Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai

Đồng Nai

402 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh Dũng Hy sinh 1969
  2. Bùi Hồng Hắc Điện Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa
  3. Bùi Ngọc Tố Hy sinh 1985 · Lộc Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  4. Bùi Quốc Hảo Hy sinh 1972 · Tứ Xã - Phú Châu - Phú Thọ
  5. Bùi Trọng Thủy Đú Sáng - Kim Bôi - Hà Sơn Bình
  6. Bùi Văn Của Hy sinh 1962 · Tân Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  7. Bùi Văn Dũng Yên Thọ - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  8. Bùi Văn Nho Hy sinh 1986 · Thành Long - Thạch Thành - Thanh Hóa
  9. Bùi Văn Xuyến Tú Sơn - Kim Bôi - Hà Sơn Bình
  10. Bùi Văn Đào Hy sinh 1971 · Long Phượng - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  11. Cao Hoàng Sơn Hy sinh 1985 · Hoằng Đồng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  12. Chi Tiến Lịch Hy sinh 1973 · Bình Minh - Hòa Châu - Hải Hưng
  13. Chu Thanh Dư Hy sinh 1986 · Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  14. Chu văn Cừ Hy sinh 1970 · Bắc Ninh, Bắc Ninh
  15. Dương Hoàng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Dương Quốc Thịnh Hy sinh 1985 · Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  17. Dương Văn Bạch Hy sinh 1974 · Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương
  18. Dương Văn Tre Hy sinh 1978 · Tân Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  19. Dương Đức Long Nam Hương - Kim Bôi - Hà Sơn Bình
  20. Hai Lẹ Hy sinh 1971
  21. Hoàng Huy Di Hy sinh 1984 · Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa
  22. Hoàng Hữu Nghị Hy sinh 1985 · Thái Thủy - Thái Thuỵ - Thái Bình
  23. Hoàng Khắc Hoàn Hy sinh 1986 · Cao Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  24. Hoàng Minh Đạo Hy sinh 1985 · Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  25. Hoàng Ngọc Liêng Hy sinh 1971 · Yên Đường - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  26. Hoàng Thái Mạnh Hy sinh 1986 · Đức Đồng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  27. Hoàng Văn Thiều Hy sinh 1985 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  28. Hoàng Văn Tôi Hy sinh 1972 · Minh Xá, Nam Định, Nam Định
  29. Hoàng Xuân Bách Trần Viết - Mỹ Văn - Hải Hưng
  30. Hoàng Đình Việt Hy sinh 1971 · Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình
  31. Huỳnh Công Thạnh Hy sinh 1951 · Tân Bình - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  32. Huỳnh Văn Banh Hy sinh 1969 · Tân Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương
  33. Huỳnh Văn ChÁnh Hy sinh 1949 · Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  34. Huỳnh Văn Hoàng Hy sinh 1970 · Tân Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  35. Huỳnh Văn Hết Hy sinh 1947 · Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  36. Huỳnh Văn Mau Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Huỳnh Văn Ngọc Hy sinh 1947 · Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  38. Huỳnh Văn Nhen Hy sinh 1947 · Bình Ý - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  39. Huỳnh Văn Quang Hy sinh 1963 · Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  40. Huỳnh Văn Tuấn Hy sinh 1947 · Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  41. Huỳnh Văn Đá Hy sinh 1968 · Tân Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương
  42. Hà Chiến Lược Hy sinh 1986 · Thạc Luyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
  43. Hà Thiên Tứ Hy sinh 1968 · Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  44. Hà Văn Khanh Hy sinh 1973 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  45. Hà Văn Tân Hy sinh 1986 · Phong Chung Thượng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  46. Hà văn Dư Hy sinh 1985 · Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  47. Hàn Minh Trí Hy sinh 1973 · Dy Nậu - Tam Nông - Vĩnh Phú
  48. Hàn Đại Thành Hy sinh 1986 · Định Bình - Yên Định - Thanh Hóa
  49. Hả Văn Khởi Hy sinh 1950 · Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  50. Hồ Văn Ca Hy sinh 1962 · Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  51. Hồ Văn Chơn Hy sinh 1967 · Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  52. Hồ Văn Cầm Hy sinh 1965 · Đại An - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  53. Hồ Văn Sanh Hy sinh 1965 · Lợi Hoà - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  54. Hồ Văn Thân Hy sinh 1947 · Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  55. Hồ Văn Tây Hy sinh 1949 · Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  56. K Deo Hy sinh 1986 · Bảo Lộc, Lâm Đồng, Lâm Đồng
  57. Kiều Mạnh Huyên Hàng Tiến - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
  58. La Xuân Tửu Hy sinh 1973 · Mai Sơn - Mục Yên - Yên Bái
  59. Lâm Văn Dĩ Hy sinh 1953 · Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  60. Lê Bá Khương Hy sinh 1972 · Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  61. Lê Bá Xuân Hy sinh 1984 · Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  62. Lê Công Khoa Hy sinh 1985 · Hương Dũng - Vinh - Nghệ Tĩnh
  63. Lê Công Tiến Hy sinh 1985 · Quỳnh Trang - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  64. Lê Doãn Hồ Hy sinh 1972 · Đức Giang - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  65. Lê Doản Lực Hy sinh 1971 · Thiệu Tô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  66. Lê Duy Lân Hy sinh 1974
  67. Lê Duy Lẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Hồng Trà Hy sinh 1947 · Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  69. Lê Hữu Chẩn Hy sinh 1961 · Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  70. Lê KhÁnh Đính Hy sinh 1985 · Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
  71. Lê Ngọc Thanh Hy sinh 1966 · Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  72. Lê Ngọc Thắng Hy sinh 1986 · An Thượng - Yên Thế - Hà Bắc
  73. Lê Ngọc Tiến Hy sinh 1985 · Phú Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  74. Lê Ngọc Vinh Hy sinh 1970 · Xuân Phú - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  75. Lê Quang Phú Hy sinh 1988 · Phổ Khánh - Đức Phổ - Quảng Ngãi
  76. Lê Thị Chính Hy sinh 1967 · Bình Lộc - Xuân Lộc - Đồng Nai
  77. Lê Thị Hạnh Hy sinh 1971 · Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  78. Lê Tiến Hy sinh 1947 · Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  79. Lê Tấn Phong Hy sinh 1974 · Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  80. Lê Tấn Thành Hy sinh 1947 · Lợi Hoà - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  81. Lê Tấn Tâm Hy sinh 1947 · Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  82. Lê Tất Chiến Hy sinh 1985 · Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  83. Lê Văn Bé Hy sinh 1963 · Tân Định - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  84. Lê Văn Bé Hy sinh 1962 · Tân Định - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  85. Lê Văn Bông Hy sinh 1950 · Tân Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  86. Lê Văn Châu Hy sinh 1947 · Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  87. Lê Văn Cỏn Hy sinh 1967 · Biên Hoà, Đồng Nai, Đồng Nai
  88. Lê Văn Hòan Hy sinh 1946 · Mỹ Quới - Tân Uyên - Bình Dương
  89. Lê Văn LÝ Hy sinh 1949 · Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  90. Lê Văn Lùng Hy sinh 1948 · Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  91. Lê Văn Lấn Hy sinh 1964 · Bạch Đằng - Tân Uyên - Bình Dương
  92. Lê Văn Lồ Hy sinh 1972 · Dầu Tiếng - Sông Bé - Bình Dương
  93. Lê Văn Mạc Hy sinh 1970 · Quỳnh Minh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  94. Lê Văn Mẫm Tân Định - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  95. Lê Văn Pháp Hy sinh 1948 · Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  96. Lê Văn Sang Hy sinh 1945 · Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  97. Lê Văn Sửu Hy sinh 1985 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa
  98. Lê Văn Thanh Hy sinh 1985 · Quỳnh Xuân - Quỳnh Hửu - Nghệ Tĩnh
  99. Lê Văn Thái Hy sinh 1971 · Nam Hà, Nam Định, Nam Định
  100. Lê Văn Thức Hy sinh 1967 · Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai