Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu

tỉnh Nghệ An

563 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Văn Chí Hy sinh 1967 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  2. Phan Văn Mỹ Hy sinh 1966 · Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  3. Phan Văn Niệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Phan Văn Quy Quỳ Châu, Quỳ Hợp, Quỳ Hợp
  5. Phan Văn Thảo Hy sinh 1968 · Minh Thành, Yên Thành, Yên Thành
  6. Phan Văn Tân Hy sinh 1968 · Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Nghĩa
  7. Phan Én Hy sinh 1957 · Bình Định, Bình Định
  8. Phan Đình Hạng Hy sinh 1972 · Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân
  9. Phạm Công Hy sinh 1967
  10. Phạm Công Hoan Hy sinh 1967 · Cẩm Văn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  11. Phạm Ngọc Cư Hy sinh 1967 · Quỳnh Liên, Quỳnh Liên
  12. Phạm Ngọc Dương 1957 – 1978 · Quỳnh Thạch, Quỳnh Thạch
  13. Phạm Ngọc Sỹ 1950 – 1972 · Quỳnh Liên, Quỳnh Liên
  14. Phạm Nhu Hy sinh 1966 · Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ
  15. Phạm Thanh Dần Hy sinh 1972 · Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Nghĩa
  16. Phạm Thăng Hy sinh 1949 · Quỳnh Bá, Nghệ An, Nghệ An
  17. Phạm Tuấn Xê Hy sinh 1967 · Thiệu Lôc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  18. Phạm Văn Chiến Hy sinh 1968 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  19. Phạm Văn Hán Hy sinh 1949 · Sơn Hải, Sơn Hải
  20. Phạm Văn Lanh Hy sinh 1966 · Cư Khê - N Lac - Thanh Hóa
  21. Phạm Văn Tờn 1938 – 1972 · Quỳnh Hưng, Quỳnh Hưng
  22. Phạm Văn Tứ Hy sinh 1971 · An Hoà, An Hoà
  23. Phạm Văn Đình Hy sinh 1968 · Cộng Hoà - Nho Quan - Ninh Bình
  24. Phạm Văn Đích Hy sinh 1952 · Quỳnh Phương, Nghệ An, Nghệ An
  25. Phạm Văn Độ Hy sinh 1950 · Quỳnh Bá, Nghệ An, Nghệ An
  26. Phạm Văn Độ 1965 – 1984
  27. Phạm Vượng Hy sinh 1949 · Quỳnh Yên, Nghệ An, Nghệ An
  28. Phạm Xuân Mai Hy sinh 1978 · Quỳnh Hậu, Nghệ An, Nghệ An
  29. Phạm Xuân Nam Hy sinh 1968 · Tân Thắng - Định Long - Thái Bình
  30. Phạm Xuân Nhị Hy sinh 1968 · Quỳnh Thanh, Quỳnh Thanh
  31. Phạm Xuân Thanh Hy sinh 1977 · Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  32. Phạm Đình Tương Hy sinh 1971 · Quỳnh Lương, Quỳnh Lương
  33. Quách Hữu Kịa Hy sinh 1957 · Mai Hùng, Mai Hùng
  34. Quách Sỹ Quý Hy sinh 1969 · Mai Hùng, Mai Hùng
  35. Quách Văn Công Hy sinh 1966 · Cẩm Ngọc - Cẩm Hùng - Thanh Hóa
  36. Quế Thị Hải Hy sinh 1966 · Diễn Phong, Diễn Châu, Diễn Châu
  37. Sơn Vị Ký Hy sinh 1966 · Đông Phú - Đông Dương - Quảng Bình
  38. Thái Trọng Chung Hy sinh 1966 · Minh Thành, Yên Thành, Yên Thành
  39. Thái Văn Hoàn Hy sinh 1972 · Quỳnh Văn, Nghệ An, Nghệ An
  40. Triệu Quang Phúc Hy sinh 1973 · Phú Minh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  41. Trương Công Lý Hy sinh 1967 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  42. Trương Hồng Quảng Hy sinh 1968 · Quỳnh Bá, Quỳnh Bá
  43. Trương Trọng Minh Hy sinh 1949 · Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi
  44. Trương Văn Cho Hy sinh 1967 · Quảng Trường - Ngọc Lộc - Thanh Háo - Thanh Hóa
  45. Trương Văn Triệu 1949 – 1975 · Quỳnh Lập, Quỳnh Lập
  46. Trương Đình Sữu Hy sinh 1949 · Cầu Giát, Nghệ An, Nghệ An
  47. Trần Bột Hy sinh 1967 · Sơn Hải, Sơn Hải
  48. Trần Cu Hy sinh 1967 · Hưng Long, Hưng Nguyên, Hưng Nguyên
  49. Trần Công Hy sinh 1967
  50. Trần Công Tiến Hy sinh 1973 · Cầu Giát, Cầu Giát
  51. Trần Hương Hy sinh 1949 · Sơn Hải, Sơn Hải
  52. Trần Khanh Hy sinh 1966 · Chúc Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc
  53. Trần Lai Hy sinh 1946 · Sơn Hải, Sơn Hải
  54. Trần Lăng Hy sinh 1967 · Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ
  55. Trần Ngọc Doanh Hy sinh 1967 · Nam Định, Nam Định
  56. Trần Ngọc Lê Hy sinh 1972 · Quỳnh Minh, Quỳnh Minh
  57. Trần Phú Hy sinh 1965 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Hồng
  58. Trần Quốc Lợi Hy sinh 1976 · Quỳnh Ngọc, Quỳnh Ngọc
  59. Trần Thị Hương Hương Phú - Hương Điều - Thừa Thiên Huế
  60. Trần Thị Miên Hy sinh 1965 · Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân
  61. Trần Thị Y Hy sinh 1968 · Quỳnh Long, Quỳnh Long
  62. Trần Trung Lệ Hy sinh 1966 · Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ
  63. Trần Viết Quy Hy sinh 1971 · Cầu Giát, Cầu Giát
  64. Trần Văn Cát Hy sinh 1952 · Quỳnh Phương, Nghệ An, Nghệ An
  65. Trần Văn Duyên Hy sinh 1972 · Phú Thành, Yên Thành, Yên Thành
  66. Trần Văn Hiền Hy sinh 1972 · Thanh Mai, Thanh Chương, Thanh Chương
  67. Trần Văn Kim Hy sinh 1972 · Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội
  68. Trần Văn Kế Hy sinh 1949 · Quỳnh Bá, Nghệ An, Nghệ An
  69. Trần Văn Ngôn Hy sinh 1952 · Quỳnh Phương, Nghệ An, Nghệ An
  70. Trần Văn Sữu Hy sinh 1967 · Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  71. Trần Văn Thới Hy sinh 1967 · Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ
  72. Trần Văn Yến Hy sinh 1972 · TH Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  73. Trần Văn Đính Hy sinh 1949 · Quỳnh Hoa, Nghệ An, Nghệ An
  74. Trần Xuân Gắng Hy sinh 1968 · Quỳnh Long, Quỳnh Long
  75. Trần Xuân Trình Hy sinh 1950 · Quỳnh Ngọc, Quỳnh Ngọc
  76. Trần Xuân Đài Hy sinh 1966 · Quỳnh Minh, Quỳnh Minh
  77. Trần Ôn Hy sinh 1949 · Quỳnh Văn, Quỳnh Văn
  78. Trần Đình Minh Hy sinh 1967 · Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu
  79. Trần Đình Xuyến Hy sinh 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
  80. Trần Đức Ân Hy sinh 1965 · Hồng Thân, Nam Hà, Nam Hà
  81. Trịnh Xuân Hòa 1953 – 1975 · Quỳnh Châu, Quỳnh Châu
  82. Trịnh Xuân Thung Hy sinh 1949 · Quỳnh Hưng, Quỳnh Hưng
  83. Trịnh Xuân Vạn Hy sinh 1966 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  84. Tô Giáp Hy sinh 1967 · Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Nghĩa
  85. Tô Minh Hy sinh 1951 · Quỳnh Nghĩa, Nghệ An, Nghệ An
  86. Tô Quang Hùng Hy sinh 1979 · Cầu Giát, Cầu Giát
  87. Tô Văn Diện Hy sinh 1949 · Quỳnh Thuận, Quỳnh Thuận
  88. Tô Văn Nhân Hy sinh 1971 · Quỳnh Thuận, Quỳnh Thuận
  89. Tô Xưng Hy sinh 1949 · Quỳnh Nghĩa, Nghệ An, Nghệ An
  90. Tạ Quang Cường Hy sinh 1971 · Cầu Giát, Cầu Giát
  91. Tạ Văn Lệ Hy sinh 1967 · Giang phong - Giang Thuỳ - Nam Hà
  92. Võ Chức Hy sinh 1972 · Hoà Tân - Tuy Hoà - Phú Khánh
  93. Võ Khắc Trân Hy sinh 1972 · Lệ Thuỷ.An Thuỷ - Quảng Bình - Quảng Bình
  94. Võ Quông Hy sinh 1931 · Quỳnh Diện, Nghệ An, Nghệ An
  95. Võ Đức Thanh Hy sinh 1974 · Quỳnh Tân, Quỳnh Tân
  96. Văn Huy Lâm Hy sinh 1988 · Quỳnh Lộc, Quỳnh Lộc
  97. Văn Huy Thoản Hy sinh 1955 · Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi
  98. Vũ Lạng Hy sinh 1949 · Sơn Hải, Sơn Hải
  99. Vũ Minh Thơ Hy sinh 1965 · Quỳnh Long, Quỳnh Long
  100. Vũ Minh Trường Hy sinh 1975 · Quỳnh Tân, Nghệ An, Nghệ An