Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu
Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai
421 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Anh Dũng Hy sinh 1969
- Bùi Hồng Hắc Sinh 1963
- Bùi Ngọc Tố 1965 – 1985
- Bùi Quốc Hảo 1946 – 1972
- Bùi Trọng Thủy Sinh 1963
- Bùi Văn Của 1937 – 1962
- Bùi Văn Dũng Sinh 1965
- Bùi Văn Nho 1965 – 1986
- Bùi Văn Xuyến Sinh 1964
- Bùi Văn Đào 1945 – 1971
- Cao Hoàng Sơn 1960 – 1985
- Chi Tiến Lịch 1936 – 1973
- Chu Thanh Dư 1963 – 1986
- Chu văn Cừ 1945 – 1970
- Dương Hoàng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Quốc Thịnh 1961 – 1985
- Dương Văn Bạch Hy sinh 1974
- Dương Văn Tre 1959 – 1978
- Dương Đức Long Sinh 1963
- Hai Lẹ Hy sinh 1971
- Hoàng Huy Di 1964 – 1984
- Hoàng Hữu Nghị 1964 – 1985
- Hoàng Khắc Hoàn 1960 – 1986
- Hoàng Minh Đạo 1964 – 1985
- Hoàng Ngọc Liêng 1950 – 1971
- Hoàng Thái Mạnh Hy sinh 1986
- Hoàng Văn Long 1952 – 1971
- Hoàng Văn Thiều 1962 – 1985
- Hoàng Văn Tôi 1932 – 1972
- Hoàng Xuân Bách Sinh 1962
- Hoàng Đình Việt 1948 – 1971
- Hoàng Đại Thành 1964 – 1986
- Huỳnh Công Thạnh Hy sinh 1951
- Huỳnh Văn Banh 1942 – 1969
- Huỳnh Văn Chánh 1925 – 1949
- Huỳnh Văn Hoàng 1953 – 1970
- Huỳnh Văn Hết 1924 – 1947
- Huỳnh Văn Mau Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Văn Ngọc 1908 – 1947
- Huỳnh Văn Nhen 1907 – 1947
- Huỳnh Văn Quang 1939 – 1963
- Huỳnh Văn Tuấn Hy sinh 1947
- Huỳnh Văn Đá Hy sinh 1968
- Hà Chiến Lược 1962 – 1986
- Hà Thiên Tứ 1930 – 1968
- Hà Văn Khanh 1943 – 1973
- Hà Văn Tân 1962 – 1986
- Hà văn Dư 1963 – 1985
- Hàn Minh Trí 1950 – 1973
- Hả Văn Khởi 1919 – 1950
- Hồ Văn Ca 1938 – 1962
- Hồ Văn Chơn 1945 – 1967
- Hồ Văn Cầm 1925 – 1965
- Hồ Văn Sanh 1940 – 1965
- Hồ Văn Thân 1908 – 1947
- Hồ Văn Tây 1923 – 1949
- K Deo 1965 – 1986
- Kiều Mạnh Huyên Sinh 1965
- La Xuân Tửu 1931 – 1973
- Lâm Văn Dĩ 1928 – 1953
- Lê Bá Khương 1951 – 1972
- Lê Bá Xuân 1962 – 1984
- Lê Công Khoa 1962 – 1985
- Lê Công Tiến Hy sinh 1985
- Lê Doãn Hồ 1942 – 1972
- Lê Doản Lực 1945 – 1971
- Lê Duy Lân Hy sinh 1974
- Lê Duy Lẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Hồng Trà 1925 – 1947
- Lê Hữu Chẩn Hy sinh 1961
- Lê Khánh Đính 1962 – 1985
- Lê Ngọc Thanh 1940 – 1966
- Lê Ngọc Thắng 1953 – 1986
- Lê Ngọc Tiến 1960 – 1985
- Lê Ngọc Vinh 1936 – 1970
- Lê Ngọc ẩn 1915 – 1950
- Lê Quang Phú 1966 – 1988
- Lê Thị Chính 1950 – 1967
- Lê Thị Hạnh 1943 – 1971
- Lê Tiến 1922 – 1947
- Lê Tấn Phong 1937 – 1974
- Lê Tấn Thành 1936 – 1947
- Lê Tấn Tâm 1930 – 1947
- Lê Tất Chiến Hy sinh 1985
- Lê Văn Bé 1947 – 1962
- Lê Văn Bé 1942 – 1963
- Lê Văn Bông 1925 – 1950
- Lê Văn Châu Hy sinh 1947
- Lê Văn Cỏn 1934 – 1967
- Lê Văn Dũng 1943 – 1962
- Lê Văn Hòan 1920 – 1946
- Lê Văn Lùng Hy sinh 1948
- Lê Văn Lý 1925 – 1949
- Lê Văn Lấn 1930 – 1964
- Lê Văn Lồ 1940 – 1972
- Lê Văn Mạc 1930 – 1970
- Lê Văn Mẫm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Pháp Hy sinh 1948
- Lê Văn Phước 1943 – 1969
- Lê Văn Sang 1916 – 1945