Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu
tỉnh Nghệ An
563 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/6
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Tiến Phúc Hy sinh 1967 · TT Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình
- Nguyễn Tiến Thưởng Hy sinh 1972 · Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi
- Nguyễn Tiến Đồng Hy sinh 1972 · Diễn Lâm, Diễn Châu, Diễn Châu
- Nguyễn Trung Oánh Hy sinh 1972 · Nghĩa Thuận, Nghĩa Đàn, Nghĩa Đàn
- Nguyễn Trọng Doanh Hy sinh 1973 · Quỳnh Long, Quỳnh Long
- Nguyễn Trọng Luyện Hy sinh 1967 · Quỳnh Châu, Quỳnh Châu
- Nguyễn Trọng Tiềm Hy sinh 1966 · Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Trọng Tín Hy sinh 1972 · Đô Lương, Đô Lương
- Nguyễn Trọng Đức Hy sinh 1980 · Quỳnh Châu, Quỳnh Châu
- Nguyễn Viết Khuyên 1955 – 1978 · Quỳnh Vinh, Quỳnh Vinh
- Nguyễn Viết Thuấn Hy sinh 1968 · Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ
- Nguyễn Viết Thuận Hy sinh 1968 · Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ
- Nguyễn Viết Điều Hy sinh 1966 · Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ
- Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1979 · Quỳnh Châu, Quỳnh Châu
- Nguyễn Văn Býnh Hy sinh 1979 · Quỳnh Châu, Quỳnh Châu
- Nguyễn Văn Chuẩn Hy sinh 1968 · Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ
- Nguyễn Văn Chông Hy sinh 1973 · Thành Công - Thái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Chúc Hy sinh 1967 · Quảng Trạch - Quảng Xương - Quảng Bình
- Nguyễn Văn Cát Hy sinh 1951 · Quỳnh Bá, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Văn Hiừn Hy sinh 1972 · Quỳnh Phương, Quỳnh Phương
- Nguyễn Văn Hoa Hy sinh 1965 · Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghi Lộc
- Nguyễn Văn Hoạt Hy sinh 1968 · Cầu Giát, Cầu Giát
- Nguyễn Văn Khánh Hy sinh 1984
- Nguyễn Văn Kiệm Hy sinh 1966 · DiễnTrung - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Văn Kính Hy sinh 1978 · Quỳnh Giang, Quỳnh Giang
- Nguyễn Văn Luyn Hy sinh 1966 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1954 · Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu
- Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1954 · Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu
- Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1954 · Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu
- Nguyễn Văn Miêu Hy sinh 1982 · Quỳnh Liên, Quỳnh Liên
- Nguyễn Văn Mót Hy sinh 1972 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Văn Ngạn Hy sinh 1949 · Quỳnh Bảng, Quỳnh Bảng
- Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1978 · Tân Sơn, Tân Sơn
- Nguyễn Văn Nhuận Hy sinh 1966 · Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu
- Nguyễn Văn Sở 1953 – 1972 · Cầu Giát, Cầu Giát
- Nguyễn Văn Thao Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thiêng Hy sinh 1967 · Quỳnh Châu, Quỳnh Châu
- Nguyễn Văn Thiêp Hy sinh 1966 · Minh Đức - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thịnh Hy sinh 1968 · Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu
- Nguyễn Văn Thịnh Hy sinh 1968 · Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu
- Nguyễn Văn Thọ Hy sinh 1985 · Quỳnh Hậu, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Văn Thọ Hy sinh 1985 · Quỳnh Hậu, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Văn Tuỵ Hy sinh 1966 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Tùng 1952 – 1997 · Cầu Giát, Cầu Giát
- Nguyễn Văn Tùng 1952 – 1997 · Cầu Giát, Cầu Giát
- Nguyễn Văn Tý Hy sinh 1966 · Hương Sơn - Đồ Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Uyễn Hy sinh 1970 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Hồng
- Nguyễn Văn Vị Hy sinh 1950 · Nam Hà, Nam Hà
- Nguyễn Văn Xý Hy sinh 1967 · Quỳnh Châu, Quỳnh Châu
- Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1972 · LThiêu - An Hải - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Ước Hy sinh 1967 · Nam Cát, Nam Đàn, Nam Đàn
- Nguyễn Xuân Hoàng Hy sinh 1968 · Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
- Nguyễn Xuân Luyện Hy sinh 1972 · Nam Trung, Nam Đàn, Nam Đàn
- Nguyễn Xuân Mai Hy sinh 1949 · Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Nhiệm Hy sinh 1967 · Quỳnh Thạch, Quỳnh Thạch
- Nguyễn Xuân Sơn Hy sinh 1966
- Nguyễn Xuân Thiêm Hy sinh 1949 · Quỳnh Đôi, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Xuân Tùng 1954 – 1997 · Quỳnh Giang, Quỳnh Giang
- Nguyễn Xuân Đào Hy sinh 1949 · Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ
- Nguyễn Xán Hy sinh 1969 · Quỳnh Long, Quỳnh Long
- Nguyễn Yên 1905 – 1947 · Quỳnh Bá, Quỳnh Bá
- Nguyễn Đình Ba Hy sinh 1967 · Gia Trạch - Gia Viễn - Nam Hà
- Nguyễn Đình Biên Hy sinh 1949 · Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân
- Nguyễn Đình Bằng Hy sinh 1968 · Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân
- Nguyễn Đình Cốm Hy sinh 1967 · An Hoà, An Hoà
- Nguyễn Đình Hồng Hy sinh 1972 · Quỳnh Tân, Quỳnh Tân
- Nguyễn Đình Hợi Hy sinh 1967 · Hưng Long, Hưng Nguyên, Hưng Nguyên
- Nguyễn Đình Khoá Hy sinh 1976 · Tân Tiến, Quỳnh Lưu, Quỳnh Lưu
- Nguyễn Đình Lự Hy sinh 1978 · Quỳnh Văn, Quỳnh Văn
- Nguyễn Đình Nhương Hy sinh 1968 · Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân
- Nguyễn Đình Thuỵ Hy sinh 1967 · An Hoà, An Hoà
- Nguyễn Đình Tình Hy sinh 1966 · Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân
- Nguyễn Đình Tề Hy sinh 1968 · An Hoà, An Hoà
- Nguyễn Đình Tờn Hy sinh 1970 · Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân
- Nguyễn Đình Việt Hy sinh 1950 · Quỳnh Văn, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Đình Văn Hy sinh 1972 · Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân
- Nguyễn Đăng Ba Hy sinh 1972 · Đô Lương, Đô Lương
- Nguyễn Đăng Căn Hy sinh 1966 · Thanh Cát, Thanh chương, Thanh chương
- Nguyễn Đăng Nông Hy sinh 1984 · Quỳnh Thạch, Quỳnh Thạch
- Nguyễn Đại Hà Hy sinh 1977 · Quỳnh Bá, Quỳnh Bá
- Nguyễn Đức Dư Hy sinh 1989 · Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ
- Nguyễn Đức Hợi Hy sinh 1967 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Tính Hy sinh 1965 · Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân
- Nguyễn Đức Đương Hy sinh 1949 · Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ
- Ngô Kim Hy sinh 1972 · Quỳnh Ngọc, Quỳnh Ngọc
- Ngô Ngọc Trác Hy sinh 1973 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Ngô Quang Hăng Hy sinh 1968 · An Hoà, An Hoà
- Ngô Sỹ Hùng Hy sinh 1973 · Diễn Thực, Diễn Châu, Diễn Châu
- Ngô Văn Tứ Hy sinh 1967 · Hương Trạch - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Ngô Đình Hùng Hy sinh 1978 · Quỳnh Châu, Quỳnh Châu
- Ngô Đình Quý Hy sinh 1951 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Nhu Sỹ Viện Hy sinh 1966 · Quỳnh Hoa, Nghệ An, Nghệ An
- Pa Thét Lào Hy sinh 1965 · Viên Chăn, Viên Chăn
- Phan Chân Hy sinh 1949 · Quỳnh Nghĩa, Nghệ An, Nghệ An
- Phan Khắc Niệm Hy sinh 1949 · Sơn Hải, Sơn Hải
- Phan Lòn Hy sinh 1952 · Quỳnh Phương, Nghệ An, Nghệ An
- Phan Ngạch Hy sinh 1949 · Sơn Hải, Sơn Hải
- Phan Ngọc Lệ Hy sinh 1975 · Quỳnh Phương, Quỳnh Phương
- Phan Quang Đát Hy sinh 1966 · Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Phan Tín Hy sinh 1972 · Quỳnh Ngọc, Quỳnh Ngọc