Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng
tỉnh Tây Ninh
911 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/10
Xem đường đi tới nghĩa trang- Ba Đăng Hy sinh 1970 · Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Biện Học Tập 1914 – 1948 · An Hoà - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Biện Văn Mõng Hy sinh 1973 · Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Bùi Công Chính Hy sinh 1975
- Bùi Công Cứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Hải Đức Hy sinh 1973
- Bùi Minh Mở 1947 – 1968 · Hà Tây, Hà Tây
- Bùi Sĩ Khoa 1944 – 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Bùi Thị Hiếu Hy sinh 1969 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
- Bùi Thị Xuân 1950 – 1972 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Bùi Văn Chung 1948 – 1969 · Thái Bình, Thái Bình
- Bùi Văn Công 1953 – 1974
- Bùi Văn Lỏi Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Bùi Văn Minh 1960 – 1979 · Hà Nội, Hà Nội
- Bùi Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Quế Hy sinh 1975
- Bùi Văn Sinh Hy sinh 1970
- Bùi Văn Tơ 1945 – 1967 · Ninh Bình, Ninh Bình
- Bùi Văn Đương Hy sinh 1945 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Bùi Văn ước 1941 – 1968 · Hưng Yên, Hưng Yên
- Bùi Xuân Khanh 1945 – 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Bùi Xuân Tâm 1943 – 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Bùi ánh Hồng 1959 – 1979 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Bùi Đức Tuy 1944 – 1967 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Cao Văn Dẩu Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Cao Văn Giá 1940 – 1968 · Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Cao Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Văn Kèn Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Cao Văn Phúc Hy sinh 1969 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Cao Văn Phương Sinh 1940 · Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Cao Văn Phất 1944 – 1970 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Cao Xuân Dê 1960 – 1979 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Cao Đức Nhâm Sinh 1950 · Nghệ An, Nghệ An
- Chu Bá Ngàn Hy sinh 1973 · Yên Lễ - Tân Yên - Hà Bắc
- Chu Ngọc Chủy Khác, Khác
- Chu Văn Then Sinh 1953 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Cù Văn Tiến 1968 – 1988 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Cư Như Quang 1950 – 1974 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Dương Ngọc Ẩn 1938 – 1968 · Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Dương Quang Đạo 1941 – 1969 · Bắc Thái, Bắc Thái
- Dương Thành Bèo Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Dương Thành Nhiễn Hy sinh 1969
- Dương Thị Hà 1942 – 1969 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Dương Văn Chát Hy sinh 1965
- Dương Văn Cười 1941 – 1971 · Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Dương Văn Hoàng Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Dương Văn Hông Hy sinh 1968 · Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Dương Văn Hồng 1949 – 1969 · Phú Thọ, Phú Thọ
- Dương Văn Na Hy sinh 1970 · Khác, Khác
- Dương Văn Nọ Hy sinh 1970 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Dương Văn Nở 1924 – 1970 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Dương Văn Phiên Sinh 1943 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Dương Văn Thinh 1945 – 1969 · Tân Bình Điền - Gò Công Đông - Tiền Giang
- Dương Văn Tháo 1944 – 1969 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Dương Văn Thủ Hy sinh 1962 · Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Dương Văn Tất 1914 – 1952 · Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Dương Văn Xôi 1944 – 1962 · Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Dương Văn Đủ Hy sinh 1985 · Trung Hiệp, Vũng Liêm, Vũng Liêm
- Hoàng Quang Thiện 1960 – 1979 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Hoàng Quyết Tiến 1949 – 1985 · Yên Bái, Yên Bái
- Hoàng Văn Huẩy 1935 – 1969 · Cao Bằng, Cao Bằng
- Hoàng Văn Họp 1941 – 1968 · Hà Nội, Hà Nội
- Hoàng Văn Lưu 1929 – 1968 · Hà Nội, Hà Nội
- Hoàng Văn Lưu 1929 – 1968 · Hà Nội, Hà Nội
- Hoàng Văn Nhịp 1947 – 1969 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Hoàng Văn Teo 1952 – 1974 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Hoàng Văn Thành 1948 – 1968 · Hà Tây, Hà Tây
- Hoàng Văn Vân 1941 – 1968 · Hà Tây, Hà Tây
- Hoàng Văn Đảo Hy sinh 1974 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Hoàng Đức Nhất 1952 – 1974 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Hoàng Đức Tôn 1954 – 1974 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Huỳnh Thanh Tùng 1855 – 1975 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Huỳnh Văn Bái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Văn Dũng 1940 – 1962 · Trung Lập - Củ Chi - Hồ Chí Minh
- Huỳnh Văn Phụng 1920 – 1947 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Huỳnh Văn Ré Xuân Thới - Hóc Môn - Hồ Chí Minh
- Huỳnh Văn Sạn Hy sinh 1972 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Huỳnh Văn Sắn 1931 – 1950 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Huỳnh Văn Tâm Hy sinh 1969
- Huỳnh Văn Tâm Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Huỳnh Văn Tơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Văn Tặc Hy sinh 1964 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Huỳnh Văn Đấu Hy sinh 1973 · Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Huỳnh Văn Đậm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Công Khiên 1964 – 1987 · Thái Bình, Thái Bình
- Hà Văn Chành 1945 – 1971 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Hà Văn Lia Hy sinh 1969 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Hà Văn Liều 1923 – 1969 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Hà Văn Rỏn Hy sinh 1966 · Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Hà Văn Tánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Văn Vịnh 1895 – 1948 · Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Hà Văn Ấu 1941 – 1967 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Hán Văn Lợi Hy sinh 1979 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Hồ Bây 1941 – 1969 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Hồ Công Đinh 1952 – 1974 · Nghệ An, Nghệ An
- Hồ Minh Đức Hy sinh 1953 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Hồ Thị Liên An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Hồ Thị Mười 1921 – 1948 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Hồ Văn Chặt 1931 – 1969 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Hồ Văn Cón Hy sinh 1970 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh