Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên

tỉnh Bình Dương

319 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh Phụng Sinh 1920
  2. Ba Bờ Hy sinh 1967
  3. Ba Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bùi Ngọc Riêu 1945 – 1968 · Mạnh Long - Giao Thuỷ - Nam Định
  5. Bùi Văn Nhỉ Hy sinh 1950
  6. Bùi Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Văn Tưng Hy sinh 1975
  8. Dương Văn Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Giang Trường Sơn Hy sinh 1975
  10. Hoàng Hội Hy sinh 1964 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  11. Hoàng Thạch Hy sinh 1965 · Rạch Giá, Hà Nam, Hà Nam
  12. Hoàng Xuân Cứ 1949 – 1969 · Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  13. Huỳnh Văn Bí Hy sinh 1968
  14. Huỳnh Văn Danh Hy sinh 1972
  15. Huỳnh Văn Dành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Huỳnh Văn Gân 1956 – 1968
  17. Huỳnh Văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Huỳnh Văn Hoà Hy sinh 1966
  19. Huỳnh Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Huỳnh Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Huỳnh Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Huỳnh Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Huỳnh Văn Đồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Huỳnh Văn Đực 1945 – 1968 · An Tường, Càng Long, Càng Long
  25. Hà Thương Hy sinh 1962
  26. Hà Văn Hướng 1945 – 1969 · Thanh Trực, Thanh Minh, Thanh Minh
  27. Lê Anh Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Hồng Lạc Hy sinh 1975 · Hà Bắc, Hà Bắc
  29. Lê Ngọc Lãm Hy sinh 1974 · Đồng Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  30. Lê Quang Đỏ Hy sinh 1968 · Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  31. Lê Quyết Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Văn Biên Hy sinh 1975 · Thái Học, Thái Thụy, Thái Thụy
  33. Lê Văn Bung Hy sinh 1963
  34. Lê Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Văn Duyên Hy sinh 1978
  36. Lê Văn Giáp Hy sinh 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  37. Lê Văn Lèo Hy sinh 1972
  38. Lê Văn Một 1944 – 1968 · Trà Vinh, Trà Vinh
  39. Lê Văn Mừng 1943 – 1968
  40. Lê Văn Oanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Văn Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Văn Thạnh Hy sinh 1962 · Gò Công, Gò Công
  43. Lê Văn Đáng Hy sinh 1946
  44. Lê Văn Đáp Hy sinh 1971
  45. Lê Văn Đô Hy sinh 1968
  46. Lê Văn Được Hy sinh 1946
  47. Lê Văn Đồn Hy sinh 1964
  48. Lê Xuân Dục Hy sinh 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  49. Lê Đức Ti 1952 – 1974 · Đăng Sơn, Lương Nam, Lương Nam
  50. Lý Văn Râm Hy sinh 1945
  51. Lương Công Tương 1946 – 1968 · Giao An - Giao Thủy - Nam Định
  52. Lương Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lương Văn Huỳnh Hy sinh 1969 · Q5, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  54. Lương Văn Khẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lương Văn Phối 1921 – 1952
  56. Lại Bá Nhủ Hy sinh 1975 · Thái Phúc, Thái Bình, Thái Bình
  57. Lữ Hồng Thanh 1950 – 1966 · Bà Rịa, Vũng Tàu, Vũng Tàu
  58. Mai Văn Dung Hy sinh 1975 · Đồng Thái, An Hải, An Hải
  59. Mai Văn Kỳ Hy sinh 1978
  60. Mai Văn Nô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Mai Văn Tố Hy sinh 1946
  62. Ngo Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Cao Út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Chí Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Công Vũ Hy sinh 1972 · Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa
  66. Nguyễn Duy Nhân Thôn Nôn, Duyên Hải, Duyên Hải
  67. Nguyễn Hùng Thắng 1955 – 1972 · Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình
  68. Nguyễn Hổ Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Hữu Huế Hy sinh 1975 · Trung Thành, Nghệ An, Nghệ An
  70. Nguyễn Hữu Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Hữu Sự Hy sinh 1967 · Tân Hoà, Tân Hoà
  72. Nguyễn Lưu Bằng 1930 – 1971 · Thanh Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc
  73. Nguyễn Mimh Liêm Hy sinh 1975 · Minh Đông, Văn Phú, Văn Phú
  74. Nguyễn Minh Đát 1941 – 1968 · Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình
  75. Nguyễn Quang Đam 1949 – 1968 · Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  76. Nguyễn Thanh Phong 1933 – 1970
  77. Nguyễn Thu Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Thảo Nhơn 1923 – 1948
  79. Nguyễn Thế Dân Miền Bắc, Miền Bắc
  80. Nguyễn Thế Hào 1940 – 1968 · Hải Thanh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  81. Nguyễn Thế Quan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Thị Bông Hy sinh 1949
  83. Nguyễn Thị Chấn Hy sinh 1970
  84. Nguyễn Thị Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Thị Huyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Thị Liễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Thị Nguyệt Nương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Thị Ánh 1938 – 1982
  89. Nguyễn Tiến Cương 1949 – 1969 · Hoàng Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  90. Nguyễn Trọng Hoa 1937 – 1967 · Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình
  91. Nguyễn Tấn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Van Quý 1949 – 1972 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  93. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1946
  94. Nguyễn Văn Bang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Văn Binh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Văn Báo Hy sinh 1975
  97. Nguyễn Văn Bạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Văn Bầu Hy sinh 1950
  99. Nguyễn Văn Bắc Miền Bắc, Miền Bắc
  100. Nguyễn Văn Bộ Hy sinh 1975 · Phụ Sương - Hải Hưng - Hải Hưng