Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng

tỉnh Tây Ninh

911 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Đình Đạo 1932 – 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  2. Lý Văn Toán 1954 – 1974 · Hà Bắc, Hà Bắc
  3. Lưu Hữu Tiềm 1950 – 1971 · Lộc vĩnh - LH - Trảng Bàng - Tây Ninh
  4. Lưu Văn Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lương Văn Bẻ Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  6. Lương Văn Huân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lương Văn Khiểu Hy sinh 1968 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  8. Lương Văn Muồi 1941 – 1969 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  9. Lương Văn Nên Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh
  10. Lương Văn Siêm 1921 – 1947 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  11. Lương Văn Sợi Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  12. Lương Văn Tẩu Sinh 1941 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  13. Lại Duy Hiền Sinh 1940
  14. Mai Văn Dũng 1965 – 1986 · Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
  15. Mai Văn Nhe 1968 – 1986 · Khác, Khác
  16. Mang Văn Cợt Bình Thạnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  17. Mạc Văn Bổn 1937 – 1969 · Hải Phòng, Hải Phòng
  18. Mạc Văn Phòng Hy sinh 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  19. Mạc Văn Phế Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  20. Ngu Xuân Thụ 1937 – 1968 · Hà Bắc, Hà Bắc
  21. Nguyẽn Văn Rở Sinh 1941 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  22. Nguyễn Danh Trung 1937 – 1969 · Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  23. Nguyễn Duy Bảo 1950 – 1972 · Hà Tây, Hà Tây
  24. Nguyễn Duy Chinh Hy sinh 1979 · Thái Bình, Thái Bình
  25. Nguyễn Duy Thi 1939 – 1968 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  26. Nguyễn Dương Tuyển 1956 – 1979 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  27. Nguyễn Hoàng Sơn 1925 – 1966 · Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam
  28. Nguyễn Hùng Vĩ Hy sinh 1967
  29. Nguyễn Hồng Hà 1945 – 1968 · Hà Nội, Hà Nội
  30. Nguyễn Hồng Phượng Sinh 1947 · Thái Bình, Thái Bình
  31. Nguyễn Hồng Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Hồng Thu An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  33. Nguyễn Hữu Cầm Hy sinh 1969 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  34. Nguyễn Hữu Linh 1945 – 1968 · Ninh Bình, Ninh Bình
  35. Nguyễn Hữu Nghĩa 1942 – 1969 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  36. Nguyễn Hữu Trường 1959 – 1979 · Thái Bình, Thái Bình
  37. Nguyễn Lập Tự 1943 – 1968
  38. Nguyễn Ngọc Tấn Hy sinh 1967 · Tân Phú Trung, Tân Phú Trung
  39. Nguyễn Ngọc Đôn Sinh 1950 · Phú Thọ, Phú Thọ
  40. Nguyễn Như Chiến 1953 – 1979 · Thái Bình, Thái Bình
  41. Nguyễn Như Loan 1943 – 1968 · Hà Nội, Hà Nội
  42. Nguyễn Như Đắt 1952 – 1974 · Thái Bình, Thái Bình
  43. Nguyễn Phú Xuân Hy sinh 1970
  44. Nguyễn Quang Hoá 1954 – 1974 · Hải Phòng, Hải Phòng
  45. Nguyễn Quang Thành 1966 – 1987 · Thụy Thanh - Thái Thụy - Thái Bình
  46. Nguyễn Quang Đổng 1950 – 1970 · Thái Bình, Thái Bình
  47. Nguyễn Sĩ Thọ 1947 – 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  48. Nguyễn Thanh Quang 1959 – 1981 · An Hoà - Trảng Bàng - Tây Ninh
  49. Nguyễn Thành Tâm Hy sinh 1973 · Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  50. Nguyễn Thành Yến Hy sinh 1967 · Thị Xã Sa Đéc, Đồng Tháp, Đồng Tháp
  51. Nguyễn Thành Yến An Hoà - Trảng Bàng - Tây Ninh
  52. Nguyễn Thế Phúc 1933 – 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
  53. Nguyễn Thị Buối Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  54. Nguyễn Thị Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Thị Cháng Hy sinh 1974 · Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  56. Nguyễn Thị Hiền TháI Mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  57. Nguyễn Thị Hấn 1950 – 1972 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  58. Nguyễn Thị Hồng Bến mương - An nhơn - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  59. Nguyễn Thị Hồng Bến mương - An nhơn - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  60. Nguyễn Thị Liên Hy sinh 1969 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  61. Nguyễn Thị Siêu Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  62. Nguyễn Thị Thu Hy sinh 1973 · Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  63. Nguyễn Thị Thận Hy sinh 1968 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  64. Nguyễn Thị Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Tiến Dũng Sinh 1940 · Hà Nội, Hà Nội
  66. Nguyễn Trọng Vệ Hy sinh 1979 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  67. Nguyễn Tờn Sa Hy sinh 1967 · An Hoà - Trảng Bàng - Tây Ninh
  68. Nguyễn Viết Tần 1938 – 1969 · Nghệ An, Nghệ An
  69. Nguyễn Việt Hà 1932 – 1966 · Long phước - long phước - Đồng Nai
  70. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1966 · Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  71. Nguyễn Văn Bê 1946 – 1968 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  72. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1970 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  73. Nguyễn Văn Bích 1947 – 1969 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  74. Nguyễn Văn Bích 1947 – 1969 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  75. Nguyễn Văn Bùi Hy sinh 1966 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  76. Nguyễn Văn Bưng Hy sinh 1963
  77. Nguyễn Văn Bất 1944 – 1965 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  78. Nguyễn Văn Bất 1944 – 1965 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  79. Nguyễn Văn Bẩn Hy sinh 1972 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  80. Nguyễn Văn Bẹ 1949 – 1969 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  81. Nguyễn Văn Bồng 1949 – 1968 · Bình Thạnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  82. Nguyễn Văn Bổ An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  83. Nguyễn Văn Bổn Hy sinh 1964
  84. Nguyễn Văn Bờ Hy sinh 1971 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  85. Nguyễn Văn Cháng Hy sinh 1970 · Bà Điểm - Hóc Môn - Hồ Chí Minh
  86. Nguyễn Văn Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Văn Chánh 1939 – 1966 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  88. Nguyễn Văn Chón Hy sinh 1966 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  89. Nguyễn Văn Chậm 1941 – 1967 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  90. Nguyễn Văn Chẳng Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh
  91. Nguyễn Văn Cu Hy sinh 1968 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  92. Nguyễn Văn Cu Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  93. Nguyễn Văn Cu 1950 – 1968 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  94. Nguyễn Văn Cu 1950 – 1968 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  95. Nguyễn Văn Cu Hy sinh 1968 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  96. Nguyễn Văn Cu Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  97. Nguyễn Văn Cưa Hy sinh 1974 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  98. Nguyễn Văn Cường Khác, Khác
  99. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1975 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  100. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1975 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh