Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. A Dết Hy sinh 1970
  2. A Mẽ Hy sinh 1970
  3. An Văn Học 1959 – 1978 · Minh Tiến - Hoa Lư - Ninh Bình
  4. Bàn Hữu Tiên 1957 – 1978 · Văn Thượng, Lục Yên, Lục Yên
  5. Bàn Tiến Thông 1956 – 1978 · Phúc Sơn - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  6. Bè Xuân Quý 1955 – 1978 · Hố sâu-Nghĩa phương - Lục Ngạn - Bắc Giang
  7. Bè Xuân Quý 1955 – 1978 · Hố sâu - Nghĩa phương - Lục Ngạn - Bắc Giang
  8. Bùi Anh Tuất 1957 – 1978 · Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hóa
  9. Bùi Công Ý 1949 – 1972 · Quảng Bình
  10. Bùi Công Ý 1949 – 1972 · Quảng Bình, Quảng Bình
  11. Bùi Gia Niết Hy sinh 1978 · Thái Bình, Thái Bình
  12. Bùi Huy Hoàng 1941 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
  13. Bùi Hồng Phong 1963 – 1983 · Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  14. Bùi Hồng Quân 1960 – 1983 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  15. Bùi Hữu Việt 1952 – 1971 · Nghệ An, Nghệ An
  16. Bùi Hữu Đạo 1960 – 1978 · Quỳnh Giang - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  17. Bùi Kim Giả 1956 – 1978 · Lưu xá - Hoàng Khai - Yên Sơn - Tuyên Quang
  18. Bùi Minh Tuyết 1955 – 1978 · Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa
  19. Bùi Minh Tuyết 1955 – 1978
  20. Bùi Ngọc Biên 1955 – 1978 · Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Nam Định
  21. Bùi Ngọc Bình 1954 – 1977 · Bảo Hùng, Trấn Yên, Trấn Yên
  22. Bùi Ngọc Nhâm 1945 – 1970 · Tân Tiến - Duy Tiên - Hà Nam
  23. Bùi Ngọc Phiễn 1956 – 1978 · Xóm đôi-Ngọc mỹ - Tân Lạc - Hà Tây
  24. Bùi Ngọc Phiễn 1956 – 1978 · Xóm đôi - Ngọc mỹ - Tân Lạc - Hà Tây
  25. Bùi Ngọc Sánh 1957 – 1978 · Gián khánh - Gia Chấn - Hoàng Long - Ninh Bình
  26. Bùi Như Nhẫn 1958 – 1979 · Vĩnh Hồng - Cẩm Bình - Hải Dương
  27. Bùi Như Nhẫn 1958 – 1979 · Vĩnh Hồng - Cẩm Bình - Hải Dương
  28. Bùi Phú Kỳ Hy sinh 1969 · Gia Viễn - Ninh Bình
  29. Bùi Phú Kỳ Hy sinh 1969 · Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
  30. Bùi Quang Khải 1958 – 1978 · Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Nam Định
  31. Bùi Quang Linh 1963 – 1982 · Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  32. Bùi Quang Ngọc Hy sinh 1972 · Quảng Bình
  33. Bùi Quang Ngọt 1957 – 1978 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương
  34. Bùi Quang Ngọt 1957 – 1978 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương
  35. Bùi Quang Thái 1958 – 1978 · Thon thấy-Trường sơn - Hải Sơn - Hà Tây
  36. Bùi Quang Thái 1958 – 1978 · Thon thấy - Trường sơn - Hải Sơn - Hà Tây
  37. Bùi Quang Tâm 1962 – 1984 · Tân tiến - Hưng Hà - Thái Bình
  38. Bùi Quang Tâm 1962 – 1984 · Tân tiến - Hưng Hà - Thái Bình
  39. Bùi Quang Văn Hy sinh 1978 · Tân tiến - Khu Phố 4 - Vinh - Nghệ An
  40. Bùi Quang Ý 1934 – 1971 · Thái Bình
  41. Bùi Quang Ý 1934 – 1971 · Thái Bình, Thái Bình
  42. Bùi Quang Ấn 1954 – 1978 · An trúng - Trung dũng - Hưng Yên
  43. Bùi Quang ấn 1954 – 1978
  44. Bùi Quốc Bân 1960 – 1978 · Hoàng Minh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  45. Bùi Quốc Thiềng 1960 – 1979 · Hưng Long - Hưng Yên
  46. Bùi Quốc Thiềng 1960 – 1979 · Hưng Long, Hưng Yên, Hưng Yên
  47. Bùi Quốc Thảo 1958 – 1978 · Đông sơn-Nga Thành - Trung Sơn - Thanh Hoá
  48. Bùi Quốc Thảo 1958 – 1978 · Đông sơn - Nga Thành - Trung Sơn - Thanh Hóa
  49. Bùi Quốc Thức 1953 – 1978 · Lệ Xá, Hưng Yên, Hưng Yên
  50. Bùi Sỹ Khoa 1944 – 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  51. Bùi Thanh Diễn 1950 – 1971 · Hà Tây, Hà Tây
  52. Bùi Thanh Hoài Hy sinh 1979 · Tân Biên, Tây Ninh, Tây Ninh
  53. Bùi Thanh Huê 1959 – 1978 · Yên đồng - ý Yên - Nam Định
  54. Bùi Thanh Minh 1953 – 1978 · Tân Thành - Thường Xuân - Thanh Hóa
  55. Bùi Thanh Tư 1956 – 1978 · Xóm môn - Kim sơn - Kim Bôi - Hà Tây
  56. Bùi Thương Tiến 1949 – 1971 · Bắc Thái, Bắc Thái
  57. Bùi Thứ Thuyết 1956 – 1978 · Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  58. Bùi Tiến Nguyên 1956 – 1977 · Tiên Phú - Phú Ninh - Phú Thọ
  59. Bùi Tiến Nùng 1954 – 1978 · Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hoá
  60. Bùi Tiến Nùng 1954 – 1978 · Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  61. Bùi Trí Thông 1960 – 1979 · Thạch bình - Ninh Bình
  62. Bùi Trí Thông 1960 – 1979 · Thạch bình - Hoàng Long - Ninh Bình
  63. Bùi Viết Quỳnh 1947 – 1968 · - - Thanh Hóa
  64. Bùi Viết Quỳnh 1947 – 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  65. Bùi Việt Hùng 1956 – 1978 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Định
  66. Bùi Văn Bích 1963 – 1985 · Hạ Bi - Kim Bôi - Hà Tây
  67. Bùi Văn Bảo 1960 – 1978 · Tân Triều - Thanh Trì - Hà Nội
  68. Bùi Văn Bần 1955 – 1978 · Vàng Nghĩa Hưng - Lục Nam - Bắc Giang
  69. Bùi Văn Chuối 1950 – 1970 · Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng
  70. Bùi Văn Chính 1952 – 1978 · Đông ngạnh - Tân lập - Lạc Sơn - Hà Tây
  71. Bùi Văn Chăm 1960 – 1978 · Xóm Bình - Tân Lạc - Hà Tây
  72. Bùi Văn Cân 1958 – 1978 · Liên sơn - Thạch sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  73. Bùi Văn Côi 1960 – 1978 · Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Định
  74. Bùi Văn Cầu 1955 – 1978 · Dung Nội - Bá Thước - Thanh Hóa
  75. Bùi Văn Diệu 1958 – 1978 · Bai lạc - Đoàn kết - Sơn Thủy - Hà Tây
  76. Bùi Văn Dương 1955 – 1978 · Lê Thi - TX Phủ Lý - Hà Nam
  77. Bùi Văn Dương 1956 – 1978 · Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An
  78. Bùi Văn Dự 1956 – 1979 · Phúc Long - Hoàng Long - Ninh Bình
  79. Bùi Văn Giản 1952 – 1969 · Thái Bình, Thái Bình
  80. Bùi Văn Giản 1952 – 1971 · Thái Bình, Thái Bình
  81. Bùi Văn Hiệt 1960 – 1978 · Tiên Phong - Vũ Thư - Thái Bình
  82. Bùi Văn Hoan Hy sinh 1984 · Quyết Thắng - Đà Bắc - Hà Tây
  83. Bùi Văn Hoảng 1957 – 1979 · Mãn Đức - Tân Lạc - Hòa Bình
  84. Bùi Văn Huynh 1956 – 1982 · Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  85. Bùi Văn Huyền 1960 – 1978 · Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình
  86. Bùi Văn Hương 1956 – 1979 · Quảng Châu - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
  87. Bùi Văn Hương 1956 – 1979 · Quảng Châu, Quảng Trạch, Quảng Trạch
  88. Bùi Văn Hạnh 1958 – 1978 · Hợp Ninh, Trấn Yên, Trấn Yên
  89. Bùi Văn Hảo 1964 – 1984 · Hưng Yên, Hưng Yên
  90. Bùi Văn Hồ 1953 – 1979 · Thanh Nga - Sông Thao - Vĩnh Phúc
  91. Bùi Văn Hồ 1953 – 1979
  92. Bùi Văn Hồng 1960 – 1978 · Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hóa
  93. Bùi Văn Hợp 1959 – 1978 · Đông Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây
  94. Bùi Văn Hữu 1959 – 1978 · Đắc Sơn - Phố Yên - Bắc Kạn
  95. Bùi Văn Khuyên 1959 – 1978 · Chí bai - Hùng Tiến - Kim Bôi - Hà Tây
  96. Bùi Văn Khuyên 1959 – 1978 · Chí bai - Hùng Tiến - Kim Bôi - Hà Tây
  97. Bùi Văn Khánh 1956 – 1978 · Nghĩa hải - Nghĩa Hưng - Nam Định
  98. Bùi Văn Khương 1960 – 1978 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình
  99. Bùi Văn Kiết 1940 – 1967 · Hà Bắc, Hà Bắc
  100. Bùi Văn Kiểm 1956 – 1978 · Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hà Tây