Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai

Đồng Nai

402 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Tróng Hy sinh 1945 · Dĩ An - Sông Bé - Bình Dương
  2. Lê Văn Tạo Hy sinh 1985 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa
  3. Lê Văn Tổng Hy sinh 1968 · Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  4. Lê Văn Tự Hy sinh 1973 · Trung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  5. Lê Văn Xã Hy sinh 1947 · Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  6. Lê Văn Đậu Hy sinh 1963 · Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  7. Lê Xuân Dũng Hy sinh 1986 · Yên Mỹ - Nông Cống - Thanh Hóa
  8. Lê văn Thành Hy sinh 1947 · Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  9. Lê Đình Hanh Hy sinh 1986 · Nghĩa Phú - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  10. Lê Đình Vân Hy sinh 1979 · Bình Lương - Như Xuân - Thanh Hóa
  11. Lê Đăng Sinh Hy sinh 1985 · Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa
  12. Lê Đức Tú Bột Xuyên - Kim Bôi - Hà Sơn Bình
  13. Lưu Quốc Bình Hy sinh 1971 · Đạo Phú - Lộc Thành - Vĩnh Phú
  14. Lương Bá Sửu Hy sinh 1970 · Xuân Tiên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  15. Lương Công Chính Hy sinh 1985 · Vạn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa
  16. Lương Hồng LÝ Hy sinh 1970 · Đồng Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  17. Lương Văn KhÁnh Hy sinh 1949 · Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  18. Lương Văn Nữa Hy sinh 1953 · Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  19. Lương Văn Phán Hy sinh 1963 · Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  20. Lương Văn Điều Hy sinh 1947 · Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  21. Lại Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lữ Văn Ngoan Hy sinh 1985 · Trung Thượng - Quan Hoá - Thanh Hóa
  23. Lữ Văn Phóng Hy sinh 1972 · Nam Dương - Lục Ngạn - Hà Bắc
  24. Mai Văn Lụa Hy sinh 1970
  25. Mai Xuân Trung Hy sinh 1972 · Hải Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  26. Nguyễn Bá Ba Hy sinh 1985 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  27. Nguyễn Công Bình Hy sinh 1986 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  28. Nguyễn Công Ca Hy sinh 1968 · An Khê, Thái Bình, Thái Bình
  29. Nguyễn Công Thưởng Hy sinh 1968 · Trị An - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  30. Nguyễn Duy Thiên Hy sinh 1971 · Bắc Hà - Bảo Yên - Yên Bái
  31. Nguyễn Huy Cầu Hy sinh 1985 · Hồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  32. Nguyễn Hồng Hải Hy sinh 1985 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  33. Nguyễn Hồng LÝ Hy sinh 1971 · Yên Cương - Yên Đông - Hải Hưng
  34. Nguyễn Hửu Duyên Hy sinh 1985 · Hoằng Đồng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  35. Nguyễn Hửu Quang Hy sinh 1978 · Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  36. Nguyễn Hữu Hồng Hy sinh 1985 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  37. Nguyễn Hữu Mão Hy sinh 1985 · Bến Thủy - Vinh - Nghệ Tĩnh
  38. Nguyễn Hữu Tiến Hy sinh 1985 · Hậu Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  39. Nguyễn Hữu Trường Hy sinh 1985 · Hòa Phú - ứng Hòa - Hà Sơn Bình
  40. Nguyễn Khắc Kỷ Hy sinh 1985 · Hoà Hải - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  41. Nguyễn Kim Thoa Hy sinh 1970 · Thanh Bình - Nho Quan - Hà Nam Ninh
  42. Nguyễn Minh Trí Hy sinh 1962 · Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  43. Nguyễn Ngọc Bảo Hy sinh 1972 · Cống Hậu, Nam Định, Nam Định
  44. Nguyễn Ngọc Hòe Hy sinh 1985 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  45. Nguyễn Ngọc Sinh Hy sinh 1985 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  46. Nguyễn Ngọc Sển Hy sinh 1972 · CamPuChia, CamPuChia
  47. Nguyễn Như Bảo Hy sinh 1986 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  48. Nguyễn Phương Toàn Hy sinh 1970 · Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  49. Nguyễn Quang Dần Hy sinh 1986 · Thanh Trì - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  50. Nguyễn Quốc Lộc Hy sinh 1972 · Hoàng Thụ - Ân Thi - Hải Hưng
  51. Nguyễn Sĩ Hiền Hy sinh 1952 · Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  52. Nguyễn Thanh Hải Hy sinh 1982 · Cẩm Thành - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  53. Nguyễn Thanh Khiết Hy sinh 1969 · Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  54. Nguyễn Thanh Nam Hy sinh 1986 · Hương Giang - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  55. Nguyễn Thành Nhung Hy sinh 1985 · Châu Thái - Quì Hợp - Nghệ Tĩnh
  56. Nguyễn Thành Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Thỉ Lợi Hy sinh 1985 · Thanh Yên - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  58. Nguyễn Thị Cương Hy sinh 1974 · Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương
  59. Nguyễn Thị Lắm Hy sinh 1968 · Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  60. Nguyễn Thị Mau Hy sinh 1947 · Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  61. Nguyễn Thị Mười Hy sinh 1947 · Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  62. Nguyễn Thị Thanh Vân Hy sinh 1971 · Tân uyên - Sông Bé - Bình Dương
  63. Nguyễn Thị Tài Hy sinh 1968 · Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  64. Nguyễn Thị Xí Hy sinh 1948 · Tân Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  65. Nguyễn Tiên Dương Hy sinh 1971 · Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  66. Nguyễn Tiến Hưng Hy sinh 1971 · Yên Trung - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  67. Nguyễn Tấn Cương Hy sinh 1962 · Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  68. Nguyễn Tất Trí Hy sinh 1986 · Vĩnh Hoà - Ninh Thanh - Hải Hưng
  69. Nguyễn Viết Toàn Hy sinh 1971 · Thư Hoa - Hưng Hà - Thái Bình
  70. Nguyễn Văn Báo Hy sinh 1951 · Tân Mỹ, Tân Mỹ
  71. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1963 · Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  72. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1968 · Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  73. Nguyễn Văn Bích Hy sinh 1967 · Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  74. Nguyễn Văn Bằng Hy sinh 1965 · Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai
  75. Nguyễn Văn ChÁnh Hy sinh 1965 · Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  76. Nguyễn Văn ChÁnh Hy sinh 1970 · Lợi Hoà - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  77. Nguyễn Văn Chi Hy sinh 1984 · Chính Tâm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  78. Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1975
  79. Nguyễn Văn Chơi Hy sinh 1965 · Tân Định - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  80. Nguyễn Văn Còn Hy sinh 1948 · Thạnh Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  81. Nguyễn Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Văn Cầu Hy sinh 1947 · Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  84. Nguyễn Văn Dinh Hy sinh 1985 · Yên Quang - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  85. Nguyễn Văn Dáy Hy sinh 1985 · Sơn Lư - Quang Hoá - Thanh Hóa
  86. Nguyễn Văn Dỡ Hy sinh 1953
  87. Nguyễn Văn Em Hy sinh 1950
  88. Nguyễn Văn Giới Hy sinh 1965
  89. Nguyễn Văn Hiển Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
  90. Nguyễn Văn Huyền Hy sinh 1985 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  91. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1962 · Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  92. Nguyễn Văn Hưng Hy sinh 1985 · Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  93. Nguyễn Văn Hương Hy sinh 1950 · Lợi Hoà - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  94. Nguyễn Văn Hạ Hy sinh 1973 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng
  95. Nguyễn Văn Hộ Hy sinh 1974 · Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  96. Nguyễn Văn Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Văn Khước Hy sinh 1953 · Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  98. Nguyễn Văn Kia Hy sinh 1965 · Trị An - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  99. Nguyễn Văn Kiểng Hy sinh 1974 · Bắc Phú - Đa Phú - Vĩnh Phú
  100. Nguyễn Văn Kích Hy sinh 1973 · Chí Tân - Hòa Châu - Hải Hưng