 1966 · Nam Viêm - Kim Anh - Vĩnh Phúc
  65. Nguyễn Văn Hằng Hy sinh 1972 · Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội
  66. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1972 · Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây
  67. Nguyễn Văn Hợi Hy sinh 1967 · Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình
  68. Nguyễn Văn Hứa Hy sinh 1969 · Hà Tây, Hà Tây
  69. Nguyễn Văn Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Kha Hy sinh 1968 · Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  71. Nguyễn Văn Kha Hy sinh 1968 · Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  72. Nguyễn Văn Khai 1920 – 1948 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  73. Nguyễn Văn Khi Hy sinh 1969 · Kỳ Hải - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  74. Nguyễn Văn Khuê 1923 – 1951 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  75. Nguyễn Văn Khuất 1944 – 1968 · An Thi, Hải Hưng, Hải Hưng
  76. Nguyễn Văn Khánh Hy sinh 1972 · Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  77. Nguyễn Văn Khầm Hy sinh 1968 · Tiến Bộ - Đại Từ - Bắc Thái
  78. Nguyễn Văn Kim Hy sinh 1967 · Yên Tử - Thanh Trì - Hà Nội
  79. Nguyễn Văn Kiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Văn Kiến Hy sinh 1967 · Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà
  81. Nguyễn Văn Kiều Hy sinh 1967 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
  82. Nguyễn Văn Kiệm Hy sinh 1948 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  83. Nguyễn Văn Ky 1923 – 1966 · Tam Bàng - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  84. Nguyễn Văn Kính 1930 – 1952 · Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
  85. Nguyễn Văn Kính 1930 – 1952 · Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
  86. Nguyễn Văn Kính Hy sinh 1972 · Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  87. Nguyễn Văn Kỷ 1947 – 1968 · Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  88. Nguyễn Văn Lai 1911 – 1967 · Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa
  89. Nguyễn Văn Lai Hy sinh 1967 · Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  90. Nguyễn Văn Lai Hy sinh 1967 · Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  91. Nguyễn Văn Lai 1911 – 1967 · Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa
  92. Nguyễn Văn Lam Hy sinh 1967 · Hải Tịnh - Hải Hậu - Nam Hà
  93. Nguyễn Văn Lan Hy sinh 1972 · Hà Phong - Hà Trung - Thanh Hóa
  94. Nguyễn Văn Liễn Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  95. Nguyễn Văn Liệp 1933 – 1972 · Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  96. Nguyễn Văn Liệu Hy sinh 1972 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  97. Nguyễn Văn Loan Hy sinh 1967 · Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây
  98. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1971 · . - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  99. Nguyễn Văn Luận Hy sinh 1967 · Thanh Ki - Yên Lợi - ý Yên - Nam Hà
  100. Nguyễn Văn Lãi Hy sinh 1968 · Văn Phú - Chấn Yên - Yên Bái