Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng

tỉnh Tây Ninh

911 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Văn Dọn Sinh 1930
  2. Hồ Văn Hoàng Hy sinh 1969
  3. Hồ Văn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Hồ Văn Lá Hy sinh 1970 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  5. Hồ Văn Muối 1945 – 1969 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  6. Hồ Văn Rằng 1939 – 1964 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  7. Hồ Văn Thạch Hy sinh 1968 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  8. Hồ Văn Tiếp Hy sinh 1969 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  9. Hồ Văn Tiếp Hy sinh 1969 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  10. Hồ Văn Tòng Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  11. Hồ Văn Vụ Sinh 1936 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  12. Hồ Văn Xuống 1947 – 1970 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  13. Hồ Văn Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Hồ Văn Đực Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  15. Hồng Chí Sinh 1940 – 1971 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  16. Hồng Hữu Biền Hy sinh 1969 · Hà Tây, Hà Tây
  17. Khưu Văn Khuya Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. La Thị Hiền Hy sinh 1972 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  19. Lang Văn Phiếu Hy sinh 1974 · Lạng Sơn, Lạng Sơn
  20. Lâm Quốc Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lâm Văn Siêng Hy sinh 1974 · Hải Phòng, Hải Phòng
  22. Lâm Văn Thưa Hy sinh 1972 · Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh
  23. Lâm Văn Thới Gia lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  24. Lê Chí Quốc 1943 – 1974 · TP Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang
  25. Lê Gia Hằng 1950 – 1971 · Thái Bình, Thái Bình
  26. Lê Khắc Nưu Hy sinh 1968 · Hà Tây, Hà Tây
  27. Lê Khắc Tâm Hy sinh 1975
  28. Lê Kim Hoàng Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  29. Lê Kim Nghi Hy sinh 1974 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  30. Lê Quang Nhạn 1947 – 1969 · Hà Tây, Hà Tây
  31. Lê Quang Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Quyết Bền Hy sinh 1968 · An Hoà - Trảng Bàng - Tây Ninh
  33. Lê Quí Hành 1959 – 1979 · Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  34. Lê Quốc Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Thái Quí 1942 – 1968 · Khác, Khác
  36. Lê Thị Vân Hy sinh 1967 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  37. Lê Thị Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Văn Binh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Văn Bùi Hy sinh 1969
  40. Lê Văn Bản Hy sinh 1964 · Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  41. Lê Văn Bắn Hy sinh 1975 · Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  42. Lê Văn Cang Hy sinh 1971 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  43. Lê Văn Chuối 1940 – 1970 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  44. Lê Văn Chưa Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  45. Lê Văn Chạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Văn Chấn Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  47. Lê Văn Chấn Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  48. Lê Văn Cương 1949 – 1970 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  49. Lê Văn Cỏ Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  50. Lê Văn Cứ Hy sinh 1969 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  51. Lê Văn Cự Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh
  52. Lê Văn Duyên 1944 – 1970 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  53. Lê Văn Giống Hy sinh 1967 · Gia lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  54. Lê Văn Gốc Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  55. Lê Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Văn Hoàng Hy sinh 1971 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  57. Lê Văn Hoá Phước hiệp - Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  58. Lê Văn Hòa Hy sinh 1969 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  59. Lê Văn Khoá Hy sinh 1966 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  60. Lê Văn Khuyến Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  61. Lê Văn Kỷ 1949 – 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  62. Lê Văn Lân Hy sinh 1966 · Đức Huệ, Long An, Long An
  63. Lê Văn Lăng 1950 – 1970 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  64. Lê Văn Mai Hy sinh 1968 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  65. Lê Văn Minh Hy sinh 1968 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  66. Lê Văn Mạnh 1935 – 1972 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  67. Lê Văn Nhanh 1961 – 1978 · Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  68. Lê Văn Nuôi Tiền Giang, Tiền Giang
  69. Lê Văn Nuôn 1963 – 1988 · Hậu Giang, Hậu Giang
  70. Lê Văn Phích 1940 – 1968 · Quận Nhà Bè, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  71. Lê Văn Phúc Hy sinh 1973 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  72. Lê Văn Quát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Văn Rua Hy sinh 1979 · Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  74. Lê Văn Rạnh 1937 – 1969 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  75. Lê Văn Suông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lê Văn Sáng 1956 – 1979 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  77. Lê Văn Sáng 1956 – 1979 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  78. Lê Văn Sính Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  79. Lê Văn Sính 1953 – 1978 · Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  80. Lê Văn Sĩ Hy sinh 1969 · Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  81. Lê Văn Sơn Hy sinh 1969 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  82. Lê Văn Sơn Hy sinh 1969 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  83. Lê Văn Sết Hy sinh 1969 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  84. Lê Văn Sết Hy sinh 1968 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  85. Lê Văn Sửa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lê Văn Thành 1946 – 1969 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  87. Lê Văn Thép Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  88. Lê Văn Thạch Hy sinh 1972 · Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh
  89. Lê Văn Thắng Sinh 1941 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  90. Lê Văn Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lê Văn Trâu Hy sinh 1969 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  92. Lê Văn Trú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lê Văn Trưởng Hy sinh 1976 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  94. Lê Văn Ân Hy sinh 1968 · Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh
  95. Lê Văn Đã Hy sinh 1965 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  96. Lê Văn Đông Hy sinh 1970 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  97. Lê Văn Đạo Hy sinh 1967 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  98. Lê Văn Đồng 1950 – 1974 · Thạnh Đồng, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  99. Lê Xuân Cảnh 1954 – 1979 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  100. Lê Đình Khánh Hy sinh 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa