Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên

tỉnh Tây Ninh

950 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Anh 1962 – 1982 · Tùng ảnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  2. Phan Anh 1962 – 1982 · Tùng ảnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  3. Phan Bá Cúc Hy sinh 1977 · Việt Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  4. Phan Chu Trinh 1957 – 1978 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
  5. Phan Công Định 1958 – 1977 · Quang trung - Trà Phú - Thị Xã Bắc Giang - Bắc Giang
  6. Phan Danh Thọ 1959 – 1978 · Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  7. Phan Dg Bàn 1954 – 1978 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  8. Phan Duy Nghị 1958 – 1978 · Hương Độ Vĩnh Phúc, Hương Độ Vĩnh Phúc
  9. Phan Duy Tiên 1955 – 1978 · Đồng Hoá - Kim Thanh - Hà Nam
  10. Phan Huy Hùng 1959 – 1978 · Song yên - diên lộc - Diễn Châu - Nghệ An
  11. Phan Huy Hùng 1959 – 1978 · Song yên - diên lộc - Diễn Châu - Nghệ An
  12. Phan Hồng Thanh Hy sinh 1987 · Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang
  13. Phan Long Khương 1954 – 1978 · Yên Trị - ý Yên - Nam Định
  14. Phan Long Khương 1954 – 1978 · Yên Trị - ý Yên - Nam Định
  15. Phan Minh Châu 1956 – 1978 · Trại ổi - Nghi Chung - Việt Yên - Bắc Giang
  16. Phan Ngọc Loa 1958 – 1978 · Cao An - Cẩm Bình - Hải Dương
  17. Phan Ngọc Loa 1958 – 1978 · Cao An - Cẩm Bình - Hải Dương
  18. Phan Như Khôi 1954 – 1977 · Thuận tôn - Đa Tôn - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội
  19. Phan Như Khôi 1954 – 1977 · Thuận tôn - Đa Tôn - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội
  20. Phan Ninh Thùy 1950 – 1971 · Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình
  21. Phan Thanh Bình 1958 – 1978 · Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An
  22. Phan Thanh Bình 1957 – 1978 · Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An
  23. Phan Thanh Giang 1957 – 1978 · Bảo Hưng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn
  24. Phan Thanh Hải 1963 – 1984 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
  25. Phan Thanh Tùng Hy sinh 1972 · Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Định
  26. Phan Thành Lập 1955 – 1978 · Quỳnh Lư - Hoàng Long - Ninh Bình
  27. Phan Thành Lập 1955 – 1978 · Quỳnh Lư - Hoàng Long - Ninh Bình
  28. Phan Trọng Tài 1945 – 1979 · Số nhà - Hoàng Văn Thụ - TX Thanh Hoá - Thanh Hoá
  29. Phan Văn Ba 1954 – 1978 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
  30. Phan Văn Buôl Hy sinh 1961 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  31. Phan Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Phan Văn Chắt 1956 – 1984 · Nam phúc - Nam Đàn - Nghệ An
  33. Phan Văn Dũng 1965 – 1988 · Hưng hoá, Thanh Bình, Thanh Bình
  34. Phan Văn Hiếu 1966 – 1989 · Trà Vông - Tân Biên - Tây Ninh
  35. Phan Văn Hiền 1961 – 1984 · Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An
  36. Phan Văn Lượng 1960 – 1978 · Cầu Thiện - Nam Ninh - Nam Định
  37. Phan Văn Nội 1956 – 1978 · Xóm Tây - Thái sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
  38. Phan Văn Phúc 1956 – 1977 · HTX Đức Long - Hoà An - Cao Bằng
  39. Phan Văn Quang 1957 – 1978 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
  40. Phan Văn Thuận 1954 – 1985 · Đào Ngang - Hà Văn - Cao Bằng
  41. Phan Văn Thành 1959 – 1978 · Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  42. Phan Văn Thành 1958 – 1978 · Đội 7 - Thọ việc - Thọ Sơn - Thanh Hoá
  43. Phan Văn Thục 1956 – 1979 · Hoà Khải - Hương Khê - Hà Tĩnh
  44. Phan Văn Tiền 1957 – 1978 · Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An
  45. Phan Văn Triệu 1958 – 1978 · Miễn sơn - Thái Học - Chí Linh - Hải Dương
  46. Phan Văn Tuyến 1958 – 1978 · Tân Lập Hưng Yên, Tân Lập Hưng Yên
  47. Phan Văn Tư 1963 – 1984 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
  48. Phan Văn Đạt 1957 – 1978 · Đội 9 Lâm Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  49. Phan Xuân Khởi 1957 – 1978 · Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An
  50. Phan Xuân Khởi 1957 – 1978 · Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An
  51. Phan Xuân Trường 1953 – 1979 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
  52. Phan văn Thành 1953 – 1978 · Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  53. Phan Đình Nông 1963 – 1984 · Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  54. Phan Đức Nhị 1958 – 1979 · Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An
  55. Phan Đức Thắng 1954 – 1978 · Đại Tư - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
  56. Phan Đức Tuyền 1954 – 1978 · Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An
  57. Phùng Anh Đại 1958 – 1978 · Nhà 140 Vĩnh Phú - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
  58. Phùng Bá Biểu 1958 – 1978 · An duyên - Đại an - Vụ Bản - Nam Định
  59. Phùng Bá Danh 1959 – 1978 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  60. Phùng Bá Hợp 1959 – 1978 · Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
  61. Phùng Bá Phượng 1955 – 1978 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  62. Phùng Bá Thi 1959 – 1978 · Xuân Hoa - Nghi thạch - Nghi Lộc - Nghệ An
  63. Phùng Bá Tuyết 1958 – 1979 · Ngọc Trạc - Thạch Thành - Thanh Hoá
  64. Phùng Công Dương 1955 – 1979 · Lũng Hoà - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  65. Phùng Mạnh Hùng 1960 – 1978 · Ngư trì - Nam cường - Nam Ninh - Nam Định
  66. Phùng Mạnh Hùng 1960 – 1978 · Ngư trì - Nam cường - Nam Ninh - Nam Định
  67. Phùng Văn Ba 1955 – 1978 · Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây
  68. Phùng Văn Bòng 1956 – 1978 · Cốc phát - Đức Long - Hòa An - Cao Bằng
  69. Phùng Văn Giang 1956 – 1978 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây
  70. Phùng Văn Hiền 1955 – 1978 · Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phúc
  71. Phùng Văn Khinh 1958 – 1978 · Viên Lai - Bồi Cầu - Bình Lục - Nam Định
  72. Phùng Văn Khinh 1958 – 1978 · Viên Lai - Bồi Cầu - Bình Lục - Nam Định
  73. Phùng Văn Lợi 1956 – 1978 · Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây
  74. Phùng Văn Lợi 1956 – 1978 · Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây
  75. Phùng Văn Nham 1959 – 1978 · Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây
  76. Phùng Văn Sà 1958 – 1978 · Quế Thượng - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn
  77. Phùng Văn Thuận 1959 – 1978 · Sơn động - Ba Vì - Thành phố Hà Nội
  78. Phùng Văn Thèo 1954 – 1978 · Thôn quyền - Kim Thượng - Thanh Ba - Phú Thọ
  79. Phùng Văn Tuyên 1957 – 1978 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
  80. Phùng Văn Tuệ 1956 – 1978 · Liên Khê - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng
  81. Phùng Văn Tính 1960 – 1979 · Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Tây
  82. Phùng Văn Viết 1957 – 1978 · Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang
  83. Phùng Văn Vân 1959 – 1978 · Trịnh trấn - Khánh thượng - Tam Điệp - Ninh Bình
  84. Phùng Văn Vần 1954 – 1978 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  85. Phùng Văn Định 1954 – 1977 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  86. Phùng Văn Đức 1959 – 1977 · Đồng niên - Việt Hoà - Thị Xã Hải Hưng - Hưng Yên
  87. Phùng Văn Đức 1959 – 1978
  88. Phùng Xuân Phương 1959 – 1978 · Phúc ứng - Sơn Dương - Tuyên Quang
  89. Phùng Đình Cường 1956 – 1978 · An duyên - Đại an - Vụ Bản - Nam Định
  90. Phùng Đình Văn 1956 – 1979 · Hà Quang - Trung Sơn - Thanh Hoá
  91. Phùng Đồng 1958 – 1978 · Quảng Phương - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
  92. Phùng Đức Hội 1949 – 1978 · Hạp Thành - Kỳ sơn - Hà Tây
  93. Phương Văn Hùng 1957 – 1978 · Cổ Thành - Chí Linh - Hải Dương
  94. Phương Văn Hùng 1957 – 1978 · Cổ Thành - Chí Linh - Hải Dương
  95. Phạm Viết Ban 1956 – 1984 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hoá
  96. Phạm Viết Hùng 1959 – 1979 · Chiến Thắng - Thành phố Thái Nguyên - Thái Nguyên
  97. Phạm Viết Hùng 1959 – 1979 · Chiến Thắng - Thành phố Thái Nguyên - Thái Nguyên
  98. Phạm Viết Tược 1950 – 1972 · Giao Yên - Sơn Thủy - Hà Nam
  99. Phạm Văn Sơn 1956 – 1979 · Yên Tiến - ý Yên - Nam Định
  100. Phạm Văn Thanh 1959 – 1978 · Vĩnh Hào - Vụ Bản - Nam Định