Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu
tỉnh Đồng Nai
423 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Anh Dũng Hy sinh 1969
- Bùi Hồng Hắc Điện Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa
- Bùi Ngọc Tố Hy sinh 1985 · Lộc Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Bùi Quốc Hảo Hy sinh 1972 · Tứ Xã - Phú Châu - Phú Thọ
- Bùi Trọng Thủy Đú Sáng - Kim Bôi - Hà Sơn Bình
- Bùi Văn Của Hy sinh 1962 · Tân Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Bùi Văn Dũng Yên Thọ - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Bùi Văn Nho Hy sinh 1986 · Thành Long - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Bùi Văn Xuyến Tú Sơn - Kim Bôi - Hà Sơn Bình
- Bùi Văn Đào Hy sinh 1971 · Long Phượng - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Cao Hoàng Sơn Hy sinh 1985 · Hoằng Đồng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Chi Tiến Lịch Hy sinh 1973 · Bình Minh - Hòa Châu - Hải Hưng
- Chu Thanh Dư Hy sinh 1986 · Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Chu văn Cừ Hy sinh 1970 · Bắc Ninh, Bắc Ninh
- Dương Hoàng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Quốc Thịnh Hy sinh 1985 · Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Dương Văn Bạch Hy sinh 1974 · Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương
- Dương Văn Tre Hy sinh 1978 · Tân Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Dương Đức Long Nam Hương - Kim Bôi - Hà Sơn Bình
- Hai Lẹ Hy sinh 1971
- Hoàng Huy Di Hy sinh 1984 · Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa
- Hoàng Hữu Nghị Hy sinh 1985 · Thái Thủy - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Hoàng Khắc Hoàn Hy sinh 1986 · Cao Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Hoàng Minh Đạo Hy sinh 1985 · Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Hoàng Ngọc Liêng Hy sinh 1971 · Yên Đường - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Hoàng Thái Mạnh Hy sinh 1986 · Đức Đồng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Hoàng Văn Thiều Hy sinh 1985 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
- Hoàng Văn Tôi Hy sinh 1972 · Minh Xá, Nam Định, Nam Định
- Hoàng Xuân Bách Trần Viết - Mỹ Văn - Hải Hưng
- Hoàng Đình Việt Hy sinh 1971 · Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình
- Huỳnh Công Thạnh Hy sinh 1951 · Tân Bình - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Huỳnh Văn Banh Hy sinh 1969 · Tân Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương
- Huỳnh Văn ChÁnh Hy sinh 1949 · Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Huỳnh Văn Hoàng Hy sinh 1970 · Tân Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Huỳnh Văn Hoàng Hy sinh 1970 · Tân Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Huỳnh Văn Hết Hy sinh 1947 · Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Huỳnh Văn Mau Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Văn Ngọc Hy sinh 1947 · Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Huỳnh Văn Nhen Hy sinh 1947 · Bình Ý - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Huỳnh Văn Quang Hy sinh 1963 · Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Huỳnh Văn Tuấn Hy sinh 1947 · Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Huỳnh Văn Đá Hy sinh 1968 · Tân Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương
- Hà Chiến Lược Hy sinh 1986 · Thạc Luyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Hà Thiên Tứ Hy sinh 1968 · Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Hà Văn Khanh Hy sinh 1973 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Hà Văn Tân Hy sinh 1986 · Phong Chung Thượng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Hà văn Dư Hy sinh 1985 · Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Hàn Minh Trí Hy sinh 1973 · Dy Nậu - Tam Nông - Vĩnh Phú
- Hàn Đại Thành Hy sinh 1986 · Định Bình - Yên Định - Thanh Hóa
- Hả Văn Khởi Hy sinh 1950 · Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Hồ Văn Ca Hy sinh 1962 · Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Hồ Văn Chơn Hy sinh 1967 · Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Hồ Văn Cầm Hy sinh 1965 · Đại An - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Hồ Văn Sanh Hy sinh 1965 · Lợi Hoà - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Hồ Văn Thân Hy sinh 1947 · Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Hồ Văn Tây Hy sinh 1949 · Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- K Deo Hy sinh 1986 · Bảo Lộc, Lâm Đồng, Lâm Đồng
- Kiều Mạnh Huyên Hàng Tiến - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
- La Xuân Tửu Hy sinh 1973 · Mai Sơn - Mục Yên - Yên Bái
- Lâm Văn Dĩ Hy sinh 1953 · Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Lê Bá Khương Hy sinh 1972 · Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Bá Xuân Hy sinh 1984 · Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Lê Công Khoa Hy sinh 1985 · Hương Dũng - Vinh - Nghệ Tĩnh
- Lê Công Tiến Hy sinh 1985 · Quỳnh Trang - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Lê Doãn Hồ Hy sinh 1972 · Đức Giang - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Lê Doản Lực Hy sinh 1971 · Thiệu Tô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Lê Duy Lân Hy sinh 1974
- Lê Duy Lẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Hồng Trà Hy sinh 1947 · Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Lê Hữu Chẩn Hy sinh 1961 · Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Lê KhÁnh Đính Hy sinh 1985 · Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Ngọc Thanh Hy sinh 1966 · Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Lê Ngọc Thắng Hy sinh 1986 · An Thượng - Yên Thế - Hà Bắc
- Lê Ngọc Tiến Hy sinh 1985 · Phú Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Ngọc Vinh Hy sinh 1970 · Xuân Phú - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Quang Phú Hy sinh 1988 · Phổ Khánh - Đức Phổ - Quảng Ngãi
- Lê Thị Chính Hy sinh 1967 · Bình Lộc - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Lê Thị Hạnh Hy sinh 1971 · Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Lê Tiến Hy sinh 1947 · Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Lê Tấn Phong Hy sinh 1974 · Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Lê Tấn Thành Hy sinh 1947 · Lợi Hoà - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Lê Tấn Tâm Hy sinh 1947 · Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Lê Tất Chiến Hy sinh 1985 · Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Bé Hy sinh 1963 · Tân Định - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Lê Văn Bé Hy sinh 1962 · Tân Định - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Lê Văn Bông Hy sinh 1950 · Tân Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Lê Văn Châu Hy sinh 1947 · Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Lê Văn Cỏn Hy sinh 1967 · Biên Hoà, Đồng Nai, Đồng Nai
- Lê Văn Hòan Hy sinh 1946 · Mỹ Quới - Tân Uyên - Bình Dương
- Lê Văn LÝ Hy sinh 1949 · Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Lê Văn Lùng Hy sinh 1948 · Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Lê Văn Lấn Hy sinh 1964 · Bạch Đằng - Tân Uyên - Bình Dương
- Lê Văn Lồ Hy sinh 1972 · Dầu Tiếng - Sông Bé - Bình Dương
- Lê Văn Mạc Hy sinh 1970 · Quỳnh Minh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Văn Mẫm Tân Định - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Lê Văn Pháp Hy sinh 1948 · Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Lê Văn Sang Hy sinh 1945 · Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Lê Văn Sang Hy sinh 1945 · Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Lê Văn Sửu Hy sinh 1985 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Văn Thanh Hy sinh 1985 · Quỳnh Xuân - Quỳnh Hửu - Nghệ Tĩnh