Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc

tỉnh Nghệ An

591 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Phạm Nga Hy sinh 1973 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An
  2. Lê Quang Hinh 1945 – 1965 · Hòa Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  3. Lê Quang Vinh 1948 – 1968 · Quang Vinh, Bắc Thái, Bắc Thái
  4. Lê Sỹ Tạo Hy sinh 1968 · Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An
  5. Lê Thanh Huyên 1936 – 1972 · Thiện Tân - Thiện Hóa - Thanh Hóa
  6. Lê Thanh Phú 1945 – 1968 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  7. Lê Thanh Đồng Hy sinh 1968 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
  8. Lê Thái An 1954 – 1972 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An
  9. Lê Thị Hải Lý 1949 – 1968 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  10. Lê Thị Loan 1931 – 1956 · An Cựu - Hương Thủy - Nghệ An
  11. Lê Trọng Thống 1948 – 1968 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
  12. Lê Viết Quy 1943 – 1966 · Nam Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  13. Lê Văn An 1936 – 1968 · Phước An - Tụy Phước - Bình Định
  14. Lê Văn Cống 1935 – 1954 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
  15. Lê Văn Diên 1944 – 1968
  16. Lê Văn Hoa 1931 – 1955 · Yên La - Tương Dương - Nghệ An
  17. Lê Văn Hoan 1922 – 1955 · Thanh Vân - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  18. Lê Văn Hoàn 1949 – 1972 · Q Hồng - Thụy Anh - Thái Bình
  19. Lê Văn Luân Hy sinh 1968 · Xuân Thúy - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  20. Lê Văn Quang 1949 – 1969 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
  21. Lê Văn Quế 1942 – 1967 · Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  22. Lê Văn Thuần Hy sinh 1971 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  23. Lê Văn Vy Hy sinh 1968 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
  24. Lê Văn Đại 1942 – 1972 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
  25. Lê Xuân Hùng 1933 – 1972 · Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình
  26. Lê Xuân Hải 1935 – 1965 · Thanh Nho - Thanh Hưng - Quảng Nam
  27. Lê Xuân Đào Xuân Dường - Xuân Thương - Thanh Hóa
  28. Lê Đình Cương Hy sinh 1965 · Hòa Khương - Hòa Vang - Quảng Nam
  29. Lê Đình Lược 1947 – 1966 · Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa
  30. Lê Đình Xuân Hy sinh 1961 · Kỳ Minh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  31. Lê Đăng Thái 1945 – 1968 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  32. Lý Văn Nước 1936 – 1968 · Động Đạt - Phú Lương - Bắc Thái
  33. Lưu Bá Kiên 1947 – 1968 · Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây
  34. Lưu Minh Vương 1949 – 1968 · Kim Thành, Hải Hưng, Hải Hưng
  35. Lưu Nhọc Nam 1937 – 1965 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  36. Lưu Quốc Hải 1940 – 1968 · An Khánh - Đại Từ - Bắc Thái
  37. Lưu Văn Quyết 1947 – 1967 · P Trung - Thanh Oai - Hà Tây
  38. Lưu Văn Tuyên 1936 – 1968 · Nam Tân - Nam Trực - Nam Hà
  39. Lương Minh Thái 1948 – 1968 · Tiến Đông - Hải Hưng - Nghệ An
  40. Lương Văn Tâm 1945 – 1966 · Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An
  41. Mai C Xuyên 1940 – 1965 · Cẩm Đình - Phúc Thọ - Hà Tây
  42. Mai Văn Chất 1944 – 1971 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  43. Mai Văn Cầu Hy sinh 1971 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  44. Mai Văn Thâm 1947 – 1967 · Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình
  45. Mao văn Thuyết 1946 – 1966 · Châu Lý - Quỳ Hợp - Nghệ An
  46. Nguyễn Bá Danh Hy sinh 1979 · Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An
  47. Nguyễn Bá Hoàng 1956 – 1984 · Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An
  48. Nguyễn Bá Hương 1954 – 1972 · Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An
  49. Nguyễn Bá Ngôn 1908 – 1930 · Nghi Hương - Của Lò - Nghệ An
  50. Nguyễn Bình Miên Hy sinh 1966 · Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An
  51. Nguyễn Bằng Liên 1950 – 1972 · Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An
  52. Nguyễn Bằng Tường Hy sinh 1982 · Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An
  53. Nguyễn C Khanh Hy sinh 1971 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  54. Nguyễn C Tính 1933 – 1966 · Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  55. Nguyễn Chu Hải 1943 – 1968 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An
  56. Nguyễn Chính Quế 1924 – 1961 · Bình Đà - Thanh Oai - Hà Tây
  57. Nguyễn Công Hoan 1960 – 1978 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
  58. Nguyễn Công Ngũ 1942 – 1968 · Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An
  59. Nguyễn Công Vóc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Công Vỹ 1943 – 1968 · Dũng Liệt - Yên Phong - Hà Bắc
  61. Nguyễn Cường 1932 – 1954 · Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị
  62. Nguyễn Cảnh Cúc 1949 – 1968 · Nghi Thủy - Cửa Lò - Nghệ An
  63. Nguyễn Cảnh Cúc 1949 – 1968 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An
  64. Nguyễn Cảnh Cầu Hy sinh 1965 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  65. Nguyễn Cảnh Tùng 1948 – 1968 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An
  66. Nguyễn Do Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Doãn Bình 1950 – 1970 · Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
  68. Nguyễn Doãn Thành Tiên Yên - Hoài Diên - Hà Tây
  69. Nguyễn Doãn Thành 1937 – 1972 · Phú Phọ - Nghi Lộc - Nghệ An
  70. Nguyễn Duy Cừ 1952 – 1972 · Trung Sơn - Thạch Thất - Hà Tây
  71. Nguyễn Duy Phú Sinh 1939 · Bố Sại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  72. Nguyễn Duy Thái Hy sinh 1968 · Tiên Ninh, Hà Bắc, Hà Bắc
  73. Nguyễn DĐình Đường 1958 – 1978 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
  74. Nguyễn Dương 1924 – 1995 · Triệu Đinh, Quảng Trị, Quảng Trị
  75. Nguyễn Dương 1944 – 1967 · Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng
  76. Nguyễn Dương 1944 – 1967 · Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng
  77. Nguyễn Hoàng Song Hy sinh 1972 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  78. Nguyễn Hoàng Việt 1949 – 1967 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  79. Nguyễn Hoàng Việt 1945 – 1967 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  80. Nguyễn Huề 1910 – 1954 · Phong Phú - Phong Điền - Thừa Thiên Huế
  81. Nguyễn Hồng 1952 – 1975 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  82. Nguyễn Hồng Sơn 1948 – 1968 · Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình
  83. Nguyễn Hồng Sơn 1948 – 1968 · Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình
  84. Nguyễn Hồng Tuất Mỹ Lộc - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế
  85. Nguyễn Hồng Tài Hy sinh 1967 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  86. Nguyễn Hồng Tâm 1946 – 1966 · Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An
  87. Nguyễn Hồng Từ Hy sinh 1965 · Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An
  88. Nguyễn Hồng Đinh 1949 – 1967 · Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  89. Nguyễn Hữu Ba Hy sinh 1930 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
  90. Nguyễn Hữu Di 1939 – 1968 · Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc
  91. Nguyễn Hữu Lương 1947 – 1968 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
  92. Nguyễn Hữu Ngoãn 1949 – 1968 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
  93. Nguyễn Hữu Phai Hy sinh 1972 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
  94. Nguyễn Hữu Phúc 1936 – 1972 · Hàng Bồ, Hà Nội, Hà Nội
  95. Nguyễn Hữu Tường Hy sinh 1968 · Vĩnh Tường, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  96. Nguyễn Hữu Vy 1949 – 1972 · Triệu Đô - Triệu Hóa - Thanh Hóa
  97. Nguyễn Khắc Lâm 1943 – 1971 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  98. Nguyễn Khắc Mưu 1938 – 1967 · Yên Hưng - Yên Định - Thanh Hóa
  99. Nguyễn Khắc Tý 1959 – 1978 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
  100. Nguyễn Kim Sơn 1959 – 1987 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An