Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu

tỉnh Nghệ An

563 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Quang Trung Hy sinh 1972 · Quỳnh Hưng, Quỳnh Hưng
  2. Hồ Sự Hy sinh 1949 · Tân Bình, Tân Bình
  3. Hồ Sỹ Hiền Hy sinh 1969 · Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu
  4. Hồ Sỹ Kiều Hy sinh 1966 · Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân
  5. Hồ Sỹ Nam Hy sinh 1931 · Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi
  6. Hồ Sỹ Thanh Hy sinh 1991 · Quỳnh Châu, Quỳnh Châu
  7. Hồ Sỹ Thung Hy sinh 1953 · Quỳnh Ngọc, Nghệ An, Nghệ An
  8. Hồ Sỹ Thảo Hy sinh 1954 · Quỳnh Đôi, Nghệ An, Nghệ An
  9. Hồ Sỹ Tấn Hy sinh 1972 · Quỳnh Bảng, Quỳnh Bảng
  10. Hồ Sỹ Đại Hy sinh 1969 · Quỳnh Thạch, Quỳnh Thạch
  11. Hồ Sỹ Định Hy sinh 1949 · Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi
  12. Hồ Thân Đệ Hy sinh 1981 · Quỳnh Minh, Quỳnh Minh
  13. Hồ Thị Chấn Hy sinh 1949 · Sơn Hải, Sơn Hải
  14. Hồ Thị Dậu Hy sinh 1968 · Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi
  15. Hồ Thị Hường Hy sinh 1966 · Quỳnh Bảng, Quỳnh Bảng
  16. Hồ Thị Lai Hy sinh 1967 · Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân
  17. Hồ Thị Lan 1948 – 1966 · Quỳnh Phương, Quỳnh Phương
  18. Hồ Thị Lưu Hy sinh 1965 · Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân
  19. Hồ Thị Lộc Hy sinh 1973 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Hồng
  20. Hồ Thị Tứ Hy sinh 1967 · Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu
  21. Hồ Trọng Bàn Hy sinh 1949 · Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi
  22. Hồ Trọng Lan Hy sinh 1966 · Quỳnh Văn, Quỳnh Văn
  23. Hồ Trọng Long Hy sinh 1979 · Vinh Tân - TP Vinh - Nghệ An
  24. Hồ Trọng Lệ 1956 – 1998 · Quỳnh Văn, Quỳnh Văn
  25. Hồ Trọng Nghĩa Hy sinh 1979 · Quỳnh Văn, Quỳnh Văn
  26. Hồ Trọng Ngân Hy sinh 1978 · Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân
  27. Hồ Trọng Thuận Hy sinh 1967 · Quỳnh Phương, Quỳnh Phương
  28. Hồ Trọng Thuỷ Hy sinh 1979 · Ngọc Sơn, Ngọc Sơn
  29. Hồ Trọng Vích Hy sinh 1930 · Quỳnh Minh, Quỳnh Minh
  30. Hồ Trọng Võ Hy sinh 1931 · Quỳnh Yên, Nghệ An, Nghệ An
  31. Hồ Tuỵ Hy sinh 1957 · Quỳnh Yên, Nghệ An, Nghệ An
  32. Hồ Tuỵ Hy sinh 1952 · Quỳnh Nghĩa, Nghệ An, Nghệ An
  33. Hồ Tú Đợt Hy sinh 1930 · Quỳnh Minh, Quỳnh Minh
  34. Hồ Tựu Hy sinh 1949 · Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu
  35. Hồ Văn An Hy sinh 1952 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Hồng
  36. Hồ Văn Chí Hy sinh 1979 · Quỳnh Hậu, Nghệ An, Nghệ An
  37. Hồ Văn Hiếu Hy sinh 1967 · Quỳnh Hậu, Nghệ An, Nghệ An
  38. Hồ Văn Khuê Hy sinh 1972 · Quỳnh Lương, Quỳnh Lương
  39. Hồ Văn Phú Hy sinh 1978 · Quỳnh Thạch, Nghệ An, Nghệ An
  40. Hồ Văn Sơn Hy sinh 1966 · Quỳnh Yên, Nghệ An, Nghệ An
  41. Hồ Văn Thuận Quỳnh Lương, Nghệ An, Nghệ An
  42. Hồ Văn Ý Hy sinh 1952 · Quỳnh Lương, Quỳnh Lương
  43. Hồ Văn Điến Hy sinh 1966 · Quỳnh Minh, Quỳnh Minh
  44. Hồ Văn Đoàn Hy sinh 1967 · Môn Sơn, Con Cuông, Con Cuông
  45. Hồ Văn Đắc Hy sinh 1968 · D.Kỳ, Hải Dương, Hải Dương
  46. Hồ Xuân Cốm Hy sinh 1998 · Quỳnh Lương, Quỳnh Lương
  47. Hồ Xuân Kế Hy sinh 1968 · Quỳnh Long, Quỳnh Long
  48. Hồ Xuân Mỹ Hy sinh 1976 · Quỳnh Yên, Quỳnh Yên
  49. Hồ Xuân Năm Hy sinh 1987 · Quỳnh Thạch, Nghệ An, Nghệ An
  50. Hồ Xuân Quế Hy sinh 1965 · Quỳnh Yên, Nghệ An, Nghệ An
  51. Hồ Đình Lai Hy sinh 1972 · Quỳnh Tân, Quỳnh Tân
  52. Hồ Đăng Cầu Hy sinh 1967 · Quỳnh Bảng, Quỳnh Bảng
  53. Hồ Đăng Thả Hy sinh 1966 · Quỳnh Nghĩa, Nghệ An, Nghệ An
  54. Hồ Đức Sữ Hy sinh 1967 · Quỳnh Tân, Quỳnh Tân
  55. Hồ Đức Thịnh Hy sinh 1930 · Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi
  56. Kiều Ngọc Thất 1943 – 1973 · Quỳnh Thuận, Quỳnh Thuận
  57. Kiều Quang Khải 1942 – 1972 · Quỳnh Thuận, Quỳnh Thuận
  58. La Văn Giáp Hy sinh 1973 · Phú Minh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  59. Lu Thiếu Uý Hy sinh 1965 · Quỳnh Châu, Quỳnh Châu
  60. Lê Chờn Hy sinh 1931 · Quỳnh Giang, Nghệ An, Nghệ An
  61. Lê Công Nhuỵ Hy sinh 1965 · Quỳnh Vinh, Quỳnh Vinh
  62. Lê Công Sơn 1960 – 1978
  63. Lê Công Đức Hy sinh 1978 · Mai Hùng, Mai Hùng
  64. Lê Huy Tuyên Hy sinh 1966 · Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  65. Lê Hồng Thu Hy sinh 1968 · Tam Giang, Tương Dương, Tương Dương
  66. Lê Hữu Nhạ 1947 – 1973 · Quỳnh Tân, Quỳnh Tân
  67. Lê Hữu Vượng 1949 – 1971 · Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân
  68. Lê Khoách Hy sinh 1949 · Quỳnh Văn, Quỳnh Văn
  69. Lê Kiều Hy sinh 1949 · Quỳnh Thuận, Quỳnh Thuận
  70. Lê Minh Châu Hy sinh 1968 · Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu
  71. Lê Minh Hướng Hy sinh 1972 · Quỳnh Giang, Quỳnh Giang
  72. Lê Ngọc Trịnh Hy sinh 1967 · Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu
  73. Lê Ngọc Tình 1964 – 1985
  74. Lê Nhân Hy sinh 1949 · Quỳnh Yên, Nghệ An, Nghệ An
  75. Lê Quang Kiệm Hy sinh 1967 · Hải Yên - Tĩnh Gia - Thanh Hoá - Thanh Hóa
  76. Lê Quốc Hùng Hy sinh 1986 · Quỳnh Minh, Quỳnh Minh
  77. Lê Sỹ Vấn Hy sinh 1949 · Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  78. Lê Sỹ Điúm Hy sinh 1949 · Quỳnh Thuận, Quỳnh Thuận
  79. Lê Thanh Hịnh Hy sinh 1967 · Lạng Phong - Nho Quan - Ninh Bình
  80. Lê Thanh Quỳnh 1958 – 1979 · Quỳnh Thắng, Quỳnh Thắng
  81. Lê Thuỷ Hy sinh 1966 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  82. Lê Thị Công Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  83. Lê Thị Hoa Hy sinh 1972 · Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu
  84. Lê Thị Hoa Hy sinh 1972 · Quỳnh Thiện, Quỳnh Thiện
  85. Lê Thị Hạ Hy sinh 1972 · Quỳnh Châu, Quỳnh Châu
  86. Lê Thị Miệng Hy sinh 1967 · Thọ Lộc - Thọ xuân - Thanh Hóa
  87. Lê Thị Tác Hy sinh 1966 · Quỳnh Hậu, Nghệ An, Nghệ An
  88. Lê Thị Ái Hy sinh 1965 · Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân
  89. Lê Tiến Lực Hy sinh 1968 · Quỳnh Tân, Nghệ An, Nghệ An
  90. Lê Trí Hy sinh 1949 · Quỳnh Văn, Quỳnh Văn
  91. Lê Viết Khanh Hy sinh 1965 · Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  92. Lê Văn Dương Hy sinh 1949 · Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ
  93. Lê Văn Hiếu Hy sinh 1967 · Hoàng Tùng - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  94. Lê Văn Hiếu Hy sinh 1967 · Hoàng Lý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  95. Lê Văn Hạnh Hy sinh 1966 · Phù Châu - Tiêu Sơn - Hà Bắc - Hà Bắc
  96. Lê Văn Hạnh Hy sinh 1966 · Phù Châu - Tiêu Sơn - Hà Bắc - Hà Bắc
  97. Lê Văn Long Hy sinh 1968 · Quỳnh Văn, Quỳnh Văn
  98. Lê Văn Long Hy sinh 1968 · Quỳnh Văn, Quỳnh Văn
  99. Lê Văn Nhiệm Hy sinh 1950 · Quỳnh Bá, Nghệ An, Nghệ An
  100. Lê Văn Sơn Hy sinh 1967 · Quỳnh Hoa, Quỳnh Hoa