Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên

tỉnh Bình Dương

319 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Hoàng Thuật Hy sinh 1975 · Đồng Nôm, Hồng Lam, Hồng Lam
  2. Ngô Hoàng Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Ngô Văn Nôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Ngô Văn Riền 1948 – 1962 · Miền Bắc, Miền Bắc
  5. Ngô Văn Tuân Hy sinh 1968
  6. Năm Chuộng Hy sinh 1970
  7. Phan Văn Diệu Hy sinh 1969
  8. Phan Văn Dội Hy sinh 1968
  9. Phan Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Phan Văn The 1940 – 1963
  11. Phan Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Phùng Văn Lãng Hy sinh 1970
  13. Phùng Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phùng Văn Tân Hy sinh 1970
  15. Phạm Bá Chi Hy sinh 1970 · An Thụy, Bá Chi, Bá Chi
  16. Phạm Hùng Rô 1933 – 1969 · Tân Trung, Mỏ Cày, Mỏ Cày
  17. Phạm Ngọc Thắng Hy sinh 1975 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  18. Phạm Ngọc Thắng Hy sinh 1975 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  19. Phạm Quang Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Phạm Tấn Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Phạm Văn Chi 1945 – 1969 · Đại Linh, Văn Chấn, Văn Chấn
  22. Phạm Văn Cương Hy sinh 1968
  23. Phạm Văn Ga Hy sinh 1969 · Gò Công, Gò Công
  24. Phạm Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Phạm Văn Lục Hy sinh 1970
  26. Phạm Văn Nghinh 1954 – 1974 · Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng
  27. Phạm Văn Sơn Hy sinh 1968
  28. Phạm Văn Số Hy sinh 1975 · Kim Bản - Nam Hà - Nam Định
  29. Phạm Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Phạm Văn Trường 1950 – 1969 · Cẩm Giàng - Cẩm Thuỷ - Quảng Ninh
  31. Phạm Văn Đông Hy sinh 1947
  32. Phạm Văn Đồi 1934 – 1972
  33. Phạm Xuân Danh Hy sinh 1974
  34. Thái Văn Dương 1944 – 1970
  35. Thái Văn Rô Hy sinh 1969
  36. Trương Công Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trương Văn Dẫu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trần Cao Tải Hy sinh 1974
  39. Trần Công Hường Hy sinh 1974 · Thiệu Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  40. Trần Hoàng Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trần Minh Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trần Ngọc Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Nhật Tâm Hy sinh 1954
  44. Trần Quốc Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trần Thị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Trọng Bội 1945 – 1968 · Thanh Phú - Thư Trì - Thái Bình
  47. Trần Văn Báu 1949 – 1969 · Liên Nghĩa, Giang Van, Giang Van
  48. Trần Văn Cháu Hy sinh 1940
  49. Trần Văn Dĩ Hy sinh 1952
  50. Trần Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Trần Văn Hướng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trần Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Văn Khương Hy sinh 1975 · Tân Hưng - Phú Tiên - Hải Phòng
  54. Trần Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trần Văn Mẫn Hy sinh 1968 · Gò Công, Gò Công
  56. Trần Văn Nha 1942 – 1968 · Hải An, Hải Hậu, Hải Hậu
  57. Trần Văn Thông Bình Hoá, Bình Hoá
  58. Trần Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần Văn Đanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Văn Điệp 1932 – 1969 · Minh Hoà - Hưng Hà - Thái Bình
  62. Tám Hiền Hy sinh 1970
  63. Tám Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Tô Trung Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Tô Văn Dần Hy sinh 1975 · Văn Trung, Hải Hưng, Hải Hưng
  66. Tô Văn Liên Hy sinh 1975 · Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình
  67. Võ An 1940 – 1972 · Hoài Châu - Hoài Nhơn - Bình Định
  68. Võ Minh Nhãn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Võ Thị Lang Hy sinh 1947
  70. Võ Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Võ Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Võ Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Võ Văn Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Võ Văn Lý Hy sinh 1968
  75. Võ Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Võ Văn Mỡn Hy sinh 1971
  77. Võ Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Võ Văn Thắng Sinh 1942 · Long Vĩnh, Duyên Hải, Duyên Hải
  79. Võ Văn Thắng Sinh 1942 · Long Vĩnh, Duyên Hải, Duyên Hải
  80. Võ Văn Tân 1947 – 1969 · Huế Hậu, Vân Kiên, Vân Kiên
  81. Võ Văn Tước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Võ Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Võ Văn Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Võ Văn Vỡ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Võ Văn Xê 1935 – 1968 · Bình Hàm, Giồng Trôm, Giồng Trôm
  86. Võ Văn É Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Võ Văn Ét Hy sinh 1959
  88. Võ Văn Đạt Hy sinh 1965
  89. Vũ Bá Tuấn Hy sinh 1975 · Quảng Nạp, Thái Thuỵ, Thái Thuỵ
  90. Vũ Hải Tuyến 1948 – 1968 · Giao An, Giao Thủy, Giao Thủy
  91. Vũ Khu Bốn Hy sinh 1975 · Đức Chân, Xuân Tiên, Xuân Tiên
  92. Vũ Văn Chiêu 1947 – 1968 · Hải Đường, Hải Hậu, Hải Hậu
  93. Vũ Văn Trạch 1948 – 1968 · Hải An, Vũ Bản, Vũ Bản
  94. Vũ Đình Thán Hy sinh 1975 · Miền Bắc, Miền Bắc
  95. Út Sám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đing Xuân Hưng Hy sinh 1975 · Miền Bắc, Miền Bắc
  97. Đinh Văn Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Đinh Văn Khoa Hy sinh 1975
  99. Đinh Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đinh Văn Si Hy sinh 1975 · Thái Học, Thái Thuỵ, Thái Thuỵ