Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc
tỉnh Nghệ An
591 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/6
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bá Phùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Công Thường 1947 – 1967 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Bùi Như Thùy 1940 – 1968 · Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Hưng
- Bùi Thế Tần 1940 – 1972 · Đông Hiếu - Gia Lương - Hà Bắc
- Bùi Thị Hợi 1947 – 1968 · Hạ Lý - Hồng Bàng - Hải Phòng
- Bùi Văn Bổng 1947 – 1968 · Ninh Nhất - Gia Khánh - Ninh Bình
- Bùi Văn Kinh Hy sinh 1973 · Khánh Hòa, Khánh Hòa
- Bùi Văn Quang 1937 – 1967 · Quỳnh An - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Bùi Văn Sơn 1947 – 1967 · Ngọc Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Bùi Văn Tám 1940 – 1966 · Thạch Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Bùi Văn Yên 1933 – 1967 · Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Bùi Đình Hoạt 1943 – 1968 · Nam Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
- Bùi Đình Mùi 1949 – 1968 · Trực Trung - Trực Bình - Nam Hà
- Bùi Đình Mùi 1949 – 1968 · Trực Trung - Trực Ninh - Nam Hà
- Bùi Đình Vận 1938 – 1968 · Thái Long - Thái Thụy - Thái Bình
- Bùi Đức Thọ 1940 – 1968 · An Lộc, Nam Định, Nam Định
- Bạch Sỹ Công 1933 – 1969 · Nam Thứ - Nam Đàn - Nghệ An
- Bạch Văn Nhong 1942 – 1968 · N Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Cao Thanh Long 1949 – 1968 · Hải Lý - Hải Hậu - Nam Hà
- Cao Thanh Long 1949 – 1968 · Hải Lý - Hải Hậu - Nam Hà
- Cao Văn Chương 1945 – 1967 · Tân Kỳ, Nghệ An, Nghệ An
- Cao Văn Tuyển 1932 – 1972 · Sơn Thượng - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Chu Văn Tá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chu Đình Hinh 1943 – 1968 · Quốc Khánh - Trung định - Lạng Sơn
- Cần Văn Cận Hy sinh 1931 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Cầu Kim Kiều Hy sinh 1957 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Doãn Quảng Minh 1945 – 1968 · Duy Thái - Duy Tiên - Nam Hà
- Duy Thị Hoàn Hy sinh 1967 · Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
- Dần Tú Lợi Hy sinh 1967 · Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
- Giang T Bính 1946 – 1967 · Ng Khê - Đông Anh - Hà Nội
- Hoàng D Tư 1930 – 1953 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Duy Quang 1927 – 1954 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Hoài Thanh Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Hồng Vinh Hy sinh 1968 · Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Hữu Thơm 1946 – 1968 · Triệu Du - T Hóa - Thanh Hóa
- Hoàng Lan 1935 – 1955 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
- Hoàng Minh Châu Hy sinh 1968 · Nghi Thúy - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Như Quế 1948 – 1969 · Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Hoàng Oanh Hy sinh 1968 · Hòa An, Cao Bằng, Cao Bằng
- Hoàng T Dũng Hy sinh 1961 · Thạch Thượng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Hoàng T Thìn 1952 – 1972 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Thị Liên Hy sinh 1967 · Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An
- Hoàng Trọng Thành 1944 – 1968 · Yên Quang - ý Yên - Nam Hà
- Hoàng Văn Dung 1927 – 1952 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Văn Dung 1960 – 1979 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Văn Hoan Hy sinh 1955 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
- Hoàng Văn Hòe Hy sinh 1968 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Văn Hường 1947 – 1968 · Hoàng Thịnh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
- Hoàng Văn Hồng Hy sinh 1968 · Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Văn Khiêm Hy sinh 1961 · Kỳ Phú - Ký Anh - Hà Tĩnh
- Hoàng Văn Long 1962 – 1983 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Văn Lâm 1947 – 1965 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Văn Lĩnh 1961 – 1979 · Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Văn Minh 1951 – 1980 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Văn Mỹ 1938 – 1968 · Vân Trường - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Hoàng Văn Nhơn Hy sinh 1969 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Văn Phong Hy sinh 1967 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Văn Phú 1940 – 1972 · Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Văn Sánh 1958 – 1978 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Văn Thơi Hy sinh 1968 · Yên Phong, Hà Bắc, Hà Bắc
- Hoàng Văn Thận 1948 – 1969 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Hoàng Văn Tiến 1949 – 1968 · Yên Phú - ý Yên - Nam Hà
- Hoàng Văn Tú 1922 – 1966 · Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Hoàng Văn Vinh 1954 – 1972 · Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Văn Vận 1950 – 1972 · Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Xuân Thơ 1942 – 1968 · K Hùng - Thanh Oai - Hà Tây
- Hoàng Xuân Thủy 1949 – 1972 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Đình Bình Hy sinh 1930 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Đình Nhường 1939 – 1967 · Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Hà Phê Đang 1948 – 1968 · Hồng Phong - Nam Sách - Hải Hưng
- Hà Trung Kiên Hy sinh 1956 · Thế Lộc - Phú Thọ - Thừa Thiên Huế
- Hà Trường Ôn 1947 – 1968 · Phú Lệ - Quan Hóa - Thanh Hóa
- Hà Văn Khóp Sinh 1949 · Văn Nho - Bắc Thước - Thanh Hóa
- Hà Đốc 1934 – 1968 · Đức Phố, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
- Hồ Ngọc Thắng 1946 – 1968 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
- Hồ Phê Hòa Liên - Hòa Vang - Quảng Nam
- Hồ Sỹ Thông 1942 – 1967 · Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Thúy Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế
- Hồ Thị Dự Hy sinh 1965 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hồ Thị Lan 1939 – 1968 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hồ Trọng Phấn Hy sinh 1935 · Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hồ Viết Hống 1948 – 1968 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
- Kha Văn Hợi 1946 – 1969 · Bình Châu - Con Cuông - Nghệ An
- Kiều Đình Thường 1951 – 1972 · Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lâm Kỳ Phú 1948 – 1968 · Quảng Đông, Quảng Đông
- Lâm Văn Niên 1947 – 1968 · La Hiên - Vũ Nhai - Bắc Thái
- Lê Anh Sơn Hy sinh 1977 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Bá Các 1945 – 1966 · Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Doãn Oánh 1948 – 1968 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Huy Diên 1922 – 1949 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Hải Nam 1960 – 1985 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Hồng Cân 1945 – 1966 · Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An
- Lê Hồng Phượng 1958 – 1980 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Hữu Lợi 1946 – 1967 · Kim Đức - Phúc Ninh - Phú Thọ
- Lê Khánh Dương 1944 – 1968 · Đăng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Minh Châu 1942 – 1967 · Công Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Lê Minh Ngọc 1943 – 1968 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lê Mậu Nam 1939 – 1968 · Hoàng Lý - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
- Lê Ngọc Đới 1938 – 1967
- Lê Phú Xênh 1950 – 1967 · Đông Hà - Đông Sơn - Thanh Hóa