Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên

tỉnh Bình Dương

319 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Cao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Cao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Văn Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Cho Hy sinh 1971
  6. Nguyễn Văn Càng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Văn Cân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Văn Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Dương Sinh 1947
  13. Nguyễn Văn Dẫu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Văn Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Văn Giảng Hy sinh 1965
  16. Nguyễn Văn Giấm 1949 – 1970
  17. Nguyễn Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Hoặc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Văn Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Khương Hy sinh 1975 · Thái Hoạ, Thái Bình, Thái Bình
  24. Nguyễn Văn Khương 1946 – 1969 · Hoàn Lộc, Hoàn Lộc
  25. Nguyễn Văn Kia Hy sinh 1951
  26. Nguyễn Văn Kiển Hy sinh 1975
  27. Nguyễn Văn Ky Hy sinh 1961
  28. Nguyễn Văn Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1965
  31. Nguyễn Văn Luận 1942 – 1968 · Lộc Hồng, Vĩnh Long, Vĩnh Long
  32. Nguyễn Văn Ly Hy sinh 1952
  33. Nguyễn Văn Lường Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Mì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Mía Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Văn Mật Hy sinh 1964
  38. Nguyễn Văn Ngàn 1932 – 1961 · Hồng Dân - Bạc Liêu - Cà Mau
  39. Nguyễn Văn Nho 1946 – 1969 · Hải Hậu, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  40. Nguyễn Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Nhóm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Phai Hy sinh 1940
  43. Nguyễn Văn Phê Hy sinh 1972
  44. Nguyễn Văn Quyền Hy sinh 1948 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  45. Nguyễn Văn Quân Hy sinh 1975
  46. Nguyễn Văn Quạt Hy sinh 1973
  47. Nguyễn Văn Rê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Rước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Rậm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Sac Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Sinh Hy sinh 1948
  57. Nguyễn Văn Sinh Hy sinh 1948
  58. Nguyễn Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Sáu 1947 – 1968 · Sớm Động, Kim Động, Kim Động
  61. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1970 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  63. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1970 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  66. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn Sản 1949 – 1967 · Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội
  70. Nguyễn Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Văn Thuỵ Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  72. Nguyễn Văn Thành 1950 – 1975 · Thăng Long - Đông Hưng - Thái Bình
  73. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1967 · Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  74. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1975 · Cẩm Vân, Hải Hưng, Hải Hưng
  75. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1969 · Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh
  76. Nguyễn Văn Trưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Văn Trị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Văn Tuyết Hy sinh 1975
  79. Nguyễn Văn Tâm 1934 – 1971 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  80. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1970
  81. Nguyễn Văn Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Văn Tỉnh 1945 – 1967 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  83. Nguyễn Văn Vụ Hy sinh 1975 · Xóm An Khương, Xóm An Khương
  84. Nguyễn Văn Xi Hy sinh 1975 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  85. Nguyễn Văn Xuân 1950 – 1969
  86. Nguyễn Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Văn Út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Văn Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Văn Đắng Hy sinh 1967
  91. Nguyễn Văn Đồn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Văn Đổi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Văn Ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Xuân Huyên Hy sinh 1947
  95. Nguyễn Xuân Lịch Hy sinh 1975 · Miền Bắc, Miền Bắc
  96. Nguyễn Xuân Nháng 1944 – 1969 · Tứ Xuyên, Thư Trì, Thư Trì
  97. Nguyễn Đức Chí Sinh 1951
  98. Nguyễn Đức Minh 1946 – 1969 · Dân Chủ, Kỳ Sơn, Kỳ Sơn
  99. Nguyễn Đức Thuận 1948 – 1969 · Đoàn Xá, Kiến Thuỵ, Kiến Thuỵ
  100. Nguyễn Đức Tề Hy sinh 1970 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng