Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu
tỉnh Nghệ An
563 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/6
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Công Chờn Hy sinh 1967 · KH.Dương, Ninh Bình, Ninh Bình
- Bùi Công Luận Hy sinh 1966 · Quảng Lạc - Nho Quan - Ninh Bình
- Bùi Duy Công Hy sinh 1978 · QL, Q Lưu, Q Lưu
- Bùi Duy Dò Hy sinh 1954 · Quỳnh Yên, Nghệ An, Nghệ An
- Bùi Duy Nhậm Hy sinh 1970 · Quỳnh Lương, Quỳnh Lương
- Bùi Huy Nhâm 1950 – 1971 · Quỳnh Yên, Quỳnh Yên
- Bùi Sỹ Thanh Hy sinh 1966 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Bùi Thiết Giáp Hy sinh 1967 · Quỳnh LIên, Quỳnh LIên
- Bùi Văn Chính Hy sinh 1974 · Cầu Giát, Cầu Giát
- Bùi Văn Tia Hy sinh 1967 · Quỳnh Lương, Quỳnh Lương
- Bùi Văn Toàn 1952 – 1975 · Quỳnh Vinh, Quỳnh Vinh
- Bùi Văn Tuế Hy sinh 1951 · An Hoà, An Hoà
- Bùi Văn Đại Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Bùi Xuân Đài Hy sinh 1968 · Hưng Khánh, Hưng Nguyên, Hưng Nguyên
- Bùi Đình Tôn Hy sinh 1967 · Vĩnh Yên - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Bùi Đình Tốn Hy sinh 1967 · Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Cao Ngọc Rào Hy sinh 1966 · Kim Môn, Hải Dương, Hải Dương
- Cao Tiết Hy sinh 1949 · An Hoà, An Hoà
- Cao Trọng Thức Hy sinh 1972
- Cao Trọng Trị Hy sinh 1972 · Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân
- Cao Văn Tương Hy sinh 1971 · Quỳnh Giang, Quỳnh Giang
- Chu Văn Biên Hy sinh 1952 · Quỳnh Phương, Nghệ An, Nghệ An
- Chu Văn Chuyên Hy sinh 1966 · Kim Môn, Hải Dương, Hải Dương
- Chu Văn Hải Hy sinh 1979 · Quỳnh Giang, Quỳnh Giang
- Chu Văn Thuận 1951 – 1997 · Quỳnh Diện, Quỳnh Diện
- Chu Văn Tăng Hy sinh 1970 · Quỳnh Hưng, Quỳnh Hưng
- Cù Chính Chung Hy sinh 1949 · Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi
- Cù Khắc Chờn Hy sinh 1972 · Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi
- Dương Danh Mai Hy sinh 1968 · Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi
- Dương Hồng Sâm Hy sinh 1973 · Cầu Giát, Nghệ An, Nghệ An
- Dương Ngọc Liên Hy sinh 1931 · Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi
- Dương Ngọc Sơn Hy sinh 1969 · Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi
- Dương Văn Bày Hy sinh 1972 · Tân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Dương Văn Thứ Hy sinh 1972 · Quảng Xuân - Quảng Thạch - Quảng Bình
- Dương Đình Điệc Hy sinh 1967 · Kiến An - Vĩnh Lộc - Nam Hà
- Hoàng Chiến Quỳnh Hy sinh 1949 · Hà Tây, Hà Tây
- Hoàng Chánh Hy sinh 1968 · Sơn Hải, Sơn Hải
- Hoàng Công Sinh Hy sinh 1965 · Nam Đàn, Nam Đàn
- Hoàng Hợi Hy sinh 1966 · Quỳnh Phương, Quỳnh Phương
- Hoàng Ka Ninh Hy sinh 1972 · Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Hoàng Khai Hy sinh 1950 · An Hoà, An Hoà
- Hoàng Liên Hy sinh 1952 · Quỳnh Liên, Quỳnh Liên
- Hoàng Lộc Hy sinh 1966 · Sơn Hải, Sơn Hải
- Hoàng Quan Tờn Hy sinh 1967 · Hưng Xuân, Hưng Nguyên, Hưng Nguyên
- Hoàng Thanh Kiếm Hy sinh 1968 · Nghĩa Minh - Quảng Minh - Quảng Bình
- Hoàng Thanh Lân 1938 – 1970 · Nghĩa Hưng, NĐàn, NĐàn
- Hoàng Thế Đường Hy sinh 1968 · Nghi Thu, Nghi Lộc, Nghi Lộc
- Hoàng Thị Xân Hy sinh 1973 · Quỳnh Thạch, Quỳnh Thạch
- Hoàng Trung Hà Hy sinh 1965 · Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi
- Hoàng Tuấn Quang Hy sinh 1965 · Tân Phương, Phước Long, Phước Long
- Hoàng Tờn Quang Hy sinh 1965 · T.Phước, Phước Long, Phước Long
- Hoàng Văn Hán Hy sinh 1968 · Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
- Hoàng Văn Hợp Hy sinh 1930 · Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi
- Hoàng Văn Hựu Hy sinh 1965 · Quỳnh Yên, Quỳnh Yên
- Hoàng Văn Long Hy sinh 1972 · Nghi Yên, Nghi Lộc, Nghi Lộc
- Hoàng Văn Phú Hy sinh 1966 · Bình Lục, Nam Hà, Nam Hà
- Hoàng Văn Suất Hy sinh 1967 · Nghĩa Minh, Nam Hà, Nam Hà
- Hoàng Văn Thế Hy sinh 1949 · An Hoà, An Hoà
- Hoàng Văn Tĩnh Hy sinh 1972 · Quỳnh Yên, Quỳnh Yên
- Hoàng Xuân Du Hy sinh 1967 · Quỳnh Bảng, Quỳnh Bảng
- Hoàng Xuân Lương Hy sinh 1966 · Quỳnh Minh, Quỳnh Minh
- Hoàng Điếu Hy sinh 1952 · Quỳnh Phương, Nghệ An, Nghệ An
- Hoàng Đình Phiên Hy sinh 1968 · Quỳnh Thạch, Quỳnh Thạch
- Hoàng Đình Đào Hy sinh 1972 · Quỳnh Thạch, Nghệ An, Nghệ An
- Hoàng Đức Long Hy sinh 1952 · Quỳnh Phương, Nghệ An, Nghệ An
- Hoàng Đức Ngân Hy sinh 1965 · Diễn Lợi, Diễn Châu, Diễn Châu
- Hà Đăng Thả Hy sinh 1966 · Tân Dân - Kim Môn - Thái Bình
- Hồ Anh Toàn Hy sinh 1975 · Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi
- Hồ Bá Liên Hy sinh 1966 · Quỳnh Bảng, Quỳnh Bảng
- Hồ Chuyên Hy sinh 1949 · Quỳnh Nghĩa, Nghệ An, Nghệ An
- Hồ Chí Môn Hy sinh 1978 · Tân Sơn, Tân Sơn
- Hồ Chí Môn Hy sinh 1978 · Tân Sơn, Tân Sơn
- Hồ Chí Tư Hy sinh 1972 · Quỳnh Lương, Quỳnh Lương
- Hồ Công Thiệu Hy sinh 1967 · Diễn Phú, Diễn Châu, Diễn Châu
- Hồ Duy Chuyên Hy sinh 1975 · Quỳnh Yên, Quỳnh Yên
- Hồ Duy Sự Hy sinh 1970 · Quỳnh Thắng, Quỳnh Thắng
- Hồ Duy Thanh Hy sinh 1966 · Quỳnh Minh, Quỳnh Minh
- Hồ Duy Tơ Hy sinh 1950 · Quỳnh Yên, Nghệ An, Nghệ An
- Hồ Dần Hy sinh 1939 · Quỳnh Diện, Nghệ An, Nghệ An
- Hồ Hiện Hy sinh 1949 · Quỳnh Thuận, Quỳnh Thuận
- Hồ Huấn Hy sinh 1970 · Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Nghĩa
- Hồ Hữu Chýnh Hy sinh 1949 · Quỳnh Nghĩa, Nghệ An, Nghệ An
- Hồ Hữu Khuê Hy sinh 1952 · An Hoà, An Hoà
- Hồ Hữu Kiếm 1953 – 1972 · Quỳnh Tân, Quỳnh Tân
- Hồ Hữu Ký Hy sinh 1968 · Quỳnh Bảng, Quỳnh Bảng
- Hồ Hữu Quế Hy sinh 1969 · Quỳnh Lương, Quỳnh Lương
- Hồ Hữu Sơn 1958 – 1978
- Hồ Hữu Thai Hy sinh 1949 · An Hoà, An Hoà
- Hồ Hữu Tường Hy sinh 1957 · Quỳnh Văn, Quỳnh Văn
- Hồ Hữu Uyên Hy sinh 1953 · Quỳnh Nghĩa, Nghệ An, Nghệ An
- Hồ Hữu Vịnh Hy sinh 1953 · An Hoà, An Hoà
- Hồ Khắc Quyến Hy sinh 1967 · Quỳnh Văn, Quỳnh Văn
- Hồ Kim Sanh Hy sinh 1967 · Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi
- Hồ Kim Tồn Quỳnh Yên, Nghệ An, Nghệ An
- Hồ Minh Quảng Hy sinh 1966 · Quỳnh Tân, Quỳnh Tân
- Hồ Mậu Do Hy sinh 1949 · Quỳnh Yên, Nghệ An, Nghệ An
- Hồ Như Long Hy sinh 1968 · Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi
- Hồ Phi Dung Hy sinh 1930 · Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi
- Hồ Phi Phồn Hy sinh 1930 · Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi
- Hồ Phi Thộ Hy sinh 1966 · Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi