Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu

tỉnh Nghệ An

563 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Thú Hy sinh 1974 · Quỳnh Lâm, Quỳnh Lâm
  2. Lê Văn Thực Hy sinh 1949 · Quỳnh Hoa, Nghệ An, Nghệ An
  3. Lê Văn Tiến Hy sinh 1974 · Quỳnh Yên, Quỳnh Yên
  4. Lê Văn Tích Hy sinh 1989 · Quỳnh Châu, Quỳnh Châu
  5. Lê Văn Vị Hy sinh 1949 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Hồng
  6. Lê Văn Đào Hy sinh 1969 · Quỳnh Văn, Quỳnh Văn
  7. Lê Văn Ơn Hy sinh 1967 · Đông Cường - Nam Thanh - Thanh Hóa
  8. Lê Xuân Dò Hy sinh 1967 · Thăng Hoàn - Hoàn Lý - Thanh Hóa
  9. Lê Xuân Kèm Hy sinh 1967 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  10. Lê Xuân Thi Hy sinh 1966 · Đồng Linh - Đồng Sơn - Thanh Hóa
  11. Lê Đình Bàng Hy sinh 1966 · Mai Hùng, Mai Hùng
  12. Lê Đình Thịnh Hy sinh 1969 · Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình
  13. Lê Đình Trạch Hy sinh 1972 · Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu
  14. Lê Đăng Nhuận Hy sinh 1996 · Quỳnh Vinh, Quỳnh Vinh
  15. Lê Đăng Thưởng Hy sinh 1966 · Quỳnh Giang, Quỳnh Giang
  16. Lê Đăng Trị Hy sinh 1965 · Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu
  17. Lô Văn Sử Hy sinh 1972 · Lê Sơn, Tân Kỳ, Tân Kỳ
  18. Lý Xuân Đài Hy sinh 1967 · Quỳnh Lương, Quỳnh Lương
  19. Lưu Quốc Chương Hy sinh 1968 · Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi
  20. Lương Viết Trung Hy sinh 1972 · Yên Khê, Con Cuông, Con Cuông
  21. Lương Văn Điệp Hy sinh 1972 · Nghĩa Hợp, Nghĩa Hợp
  22. Lại Văn Môn Hy sinh 1965 · Thuận Giang - Thuận Yên - Thanh Hóa
  23. Mai Khương Hy sinh 1949 · Quỳnh Ngọc, Quỳnh Ngọc
  24. Mai Văn Bỳ Hy sinh 1949 · An Hoà, An Hoà
  25. Mai Văn Hạnh Hy sinh 1972 · Quỳnh Yên, Quỳnh Yên
  26. Mai Văn Hợp Hy sinh 1949 · An Hoà, An Hoà
  27. Mai Văn Liễn Hy sinh 1972 · Diễn Thành, Diễn Châu, Diễn Châu
  28. Mai Văn Mừng Hy sinh 1954 · Quỳnh Minh, Quỳnh Minh
  29. Mạch Quang Thám Hy sinh 1967 · Quỳnh Phương, Quỳnh Phương
  30. Nguyễn An Huấn Hy sinh 1970 · Mai Hùng, Mai Hùng
  31. Nguyễn An Nghìn Hy sinh 1972 · Mai Hùng, Mai Hùng
  32. Nguyễn Bá Hiệp Hy sinh 1984 · Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu
  33. Nguyễn Bá Mận Hy sinh 1967 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  34. Nguyễn Bá Nhiệm Hy sinh 1953 · Quỳnh Vinh, Quỳnh Vinh
  35. Nguyễn Bá Quán Hy sinh 1968 · Quỳnh Thạch, Quỳnh Thạch
  36. Nguyễn Bá Quát Hy sinh 1968 · Quỳnh Diện, Quỳnh Diện
  37. Nguyễn Bá Thậu Hy sinh 1972 · Quỳnh Long, Quỳnh Long
  38. Nguyễn Bá Vần Hy sinh 1967 · Phú Đức, Thái Bình, Thái Bình
  39. Nguyễn Bá Đình Hy sinh 1967 · Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi
  40. Nguyễn Cao Hũ Hy sinh 1952 · Quỳnh Phương, Nghệ An, Nghệ An
  41. Nguyễn Cao Sơn Hy sinh 1968 · GiaViễn, Ninh Bình, Ninh Bình
  42. Nguyễn Công Hiện Hy sinh 1966 · Quỳnh Tân, Quỳnh Tân
  43. Nguyễn Công Thước Hy sinh 1971 · Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ
  44. Nguyễn Công Thịnh Hy sinh 1967 · Nghi Liên, Nghi Lộc, Nghi Lộc
  45. Nguyễn Cúc Hy sinh 1955 · Quỳnh Yên, Nghệ An, Nghệ An
  46. Nguyễn Duy Hưng Hy sinh 1967 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Hồng
  47. Nguyễn Hiền Hy sinh 1949 · Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu
  48. Nguyễn Hồng Trị Hy sinh 1984 · Ngọc Sơn, Ngọc Sơn
  49. Nguyễn Hồng Đô Hy sinh 1970 · Quỳnh Bá, Quỳnh Bá
  50. Nguyễn Hữu Bé Hy sinh 1967
  51. Nguyễn Hữu Xưng 1959 – 1978 · Cầu Giát, Cầu Giát
  52. Nguyễn Hữư Lê Hy sinh 1967 · Thiệu Quang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  53. Nguyễn Hữư Lưu Hy sinh 1965 · Văn Miếu, Hà Nội, Hà Nội
  54. Nguyễn Khăc Thực Hy sinh 1967 · Quỳnh Phương, Quỳnh Phương
  55. Nguyễn Khắc Hoà Hy sinh 1968 · Quỳnh Bảng, Quỳnh Bảng
  56. Nguyễn Khắc Thư Hy sinh 1972 · Quỳnh Thạch, Quỳnh Thạch
  57. Nguyễn Kim Chung Hy sinh 1968 · Quỳnh Giang, Nghệ An, Nghệ An
  58. Nguyễn Kim Tiến Hy sinh 1967 · Lâm Đồng - Hạ Hoà - Phú Thọ
  59. Nguyễn Liếp Hy sinh 1967 · Vĩnh Tường - Vĩnh Phú - Thanh Hóa
  60. Nguyễn Mai Xuân Hy sinh 1968 · Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ
  61. Nguyễn Minh Thông Hy sinh 1970 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Hồng
  62. Nguyễn Ngọc Dương Hy sinh 1966 · Thượng Hoà - Nho Quan - Ninh Bình
  63. Nguyễn Ngọc Phương Hy sinh 1971 · Quỳnh Yên, Quỳnh Yên
  64. Nguyễn Ngọc Thắng 1968 – 1989 · Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi
  65. Nguyễn Ngọc Yên Hy sinh 1952 · Quỳnh Phương, Nghệ An, Nghệ An
  66. Nguyễn Ngọc Điệt Hy sinh 1972 · Quỳnh Lộc, Quỳnh Lộc
  67. Nguyễn Oánh Hy sinh 1972 · Quỳnh Thuận, Quỳnh Thuận
  68. Nguyễn Phiên Hy sinh 1965 · Đặng Sơn, Đô Lương, Đô Lương
  69. Nguyễn Phiết Hy sinh 1939 · Quỳnh Diện, Nghệ An, Nghệ An
  70. Nguyễn Phán Hy sinh 1968 · Quỳnh Long, Quỳnh Long
  71. Nguyễn Quang Viễn Hy sinh 1973 · Phú Minh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  72. Nguyễn Quốc Phòng Hy sinh 1984 · Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ
  73. Nguyễn Sỹ Hướng Hy sinh 1975 · Quỳnh Thạch, Quỳnh Thạch
  74. Nguyễn Sỹ Lương Hy sinh 1985 · Quỳnh Thạch, Nghệ An, Nghệ An
  75. Nguyễn Sỹ Xuân 1959 – 1979 · Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu
  76. Nguyễn Thanh Nhu Hy sinh 1967 · Quỳnh Thạch, Quỳnh Thạch
  77. Nguyễn Thế Dần Hy sinh 1972 · Thanh Cát, Thanh Chương, Thanh Chương
  78. Nguyễn Thế Giai Hy sinh 1975 · Quỳnh Văn, Nghệ An, Nghệ An
  79. Nguyễn Thế Ngạn Hy sinh 1966 · Diễn Thuỷ, Diễn Châu, Diễn Châu
  80. Nguyễn Thế Quyến Hy sinh 1985 · Quỳnh Hậu, Nghệ An, Nghệ An
  81. Nguyễn Thế Đổ Hy sinh 1969 · Quỳnh Văn, Quỳnh Văn
  82. Nguyễn Thị Bình Hy sinh 1972
  83. Nguyễn Thị Bốn Hy sinh 1966 · Sơn Hải, Sơn Hải
  84. Nguyễn Thị Dương Hy sinh 1965 · Yến Trung, Yến Thọ, Yến Thọ
  85. Nguyễn Thị Hòa Hy sinh 1966 · Đồng Lệ - Đồng Sơn - Thanh Hóa
  86. Nguyễn Thị Hồng Hy sinh 1966 · An Hoà, An Hoà
  87. Nguyễn Thị Hồng Hy sinh 1973 · Cầu Giát, Cầu Giát
  88. Nguyễn Thị Hồng Hy sinh 1973 · Cầu Giát, Cầu Giát
  89. Nguyễn Thị Hồng Hy sinh 1966 · An Hoà, An Hoà
  90. Nguyễn Thị Liên Hy sinh 1966 · Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Nghĩa
  91. Nguyễn Thị Liên Hy sinh 1966 · Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Nghĩa
  92. Nguyễn Thị Sen Hy sinh 1985 · Thiệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  93. Nguyễn Thị Thu Hy sinh 1969 · Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
  94. Nguyễn Thị Thu Hy sinh 1969 · Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
  95. Nguyễn Thị Thuyền Hy sinh 1973 · Phú Minh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  96. Nguyễn Thị Toàn Hy sinh 1967 · Quỳnh Hoa, Quỳnh Hoa
  97. Nguyễn Thị Vận Hy sinh 1965
  98. Nguyễn Thị Xuân Hy sinh 1967 · Quỳnh Thuận, Quỳnh Thuận
  99. Nguyễn Thị Xuân Hy sinh 1967 · Quỳnh Bá, Quỳnh Bá
  100. Nguyễn Thừ Mưu Hy sinh 1971 · Quỳnh Văn, Quỳnh Văn